
Dimitris Kourbelis
Tiền vệ ·
Asteras Aktor
Các thương vụ chuyển nhượng của Dimitris Kourbelis
Dimitris Kourbelis gia nhập Asteras Aktor theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2011. Hồ sơ định giá anh khoảng 850 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Asteras Aktor U19 | Asteras Aktor | Không công bố |
| 1/1/2017 | Asteras Aktor | Panathinaikos FC | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2023 | Panathinaikos FC | Trabzonspor | Tự do |
| 11/1/2024 | Trabzonspor | Fatih Karagümrük | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Fatih Karagümrük | Trabzonspor | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2024 | Trabzonspor | Al-Khaleej | Tự do |
| 15/7/2026 | Al-Khaleej | Asteras Aktor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Dimitris Kourbelis
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Dimitris Kourbelis thuộc biên chế Asteras Aktor, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Asteras Aktor ngày 15/07/2026 từ Al-Khaleej dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận anh ra sân 5 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn qua 148 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Asteras Aktor. Trong đội hình Asteras Aktor, anh mang áo số 21, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Asteras Aktor tại VĐQG Hy Lạp, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/01/2017, anh từ Asteras Aktor chuyển tới Panathinaikos FC, phí 500 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 159 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Panathinaikos FC. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Hy Lạp cùng Asteras Aktor, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 21. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn cùng 3 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 379 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 46 trận cho Greece. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Al-Khaleej, khi anh có 2 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Dimitris Kourbelis
Dimitris Kourbelis đang khoác áo Asteras Aktor ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 15/07/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 850 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Asteras Aktor
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 15/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Dimitris Kourbelis
Dimitris Kourbelis mang áo số 21 của Asteras Aktor và chơi ở vị trí tiền vệ. Dimitris Kourbelis chào đời 02/11/1993 và nay 32 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 2/11/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Asteras Aktor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Dimitris Kourbelis
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp của Dimitris Kourbelis: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. xG mùa này của anh dừng ở 0,29.
- 5 Trận
- 434 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,29 xG
- 0,25 xA
- 5 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,26 Điểm trung bình
Dimitris Kourbelis qua những trận gần nhất
Dimitris Kourbelis chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,26.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | OFI Crete | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 13-09 | AEK Athens | 1–1 | 74 | 0/0 | 7,0 |
| 07-09 | POT Iraklis | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,9 |
| 30-08 | Olympiacos FC | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 23-08 | GFS Panetolikos | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Thống kê sự nghiệp Dimitris Kourbelis
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Dimitris Kourbelis có tên trong danh sách thi đấu 379 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 379 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Asteras Aktor | 11/12 | VĐQG Hy Lạp | 18 | 891 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 0 | 2 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 2133 | 1 | 1 | 6,87 |
| Al-Khaleej | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 20 | 1594 | 2 | 1 | 7,01 |
| Asteras Aktor | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 241 | 0 | 0 | 6,32 |
| Panathinaikos FC | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 10 | 284 | 0 | 0 | 6,72 |
| Fatih Karagümrük | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 890 | 0 | 0 | 6,77 |
| Panathinaikos FC | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Khaleej | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 29 | 2321 | 1 | 1 | 6,86 |
| Panathinaikos FC | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Asteras Aktor | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 344 | 0 | 0 | 7,20 |
| Asteras Aktor | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 1 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 373 | 0 | 0 | 6,77 |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 443 | 0 | 0 | 6,96 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 295 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 3 | 245 | 0 | 0 | 6,93 |
| Greece | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 87 | 0 | 0 | 7,00 |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 102 | 0 | 0 | 6,70 |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 100 | 0 | 0 | 7,15 |
| Greece | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 140 | 0 | 0 | 6,55 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Dimitris Kourbelis
Dữ liệu đội tuyển của Dimitris Kourbelis, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 46 trận cho Greece.
Greece 46 trận 0 bàn Lần gần nhất: 7/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dimitris Kourbelis
- Dimitris Kourbelis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Dimitris Kourbelis 32 tuổi (sinh ngày 02/11/1993), cao 182 cm.
- Thành tích ghi bàn của Dimitris Kourbelis mùa 26/27 ra sao?
- Dimitris Kourbelis ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp và ghi 0 bàn.
- Dimitris Kourbelis đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dimitris Kourbelis hiện khoác áo Asteras Aktor, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu Asteras Aktor
Cập nhật lần cuối: 11:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.