Al-Khaleej
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Khaleej qua những vòng vừa qua
Al-Khaleej đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của Al-Khaleej
Al-Khaleej mới có 5 điểm sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Thành tích mùa 26/27 là 5 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Vị trí Al-Khaleej so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al-Khaleej nằm giữa Al-Fayha và Al-Shabab. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 13 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Al-Khaleej
Al-Khaleej góp mặt tại VĐQG Ả Rập Xê Út mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1945.
Thành tích sân nhà và sân khách của Al-Khaleej
Al-Khaleej ghi 2 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 1 bàn thắng và 4 bàn thua.
Al-Khaleej ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Al-Khaleej dừng ở 10 sau 7 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 17 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Al-Khaleej gặp ai ở vòng tới?
Al-Ettifaq là cái tên chờ Al-Khaleej ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ali Abdulraouf | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 1 | Mohammed Al Ibrahim | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Hamad Al-Jayzani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Mohammed Al-Khabrani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 4 | Boubakar Kouyaté | Hậu vệ | Mali |
| 5 | Rebocho | Hậu vệ | Portugal |
| 7 | Joshua King | Tiền đạo | Norway |
| 8 | Omar Mascarell | Tiền vệ | Equatorial Guinea |
| 10 | Angelo Fulgini | Tiền vệ | New Caledonia |
| 11 | Saleh Al-Amri | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 12 | Majed Omar Kanabah | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 13 | Ahmad Asiri | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 13 | Ahmed Asiri | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 14 | Ali Al Shaafi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 15 | Mansour Hamzi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 15 | Mansour Hamzi | Tiền vệ | |
| 16 | Bader Munshi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Abdullah Al-Hafith | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Nawaf Al Sadi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 19 | Miguel Crespo | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Mohammed Al Abdullah | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 20 | Wilson Diogo | Tiền đạo | Cape Verde |
| 20 | Mateo Benegas | Tiền đạo | Argentina |
| 24 | Ali Abdoulraouf Alabdrabalnabi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 25 | Arif Al-Haydar | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Fawaz Al-Sagour | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Abdullah Al Zaynaldeen | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 28 | Hussain Ahmed Al Issa | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 29 | Raed Al Shanqiti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 29 | Raed Firas Al-Shanqiti | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Bandar Al Mutairi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 33 | Bandar Nasser Al-Mutairi | Hậu vệ | |
| 39 | Saeed Al Hamsal | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 49 | Anthony Moris | Thủ môn | Luxembourg |
| 88 | Abdoulie Mboge | Tiền vệ | Gambia |
| 89 | Abdullah Al-Amar | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 90 | Thamer Al Khaibri | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 96 | Marwan Al-Haidari | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 97 | Fahad Al-Rashidi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 99 | Musa Barrow | Tiền đạo | Gambia |