
Boubakar Kouyaté
Trung vệ ·
Al-Khaleej
Boubakar Kouyaté chuyển nhượng qua những CLB nào?
Boubakar Kouyaté gia nhập Al-Khaleej theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 22/07/2026. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Montpellier, 6,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/7/2026 | Royal Antwerp FC | Al-Khaleej | Tự do |
| 20/7/2015 | — | Kawkab Athletic Club Marrakech | Không công bố |
| 23/1/2019 | Sporting U23 | Troyes | 700 nghìn EUR |
| 25/8/2020 | Troyes | Metz | 3,5 triệu EUR |
| 20/1/2023 | Metz | Montpellier | 6,0 triệu EUR |
| 12/8/2025 | Montpellier | Royal Antwerp FC | Tự do |
| 1/7/2026 | Royal Antwerp FC | Al-Khaleej | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Boubakar Kouyaté qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Boubakar Kouyaté thuộc biên chế Al-Khaleej, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Al-Khaleej, nơi anh đến ngày 22/07/2026 từ Royal Antwerp FC dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 5 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 6 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Khaleej. Hồ sơ hiện tại ở Al-Khaleej ghi anh mang áo số 4 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 20/07/2015, khi anh đầu quân cho Kawkab Athletic Club Marrakech, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 49 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP B U21. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 17/18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Sporting CP B U21 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 16/17, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 28 lần. Anh cập bến Metz ngày 25/08/2020 từ Troyes, phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn sau 81 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2018 tại Hạng Hai Pháp cùng Troyes, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 9 bàn và 2 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 261 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 35 trận cho Mali, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại Hạng Hai Pháp ở Troyes là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Boubakar Kouyaté đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Boubakar Kouyaté gia nhập Al-Khaleej ngày 22/07/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,6 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Al-Khaleej
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 22/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Boubakar Kouyaté
Boubakar Kouyaté thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Mali của Al-Khaleej. Ngày sinh trong hồ sơ là 15/04/1997 — năm nay 29 tuổi.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 15/4/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Mali
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Al-Khaleej
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Boubakar Kouyaté mùa 26/27
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Boubakar Kouyaté 0 bàn sau 362 phút. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 5 Trận
- 362 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xG
- 0,06 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,18 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Boubakar Kouyaté
Hành trình sự nghiệp của Boubakar Kouyaté
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Boubakar Kouyaté có tên trong danh sách thi đấu 261 lần cho 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 9 bàn qua 261 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mali | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Royal Antwerp FC | 25/26 | VĐQG Bỉ | 31 | 1213 | 1 | 0 | 6,90 |
| Montpellier | 2024 | Ligue 1 | 18 | 728 | 0 | 0 | 6,73 |
| Montpellier | 2023 | Ligue 1 | 24 | 1929 | 0 | 2 | 6,92 |
| Montpellier | 2022 | Ligue 1 | 16 | 1259 | 0 | 0 | 7,05 |
| Metz | 2021 | Ligue 1 | 30 | 2666 | 1 | 0 | 7,10 |
| Metz | 2020 | Ligue 1 | 34 | 1966 | 1 | 0 | 7,12 |
| Troyes | 2018 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,17 |
| Mali | — | Africa Cup of Nations 2023 | 5 | 480 | 0 | 0 | 6,92 |
| Troyes | 2018 | Hạng Hai Pháp | 15 | 654 | 1 | 0 | 6,99 |
| Troyes | 2019 | Hạng Hai Pháp | 20 | 1417 | 5 | 0 | 7,38 |
| Metz | 2022 | Hạng Hai Pháp | 12 | 943 | 0 | 0 | 7,16 |
| Sporting CP B U21 | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Khaleej | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 362 | 0 | 0 | 7,18 |
| Mali | — | World Cup Qualification CAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | — | World Cup Qualification CAF | 7 | 180 | 0 | 0 | 7,40 |
| Mali | 2025 | World Cup Qualification CAF | 3 | 124 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mali | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Metz | — | Coupe de France | 3 | 180 | 0 | 0 | 8,05 |
| Metz | — | Coupe de France | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Metz | — | Coupe de France | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Boubakar Kouyaté khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Boubakar Kouyaté, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 35 trận cho Mali.
Mali 35 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Boubakar Kouyaté
- Boubakar Kouyaté bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Boubakar Kouyaté 29 tuổi (sinh ngày 15/04/1997), cao 192 cm.
- Thành tích ghi bàn của Boubakar Kouyaté mùa 26/27 ra sao?
- Boubakar Kouyaté ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn.
- Boubakar Kouyaté đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Boubakar Kouyaté đang thuộc biên chế Al-Khaleej, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Khaleej
Cập nhật lần cuối: 19:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.