Queens Park Rangers
England
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Queens Park Rangers đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Queens Park Rangers
Trung bình mỗi trận Queens Park Rangers ghi 1,3 bàn và nhận 0,9 bàn. Đội đang có hiệu số +3. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Vị trí của Queens Park Rangers mùa 26/27
Queens Park Rangers có 13 điểm sau 8 vòng tại Hạng Nhất Anh. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Queens Park Rangers
Gần đây Queens Park Rangers hoà Preston North End 2-2 trên sân nhà và hoà West Bromwich Albion 1-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận.
Queens Park Rangers hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Queens Park Rangers nằm giữa West Bromwich Albion và Stoke City. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vé play-off. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội.
Khác biệt sân bãi của Queens Park Rangers
Thành tích hai sân của Queens Park Rangers là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Queens Park Rangers trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Queens Park Rangers là Rumarn Burrell, tác giả của 2 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 8 trận.
Queens Park Rangers là đội bóng nước nào?
Queens Park Rangers góp mặt tại Hạng Nhất Anh mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là QPR. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Trận kế tiếp của Queens Park Rangers
West Ham United là cái tên chờ Queens Park Rangers ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pierce Charles | Thủ môn | Northern Ireland |
| 2 | Kealey Adamson | Hậu vệ | Australia |
| 3 | Jimmy Dunne | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Boy Kemper | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | Liam Morrison | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Ronnie Edwards | Hậu vệ | England |
| 6 | Jake Clarke-Salter | Hậu vệ | England |
| 7 | Karamoko Dembélé | Tiền vệ | England |
| 10 | Ilias Chair | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Paul Smyth | Tiền vệ | Northern Ireland |
| 13 | Calum Ward | Thủ môn | England |
| 14 | Koki Saito | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Alfie Lloyd | Tiền đạo | England |
| 16 | Rumarn Burrell | Tiền đạo | Jamaica |
| 17 | Kwame Poku | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Glen Kamara | Tiền vệ | Finland |
| 19 | Dennis Cirkin | Hậu vệ | Latvia |
| 20 | Harvey Vale | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Richard Kone | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 23 | Isak Alemayehu Mulugeta | Tiền vệ | Sweden |
| 24 | Nicolas Madsen | Tiền vệ | Denmark |
| 25 | Justin Obikwu | Tiền đạo | Trinidad and Tobago |
| 26 | Rayan Kolli | Tiền đạo | Algeria |
| 27 | Amadou Salif Mbengue | Hậu vệ | Senegal |
| 32 | Matteo Salamon | Thủ môn | England |
| 33 | Leon Scarlett | Tiền đạo | Wales |
| 40 | Jonathan Varane | Tiền vệ | Martinique |
| 48 | Tariq Lamptey | Hậu vệ | Ghana |