Royal Antwerp FC
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
Royal Antwerp FC đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Royal Antwerp FC qua những vòng vừa qua
Royal Antwerp FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Royale Union Saint-Gilloise 0-2, thua Club Brugge KV 1-3 và thua Standard Liège 0-1. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Royal Antwerp FC mùa 26/27
Royal Antwerp FC mới có 7 điểm sau 7 vòng tại VĐQG Bỉ. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Royal Antwerp FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Royal Antwerp FC tới Royale Union Saint-Gilloise ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Muốn vượt Lommel SK, đội cần bù 1 điểm.
Royal Antwerp FC trông vào ai trên hàng công?
Royal Antwerp FC đang trông nhiều vào Michael Frey, người đã ghi 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 36%. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Giới thiệu Royal Antwerp FC
Royal Antwerp FC góp mặt tại VĐQG Bỉ mùa 26/27. Người hâm mộ quen gọi đội là Royal Antwerp. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ.
Royal Antwerp FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Royal Antwerp FC 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn.
Hàng công và hàng thủ Royal Antwerp FC
Royal Antwerp FC ghi 11 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số −4. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Royal Antwerp FC
Lịch đấu đưa Royal Antwerp FC tới cuộc chạm trán KVC Westerlo ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdel-Malik Aziz | Tiền đạo | Togo |
| - | Lowie Piselé | Thủ môn | Belgium |
| 3 | Álvaro Cortés | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Yuto Tsunashima | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Daam Foulon | Tiền vệ | Belgium |
| 6 | Bahmed Deuff | Tiền vệ | Mauritania |
| 6 | Andreas Verstraeten | Hậu vệ | Belgium |
| 7 | Ibrahim Salah | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Mauricio Benitez | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Michael Frey | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Christopher Scott | Tiền vệ | Germany |
| 14 | Gerard Vandeplas | Tiền đạo | Belgium |
| 14 | Xander Dierckx | Tiền vệ | Belgium |
| 15 | Yannick Thoelen | Thủ môn | Belgium |
| 16 | Louie Van Gelder | Tiền vệ | Belgium |
| 17 | Semm Renders | Hậu vệ | Belgium |
| 19 | Mukhammadali Urinboev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 20 | Rein Van Helden | Hậu vệ | Belgium |
| 22 | Farouck Adekami | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 24 | Thibo Somers | Tiền vệ | Belgium |
| 25 | Modibo Fofana | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 27 | Eran Tuypens | Hậu vệ | Belgium |
| 28 | Luca Schelfhout | Hậu vệ | Belgium |
| 29 | Jeff Godelaine | Tiền đạo | Belgium |
| 33 | Koki Ando | Tiền đạo | Japan |
| 33 | Snayder Porozo | Tiền vệ | Ecuador |
| 41 | Taishi Brandon Nozawa | Thủ môn | Japan |
| 43 | Youssef Hamdaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 44 | Maxime Busi | Hậu vệ | Belgium |
| 46 | Aaron Ibrahim | Hậu vệ | Belgium |
| 48 | Arthur Vermeeren | Tiền vệ | Belgium |
| 60 | Idrissa Keita | Tiền vệ | Belgium |
| 63 | Jef Luyckx | Tiền vệ | Belgium |
| 80 | Carlos Mejia | Tiền vệ | Ecuador |
| 81 | Niels Devalckeneer | Thủ môn | Belgium |
| 99 | Luis Narh | Tiền đạo | Ghana |