
Michael Frey
Tiền đạo ·
Royal Antwerp FC
Michael Frey: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Michael Frey thuộc biên chế Royal Antwerp FC, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 10 câu lạc bộ khác. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh từ Young Boys U21 chuyển tới BSC Young Boys, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở BSC Young Boys được ghi bằng 134 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 27 bàn cùng 4 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 16/17. Lille đón anh ngày 01/09/2014 từ BSC Young Boys, phí 3,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 24 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trên mọi giải.
Gộp 11 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 98 bàn cùng 17 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 434 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 21/22 tại VĐQG Bỉ trong màu áo Royal Antwerp FC, khi anh có 24 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Royal Antwerp FC, nơi anh đến ngày 30/07/2026 từ Grasshopper Club Zürich theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh ra sân 7 trận và ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 36 bàn cùng 4 kiến tạo sau 71 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Royal Antwerp FC. Tại Royal Antwerp FC, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Michael Frey
Michael Frey có tên trong danh sách thi đấu của BSC Young Boys nhiều nhất, 134 lần theo dữ liệu từng mùa. 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở BSC Young Boys. Dữ liệu bao gồm 11 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BSC Young Boys | 11/12 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 0 | 4 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 0 | 9 | 1 | — |
| FC Luzern | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 17 | 0 | 4 | 1 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 7 | 2 | — |
| FC Zürich | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Beveren | 20/21 | VĐQG Bỉ | 29 | 2408 | 12 | 3 | 7,14 |
| Royal Antwerp FC | 21/22 | VĐQG Bỉ | 39 | 2901 | 24 | 4 | 7,13 |
| Royal Antwerp FC | 22/23 | VĐQG Bỉ | 14 | 556 | 7 | 0 | 6,98 |
| BSC Young Boys | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 25 | 1 | 1 | 6,00 |
| BSC Young Boys | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Lille | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 205 | 1 | 0 | 6,84 |
| Fenerbahçe | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 450 | 2 | 1 | 7,12 |
| Royal Antwerp FC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 392 | 0 | 0 | 6,55 |
| Fenerbahçe | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fenerbahçe | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 617 | 3 | 0 | 6,73 |
| Grasshopper Club Zürich | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 14 | 914 | 1 | 0 | 6,61 |
| FC Zürich | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 0 | 3 | 0 | — |
| Lille | 2014 | Ligue 1 | 17 | 708 | 2 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Queens Park Rangers | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 18 | 269 | 0 | 0 | 6,41 |
| Queens Park Rangers | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 32 | 1787 | 8 | 1 | 6,85 |
| Queens Park Rangers | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 11 | 369 | 1 | 0 | 6,80 |
| FC Schalke 04 | 22/23 | Bundesliga | 19 | 874 | 0 | 3 | 6,72 |
| Royal Antwerp FC | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 119 | 1 | 0 | 7,10 |
| Royal Antwerp FC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royal Antwerp FC | 26/27 | VĐQG Bỉ | 6 | 472 | 4 | 0 | 7,15 |
| Queens Park Rangers | 24/25 | FA Cup | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| 1. FC Nürnberg | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 1 | 0 | 9,00 |
| Lille | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Queens Park Rangers | — | Carabao Cup | 3 | 80 | 1 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Michael Frey: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Michael Frey mang áo số 9 của Royal Antwerp FC và chơi ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 19/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Royal Antwerp FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Michael Frey
Ở tuổi 32, Michael Frey là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Royal Antwerp FC. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 415 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Royal Antwerp FC hiện thi đấu tại VĐQG Bỉ theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Royal Antwerp FC
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 30/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Michael Frey
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ của Michael Frey: 7 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,03. Thời lượng trung bình mỗi trận là 78 phút.
- 7 Trận
- 547 Phút
- 4 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3,05 xG
- 0,27 xA
- 18 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Michael Frey qua những trận gần nhất
Michael Frey có 379 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 2 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 76 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Royale Union Saint-Gilloise | 0–2 | 75 | 0/0 | 6,3 |
| 13-09 | Club Brugge KV | 3–1 | 34 | 0/0 | 6,4 |
| 05-09 | Standard Liège | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 30-08 | Sint-Truidense VV | 1–4 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 22-08 | KRC Genk | 4–4 | 90 | 2/0 | 8,8 |
Lịch sử chuyển nhượng Michael Frey
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Michael Frey là từ Grasshopper Club Zürich sang Royal Antwerp FC ngày 30/07/2026, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: Young Boys U21 sang BSC Young Boys ngày 01/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/7/2026 | Grasshopper Club Zürich | Royal Antwerp FC | Tự do |
| 1/1/2012 | Young Boys U21 | BSC Young Boys | Không công bố |
| 1/9/2014 | BSC Young Boys | Lille | 3,0 triệu EUR |
| 27/1/2016 | Lille | FC Luzern | Cho mượn |
| 30/6/2016 | FC Luzern | Lille | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Lille | BSC Young Boys | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2017 | BSC Young Boys | FC Zürich | 400 nghìn EUR |
| 27/8/2018 | FC Zürich | Fenerbahçe | 2,6 triệu EUR |
| 19/8/2019 | Fenerbahçe | 1. FC Nürnberg | Cho mượn |
| 12/7/2020 | 1. FC Nürnberg | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/10/2020 | Fenerbahçe | SK Beveren | Cho mượn |
| 30/6/2021 | SK Beveren | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Fenerbahçe | Royal Antwerp FC | 2,0 triệu EUR |
| 20/1/2023 | Royal Antwerp FC | FC Schalke 04 | Cho mượn |
| 30/6/2023 | FC Schalke 04 | Royal Antwerp FC | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2024 | Royal Antwerp FC | Queens Park Rangers | Không công bố |
| 26/1/2026 | Queens Park Rangers | Grasshopper Club Zürich | Không công bố |
| 1/7/2026 | Grasshopper Club Zürich | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Michael Frey
- Michael Frey hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Michael Frey đang thuộc biên chế Royal Antwerp FC, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Michael Frey bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Michael Frey 32 tuổi (sinh ngày 19/07/1994), cao 189 cm.
- Michael Frey ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Michael Frey ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ và ghi 4 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Royal Antwerp FC
Cập nhật lần cuối: 11:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.