
Edin Džeko
Tiền đạo ·
FC Schalke 04
Edin Džeko chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 14 lần chuyển nhượng của Edin Džeko, gần nhất là từ FK Željezničar U19 sang FK Željezničar ngày 01/07/2003, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester City với 37 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2003 | FK Željezničar U19 | FK Željezničar | Không công bố |
| 1/7/2005 | FK Željezničar | FK Teplice | 80 nghìn EUR |
| 1/8/2005 | FK Teplice | FK VIAGEM Ústí nad Labem | Cho mượn |
| 31/12/2005 | FK VIAGEM Ústí nad Labem | FK Teplice | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2007 | FK Teplice | VfL Wolfsburg | 4,0 triệu EUR |
| 7/1/2011 | VfL Wolfsburg | Manchester City | 37 triệu EUR |
| 12/8/2015 | Manchester City | AS Roma | Cho mượn |
| 30/6/2016 | AS Roma | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Manchester City | AS Roma | 11 triệu EUR |
| 14/8/2021 | AS Roma | Inter | 2,8 triệu EUR |
| 1/7/2023 | Inter | Fenerbahçe | Tự do |
| 10/7/2025 | Fenerbahçe | Fiorentina | Tự do |
| 22/1/2026 | Fiorentina | FC Schalke 04 | Tự do |
| 1/7/2026 | FC Schalke 04 | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Edin Džeko qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Edin Džeko là ngày 01/07/2003, khi anh rời FK Željezničar U19 sang FK Željezničar — năm anh tròn 17 tuổi. Chặng hiện tại gắn với FC Schalke 04, nơi anh đến ngày 22/01/2026 từ Fiorentina theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại Bundesliga, anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 1 kiến tạo sau 5 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Schalke 04. Hồ sơ hiện tại ở FC Schalke 04 ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Manchester City đón anh ngày 07/01/2011 từ VfL Wolfsburg theo mức phí 37 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 52 bàn cùng 11 kiến tạo qua 183 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Manchester City, năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Anh cập bến AS Roma ngày 12/08/2015 từ Manchester City theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 119 bàn cùng 44 kiến tạo qua 277 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại Serie A trong màu áo AS Roma, khi anh có 29 bàn cùng 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 30 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 251 bàn cùng 80 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 701 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 80 trận cho Bosnia & Herzegovina, kèm 20 bàn.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Edin Džeko
Edin Džeko thuộc biên chế FC Schalke 04, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 905 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- FC Schalke 04
- Giải đấu
- Bundesliga
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 22/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Edin Džeko
Edin Džeko là tiền đạo mang quốc tịch Bosnia và Herzegovina và đang thuộc biên chế FC Schalke 04. Edin Džeko sinh ngày 17/03/1986, hiện 40 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 17/3/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- FC Schalke 04
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Edin Džeko thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 3 trận mùa 26/27 tại Bundesliga, Edin Džeko đóng góp 0 bàn. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,57.
- 3 Trận
- 100 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,16 xG
- 0,01 xA
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,57 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Edin Džeko
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Edin Džeko tích luỹ 100 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,57.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | SV 07 Elversberg | 0–0 | 62 | 0/0 | 7,0 |
| 11-09 | 1. FC Union Berlin | 1–3 | 24 | 0/0 | 6,4 |
| 05-09 | FC Bayern München | 0–0 | Không vào sân | — | — |
| 30-08 | FC Augsburg | 3–0 | 14 | 0/0 | 6,3 |
Thống kê sự nghiệp Edin Džeko
Edin Džeko có tên trong danh sách thi đấu của AS Roma nhiều nhất, 277 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 251 bàn và 701 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Manchester City | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 523 | 8 | 0 | 7,69 |
| AS Roma | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 686 | 3 | 1 | 7,19 |
| AS Roma | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 568 | 6 | 1 | 7,09 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 652 | 3 | 3 | 7,19 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2247 | 14 | 4 | 7,24 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 2741 | 21 | 3 | 7,39 |
| Fiorentina | 25/26 | Serie A | 17 | 250 | 0 | 0 | 6,62 |
| Inter | 22/23 | Serie A | 38 | 1735 | 9 | 3 | 6,96 |
| Inter | 21/22 | Serie A | 38 | 2479 | 13 | 5 | 7,11 |
| AS Roma | 20/21 | Serie A | 30 | 1833 | 7 | 3 | 6,84 |
| AS Roma | 19/20 | Serie A | 38 | 2854 | 16 | 7 | 7,32 |
| AS Roma | 18/19 | Serie A | 34 | 2576 | 9 | 6 | 7,25 |
| AS Roma | 17/18 | Serie A | 37 | 3019 | 16 | 4 | 7,42 |
| AS Roma | 16/17 | Serie A | 37 | 3053 | 29 | 9 | 7,59 |
| AS Roma | 15/16 | Serie A | 34 | 1951 | 8 | 6 | 6,91 |
| Manchester City | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 932 | 4 | 2 | 6,50 |
| Manchester City | 13/14 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 1992 | 16 | 1 | — |
| Manchester City | 12/13 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1708 | 14 | 0 | — |
| Manchester City | 11/12 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1089 | 8 | 2 | — |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 339 | 4 | 0 | 7,70 |
| Inter | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 831 | 4 | 1 | 7,05 |
| Inter | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 541 | 3 | 1 | 7,13 |
| AS Roma | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 570 | 5 | 3 | 7,90 |
| AS Roma | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1078 | 8 | 2 | 7,42 |
| AS Roma | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 481 | 2 | 1 | 6,83 |
| Manchester City | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 374 | 0 | 1 | 6,78 |
| Manchester City | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 397 | 2 | 1 | 6,87 |
| Manchester City | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 386 | 1 | 0 | 6,85 |
| Manchester City | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 248 | 0 | 2 | 6,97 |
| Bosnia & Herzegovina | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 265 | 1 | 0 | 7,27 |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 179 | 0 | 0 | 6,57 |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 16 | 550 | 4 | 3 | 7,37 |
| Fiorentina | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 486 | 2 | 0 | 6,90 |
| FC Schalke 04 | 2026 | Club Friendlies | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 385 | 3 | 1 | 7,32 |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 1 | 1 | 7,02 |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 10 | 715 | 6 | 0 | 7,48 |
| Bosnia & Herzegovina | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 2 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 207 | 1 | 0 | 7,03 |
| Bosnia & Herzegovina | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 413 | 3 | 2 | 7,47 |
| Bosnia & Herzegovina | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 449 | 2 | 0 | 7,18 |
| Bosnia & Herzegovina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 12/13 | FA Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 13/14 | FA Cup | 4 | 0 | 2 | 1 | — |
| Manchester City | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 56 | 2 | 1 | 8,80 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 4 | 311 | 2 | 1 | 7,23 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 27 | 0 | 0 | 6,10 |
| Inter | — | Coppa Italia | 5 | 282 | 1 | 1 | 6,96 |
| Inter | — | Coppa Italia | 5 | 267 | 0 | 0 | 6,76 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 5 | 0 | 5 | 1 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 26/27 | Bundesliga | 4 | 100 | 0 | 0 | 6,57 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Edin Džeko và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Edin Džeko có 80 trận cho Bosnia & Herzegovina và ghi 20 bàn.
Bosnia & Herzegovina 80 trận 20 bàn Lần gần nhất: 2/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Edin Džeko
- Edin Džeko hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FC Schalke 04 là CLB hiện tại của Edin Džeko, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Edin Džeko bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Edin Džeko 40 tuổi (sinh ngày 17/03/1986), cao 193 cm.
- Thành tích ghi bàn của Edin Džeko mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Bundesliga, Edin Džeko ghi 0 bàn sau 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Bundesliga · Lịch thi đấu FC Schalke 04
Cập nhật lần cuối: 02:17 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.