Logo FC Schalke 04

FC Schalke 04

Germany

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Bundesliga

22:30
SC Freiburg
FC Schalke 04
--

Thứ 7, 17/10

Bundesliga

20:30
FC Schalke 04
1. FSV Mainz 05
--

Thứ 7, 24/10

Bundesliga

20:30
1. FC Köln
FC Schalke 04
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 25/09

Club Friendlies

FT
SC Rot-Weiß Oberhausen
FC Schalke 04
2 5

CN, 20/09

Bundesliga

FT
FC Schalke 04
SV 07 Elversberg
0 0

Thứ 7, 12/09

Bundesliga

FT
1. FC Union Berlin
FC Schalke 04
1 3

Thứ 7, 05/09

Bundesliga

FT
FC Schalke 04
FC Bayern München
0 0

CN, 30/08

Bundesliga

FT
FC Augsburg
FC Schalke 04
3 0

FC Schalke 04: quốc gia, giải đấu và sân nhà

FC Schalke 04 là một đội bóng Đức. Sân mở cửa lần đầu năm 2001. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Schalke.

FC Schalke 04 trên bảng xếp hạng Bundesliga

FC Schalke 04 đang đứng thứ 11 trong số 18 đội tại Bundesliga. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.

Kết quả các trận gần nhất của FC Schalke 04

Trận gần nhất, FC Schalke 04 hoà SV 07 Elversberg 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.

Sức mạnh ghi bàn của FC Schalke 04

FC Schalke 04 ghi 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.

Cuộc đua quanh vị trí của FC Schalke 04

FC Schalke 04 bằng điểm Eintracht Frankfurt và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Borussia Dortmund còn xa 7 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Đối thủ kế tiếp của FC Schalke 04

Trận kế tiếp tại Bundesliga, FC Schalke 04 gặp SC Freiburg trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Magnus Rosner Hậu vệ Germany
- Edion Gashi  Tiền vệ Kosovo
1 Loris Karius Thủ môn Germany
4 Hasan Kuruçay Hậu vệ Türkiye
5 Timo Becker Hậu vệ Germany
6 Ron Schallenberg Tiền vệ Germany
7 Hwang Hee-chan Tiền đạo South Korea
8 Robin Gosens Hậu vệ Germany
9 Moussa Sylla Tiền đạo Mali
10 Edin Džeko Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
11 Bryan Lasme Tiền đạo France
13 Satoshi Tanaka Tiền vệ Japan
14 Janik Bachmann Tiền vệ Germany
15 Emil Højlund Tiền đạo Denmark
17 Adrian Gantenbein Tiền vệ Switzerland
19 Kenan Karaman Tiền đạo Türkiye
20 Junior Adamu Tiền đạo Austria
21 Dejan Ljubičić Tiền vệ Austria
22 Kevin Müller Thủ môn Germany
23 Soufiane El-Faouzi Tiền vệ Morocco
24 Adil Aouchiche Tiền vệ Algeria
25 Nikola Katić Hậu vệ Bosnia & Herzegovina
27 Finn Porath Tiền vệ Germany
29 Eric Ebimbe Tiền vệ Cameroon
33 Vitalie Becker Tiền vệ Germany
36 Johannes Siebeking Thủ môn Germany
38 Luca Vozar Tiền vệ Germany
39 Maximilian Wöber Hậu vệ Austria
43 Mertcan Ayhan Hậu vệ Türkiye
47 Zaid Amoussou-Tchibara Tiền đạo Togo