Raúl Jiménez — Tiền đạo, Wolverhampton

Raúl Jiménez

Tiền đạo · Wolverhampton

Chấn thương: Knee Injury · Dự kiến trở lại: 20/10/2026

Raúl Jiménez — Wolverhampton

Raúl Jiménez chuyển nhượng qua những CLB nào?

Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Raúl Jiménez là từ América U20 sang Club América ngày 01/10/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Club América sang Atlético Madrid ngày 13/08/2014, phí 11 triệu EUR.

NgàyTừĐếnPhí
1/10/2011América U20Club AméricaKhông công bố
13/8/2014Club AméricaAtlético Madrid11 triệu EUR
13/8/2015Atlético MadridBenfica22 triệu EUR
1/7/2018BenficaWolverhamptonCho mượn
30/6/2019WolverhamptonBenficaTrở lại sau cho mượn
1/7/2019BenficaWolverhampton38 triệu EUR
25/7/2023WolverhamptonFulham6,4 triệu EUR
1/7/2026FulhamWolverhamptonTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu chuyện sự nghiệp Raúl Jiménez qua từng mùa

Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Raúl Jiménez là ngày 01/10/2011, khi anh rời América U20 sang Club América — năm anh tròn 20 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Wolverhampton bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ Fulham theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh ghi 3 bàn sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 182 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 54 bàn và 23 kiến tạo trong màu áo Wolverhampton. Tại Wolverhampton, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.

Anh cập bến Atlético Madrid ngày 13/08/2014 từ Club América theo mức phí 11 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo qua 37 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Benfica ngày 13/08/2015 từ Atlético Madrid, phí 22 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 25 bàn và 10 kiến tạo sau 120 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Fulham đón anh ngày 25/07/2023 từ Wolverhampton, phí 6,4 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 31 bàn cùng 6 kiến tạo qua 122 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại Ngoại Hạng Anh ở Wolverhampton là mùa cao nhất trong dữ liệu với 17 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 111 bàn và 41 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 461 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 117 trận cho Mexico, kèm 28 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.

Raúl Jiménez đang khoác áo đội nào?

Theo dữ liệu chuyển nhượng, Raúl Jiménez gia nhập Wolverhampton ngày 01/07/2026. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 3,2 triệu EUR (không phải giá giao dịch).

Câu lạc bộ
Wolverhampton
Giải đấu
Hạng Nhất Anh
Số áo
9
Gia nhập
01/07/2026
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị chuyển nhượng
≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)

Tiểu sử Raúl Jiménez

Raúl Jiménez mang áo số 9 của Wolverhampton và chơi ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm.

Vị trí
Tiền đạo
Ngày sinh
5/5/1991 (35 tuổi)
Quốc tịch
Mexico
Chiều cao
189 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
9
CLB hiện tại
Wolverhampton
Hợp đồng đến
30/6/2028
Giá trị ước tính
≈ 3,2 triệu EUR (ước tính)

Số liệu mùa 26/27 của Raúl Jiménez

Sau 6 trận mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, Raúl Jiménez đóng góp 3 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,07.

  • 6 Trận
  • 350 Phút
  • 3 Bàn thắng
  • 1 Kiến tạo
  • 2,63 xG
  • 0,39 xA
  • 16 Sút
  • 6 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 7,07 Điểm trung bình

Raúl Jiménez qua những trận gần nhất

5 lần ra sân gần nhất mang về cho Raúl Jiménez 2 bàn và 1 kiến tạo. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,98.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
13-09Sheffield United0–1271/07,2
06-09Birmingham City2–2760/06,8
01-09West Ham United4–2650/06,4
29-08Stoke City4–1731/07,9
22-08Preston North End1–3790/16,6

Raúl Jiménez đã khoác áo những đội nào?

Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Raúl Jiménez có tên trong danh sách thi đấu 461 lần cho 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 111 bàn, 461 lần có tên trong danh sách.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Benfica15/16VĐQG Bồ Đào Nha33895516,74
Benfica16/17VĐQG Bồ Đào Nha22773716,88
Benfica17/18VĐQG Bồ Đào Nha34967666,94
Wolverhampton19/20Cúp C2 Châu Âu16764437,29
Fulham25/26Ngoại Hạng Anh362206936,67
Fulham24/25Ngoại Hạng Anh3825051237,05
Fulham23/24Ngoại Hạng Anh291436706,85
Wolverhampton22/23Ngoại Hạng Anh20841016,69
Wolverhampton21/22Ngoại Hạng Anh342646646,76
Wolverhampton20/21Ngoại Hạng Anh10824406,96
Wolverhampton19/20Ngoại Hạng Anh3832441767,19
Wolverhampton18/19Ngoại Hạng Anh3831221377,15
Atlético Madrid14/15La Liga2754212—
Benfica17/18Cúp C1 Châu Âu6308006,76
Benfica16/17Cúp C1 Châu Âu6156106,75
Benfica15/16Cúp C1 Châu Âu10544326,91
Atlético Madrid14/15Cúp C1 Châu Âu524006,50
Benfica—Taça da Liga2020—
Benfica—Taça da Liga2000—
Benfica—Taça da Liga2010—
Benfica16/17Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
Benfica17/18Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha2000—
Mexico2014World Cup 20264600—
Mexico2018World Cup 2026454006,55
Mexico2022World Cup 2026356006,67
Mexico2026World Cup 20265320307,18
Mexico—World Cup Qualification CONCACAF3010—
Mexico—World Cup Qualification CONCACAF10283117,10
Mexico—World Cup Qualification CONCACAF9688306,87
Mexico2014Giao hữu quốc tế6020—
Mexico2015Giao hữu quốc tế3001—
Mexico2016Giao hữu quốc tế1000—
Mexico2017Giao hữu quốc tế3000—
Mexico2018Giao hữu quốc tế9000—
Mexico2019Giao hữu quốc tế6000—
Mexico2020Giao hữu quốc tế4000—
Mexico2022Giao hữu quốc tế445006,30
Mexico2023Giao hữu quốc tế5265407,35
Mexico2024Giao hữu quốc tế282118,70
Mexico2025Giao hữu quốc tế6371206,80
Mexico2026Giao hữu quốc tế3187106,83
Wolverhampton18/19FA Cup6425407,32
Wolverhampton19/20FA Cup2135006,85
Wolverhampton21/22FA Cup248016,75
Wolverhampton22/23FA Cup2147006,40
Fulham23/24FA Cup219006,40
Fulham24/25FA Cup494107,00
Fulham25/26FA Cup348006,50
Atlético Madrid14/15Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha5000—
Mexico—Copa America 20243021—
Mexico—Copa America 20244142017,10
Mexico19/20CONCACAF Nations League1000—
Mexico22/23CONCACAF Nations League128006,70
Mexico23/24CONCACAF Nations League232006,50
Mexico24/25CONCACAF Nations League4346518,20
Mexico—CONCACAF Gold Cup 20256000—
Mexico2025CONCACAF Gold Cup 20256451307,18
Wolverhampton26/27Hạng Nhất Anh6350317,07
Wolverhampton—Carabao Cup124006,50
Wolverhampton—Carabao Cup2000—
Wolverhampton—Carabao Cup3182307,47
Fulham—Carabao Cup4216006,65
Fulham—Carabao Cup2105107,20
Fulham—Carabao Cup4315106,70
Wolverhampton26/27Carabao Cup247006,60

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Sự nghiệp quốc tế của Raúl Jiménez

Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Raúl Jiménez có 117 trận trong màu áo Mexico.

Mexico 117 trận 28 bàn Lần gần nhất: 6/7/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Câu hỏi thường gặp về Raúl Jiménez

Thành tích ghi bàn của Raúl Jiménez mùa 26/27 ra sao?
Dữ liệu mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh ghi nhận Raúl Jiménez có 3 bàn qua 6 trận và có 1 kiến tạo.
Raúl Jiménez đang khoác áo đội bóng nào?
Wolverhampton là CLB hiện tại của Raúl Jiménez, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Raúl Jiménez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Raúl Jiménez 35 tuổi (sinh ngày 05/05/1991), cao 189 cm.

Cập nhật lần cuối: 09:40 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.