Fenerbahçe
Türkiye
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Fenerbahçe
Cán cân bàn thắng bại của Fenerbahçe đang là +10. Đội đang có hiệu số +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Fenerbahçe?
Chân sút chủ lực của Fenerbahçe là Mason Greenwood, tác giả của 2 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Chân sút này có 4 lần được đăng ký thi đấu.
Fenerbahçe trên bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Hàng công là điểm tựa đưa Fenerbahçe lên vị trí thứ 6 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Phong độ gần đây của Fenerbahçe
Gần đây Fenerbahçe thắng Eyüpspor 8-0 trên sân nhà và hoà Gaziantep FK 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Giới thiệu Fenerbahçe
Fenerbahçe lấy Chobani Stadium ở Istanbul làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1908. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Fenerbahçe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Fenerbahçe tới Amed Sportif Faaliyetler ở ngôi đầu là 3 điểm. Phía trên là Alanyaspor, cách 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Fenerbahçe
Fenerbahçe ghi 13 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn.
Trận kế tiếp của Fenerbahçe
Fenerbahçe sẽ làm khách của Çaykur Rizespor vào ngày 10/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amara Diouf | Tiền đạo | Senegal |
| 3 | Archie Brown | Hậu vệ | England |
| 5 | İsmail Yüksek | Tiền vệ | Türkiye |
| 6 | Mattéo Guendouzi | Tiền vệ | France |
| 7 | Kerem Aktürkoğlu | Tiền đạo | Türkiye |
| 8 | Mert Hakan Yandaş | Tiền vệ | Türkiye |
| 9 | Romelu Lukaku | Tiền đạo | Belgium |
| 10 | Marco Asensio | Tiền vệ | Spain |
| 11 | Mason Greenwood | Tiền vệ | England |
| 13 | Tarık Çetin | Thủ môn | Türkiye |
| 14 | Yiğit Efe Demir | Hậu vệ | Türkiye |
| 15 | Nathan Aké | Hậu vệ | Netherlands |
| 16 | Emin Eren Sayar | Tiền đạo | Türkiye |
| 17 | İrfan Can Kahveci | Tiền vệ | Türkiye |
| 18 | Mert Müldür | Hậu vệ | Türkiye |
| 19 | Vedat Muriqi | Tiền đạo | Kosovo |
| 21 | Kojo Peprah Oppong | Hậu vệ | Ghana |
| 22 | Levent Mercan | Hậu vệ | Türkiye |
| 24 | Jayden Oosterwolde | Hậu vệ | Netherlands |
| 27 | Nélson Semedo | Hậu vệ | Portugal |
| 28 | Bartuğ Elmaz | Tiền vệ | Türkiye |
| 31 | Ederson | Thủ môn | Brazil |
| 34 | Mert Günok | Thủ môn | Türkiye |
| 37 | Milan Škriniar | Hậu vệ | Slovakia |
| 45 | Dorgeles Nene | Tiền đạo | Mali |
| 60 | Abdou Aziz Fall | Tiền vệ | Senegal |
| 70 | Oğuz Aydın | Tiền vệ | Türkiye |
| 77 | Ognjen Mimović | Hậu vệ | Serbia |
| 91 | N'Golo Kanté | Tiền vệ | France |