Wolverhampton
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wolverhampton xếp hạng ra sao?
Wolverhampton tích được 14 điểm sau 7 vòng tại Hạng Nhất Anh. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Wolverhampton với nhóm trên và nhóm dưới
Wolverhampton và West Bromwich Albion đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội. Muốn vượt Middlesbrough, đội cần bù 1 điểm.
Wolverhampton tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Wolverhampton đang là +5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Wolverhampton thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Wolverhampton thắng West Bromwich Albion 1-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Giới thiệu Wolverhampton
Wolverhampton là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Nhất Anh. Đội thường được gọi ngắn là Wolves. Sân chơi của đội nằm ở Anh.
Chân sút chủ lực của Wolverhampton
Fer López là người ghi nhiều bàn nhất cho Wolverhampton mùa 26/27 với 4 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Wolverhampton mạnh hơn ở sân nào?
Wolverhampton nhận 3 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 7 bàn thua. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Trận kế tiếp của Wolverhampton
Lịch đấu đưa Wolverhampton tới cuộc chạm trán Middlesbrough ngày 10/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | José Sá | Thủ môn | Portugal |
| 2 | Kieran Trippier | Hậu vệ | England |
| 3 | Hugo Bueno | Tiền vệ | Spain |
| 5 | Marshall Munetsi | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 7 | André | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jordan James | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Raúl Jiménez | Tiền đạo | Mexico |
| 10 | Adam Armstrong | Tiền đạo | England |
| 11 | Bertrand Traoré | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 12 | Boubacar Traoré | Tiền vệ | Mali |
| 13 | João Virgínia | Thủ môn | Portugal |
| 14 | Sean Neave | Tiền đạo | England |
| 15 | Yerson Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Rafiki Saïd | Tiền vệ | Comoros |
| 20 | Tommy Doyle | Tiền vệ | England |
| 21 | Rodrigo Gomes | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Tawanda Chirewa | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 24 | Toti Gomes | Hậu vệ | Portugal |
| 26 | John Ruddy | Thủ môn | England |
| 27 | Jean-Ricner Bellegarde | Tiền vệ | Haiti |
| 28 | Fer López | Tiền vệ | Spain |
| 30 | Enso González | Tiền đạo | Paraguay |
| 33 | Ghislain Konan | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 34 | Nasser Djiga | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 36 | Mateus Mané | Tiền đạo | Portugal |
| 37 | Ladislav Krejčí | Hậu vệ | Czechia |
| 38 | Jackson Tchatchoua | Tiền vệ | Cameroon |
| 40 | Alfie Brooks | Thủ môn | England |
| 50 | Jerome Abbey | Tiền vệ | England |
| 59 | Saheed Olagunju | Hậu vệ | England |
| 63 | Nathan Fraser | Tiền đạo | Ireland |
| 70 | Josh Gracey | Thủ môn | Northern Ireland |
| 74 | Tom Edozie | Tiền vệ | England |