
Marco Asensio
Tiền vệ tấn công ·
Fenerbahçe
Câu chuyện sự nghiệp Marco Asensio qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Marco Asensio trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Fenerbahçe ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh rời Mallorca U19 sang Mallorca B, năm anh tròn 17 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Mallorca tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở mùa 13/14, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 10 lần. Ngày 01/07/2014, anh rời Mallorca B sang Mallorca. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 3 kiến tạo sau 28 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Mallorca. Anh cập bến Real Madrid ngày 01/07/2015 từ Mallorca với phí 3,9 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 59 bàn và 29 kiến tạo qua 313 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 92 bàn cùng 69 kiến tạo. Tổng cộng anh có 508 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Fenerbahçe là mùa cao nhất trong dữ liệu với 10 bàn cùng 12 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Anh đến Fenerbahçe ngày 01/09/2025 từ Paris Saint-Germain theo mức phí 7,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 2 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 11 bàn và 13 kiến tạo sau 44 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Fenerbahçe. Hồ sơ hiện tại ở Fenerbahçe ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Marco Asensio đã khoác áo những đội nào?
Marco Asensio có tên trong danh sách thi đấu của Real Madrid nhiều nhất, 313 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Real Madrid chiếm 62% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 1706 | 10 | 12 | 7,30 |
| Aston Villa | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 745 | 3 | 1 | 7,11 |
| Paris Saint-Germain | 2024 | Ligue 1 | 18 | 626 | 2 | 4 | 7,12 |
| Paris Saint-Germain | 2023 | Ligue 1 | 24 | 1112 | 4 | 5 | 7,25 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 37 | 1445 | 9 | 6 | 7,21 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 33 | 1739 | 10 | 0 | 7,07 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 36 | 1880 | 5 | 2 | 6,96 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 11 | 334 | 3 | 1 | 7,09 |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 32 | 1783 | 1 | 4 | 7,01 |
| Real Madrid | 17/18 | La Liga | 35 | 1839 | 6 | 6 | 7,21 |
| Real Madrid | 16/17 | La Liga | 33 | 1077 | 3 | 2 | 6,92 |
| Espanyol | 15/16 | La Liga | 36 | 2832 | 4 | 10 | 6,97 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 552 | 0 | 0 | 6,78 |
| Aston Villa | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 126 | 3 | 0 | 7,10 |
| Paris Saint-Germain | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 140 | 0 | 0 | 6,75 |
| Paris Saint-Germain | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 119 | 0 | 0 | 6,83 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 319 | 3 | 1 | 6,95 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 210 | 1 | 2 | 6,82 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 620 | 2 | 0 | 6,92 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,50 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 301 | 2 | 0 | 7,30 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 474 | 1 | 1 | 6,99 |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 255 | 3 | 1 | 7,04 |
| Spain | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 131 | 0 | 0 | 6,90 |
| Spain | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 231 | 1 | 0 | 6,90 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,30 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 57 | 0 | 0 | 6,50 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 2026 | Club Friendlies | 3 | 97 | 0 | 2 | 6,77 |
| Fenerbahçe | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | 128 | 1 | 0 | 7,30 |
| Spain | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 184 | 0 | 0 | 7,13 |
| Spain | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| Spain | 22/23 | UEFA Nations League | 8 | 346 | 0 | 3 | 7,15 |
| Spain | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 92 | 0 | 1 | 7,10 |
| Mallorca | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mallorca | 14/15 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 18 | 0 | 3 | 3 | — |
| Aston Villa | 24/25 | FA Cup | 4 | 248 | 2 | 0 | 7,60 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 5 | 214 | 1 | 2 | 7,78 |
| Paris Saint-Germain | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Espanyol | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 2 | — |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 466 | 3 | 1 | 7,47 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 418 | 2 | 0 | 7,24 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 223 | 3 | 1 | 7,52 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,80 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 132 | 1 | 0 | 7,05 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 179 | 0 | 1 | 6,95 |
| Fenerbahçe | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 215 | 0 | 1 | 6,78 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Marco Asensio
Marco Asensio là tiền vệ 30 tuổi đang chơi cho Fenerbahçe. Hợp đồng với Fenerbahçe được ghi nhận đến 30/06/2028. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ tấn công.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 21/1/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Fenerbahçe
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Marco Asensio đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Marco Asensio với Fenerbahçe được ghi nhận đến 30/06/2028. Fenerbahçe hiện thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Fenerbahçe từ 01/09/2025.
- Câu lạc bộ
- Fenerbahçe
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Marco Asensio thi đấu ra sao mùa 26/27?
Marco Asensio đã chơi 2 trận với 128 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Mùa này anh tích luỹ 0,15 bàn thắng kỳ vọng (xG). Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,30.
- 2 Trận
- 128 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,15 xG
- 0,49 xA
- 2 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Marco Asensio
Marco Asensio có 128 phút thi đấu ở 2 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Điểm trung bình của quãng này là 7,30.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-08 | Konyaspor | 4–2 | 68 | 1/0 | 8,1 |
| 15-08 | Gençlerbirliği | 2–1 | 60 | 0/0 | 6,5 |
Marco Asensio từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Marco Asensio rời Mallorca U19 để tới Mallorca B (01/07/2013). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Mallorca U19 | Mallorca B | Không công bố |
| 1/7/2014 | Mallorca B | Mallorca | Không công bố |
| 1/7/2015 | Mallorca | Real Madrid | 3,9 triệu EUR |
| 20/8/2015 | Real Madrid | Espanyol | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Espanyol | Real Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2023 | Real Madrid | Paris Saint-Germain | Tự do |
| 3/2/2025 | Paris Saint-Germain | Aston Villa | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Aston Villa | Paris Saint-Germain | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | Paris Saint-Germain | Fenerbahçe | 7,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marco Asensio
- Thành tích ghi bàn của Marco Asensio mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận Marco Asensio có 1 bàn qua 2 trận.
- Marco Asensio đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Fenerbahçe là CLB hiện tại của Marco Asensio, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Marco Asensio bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marco Asensio 30 tuổi (sinh ngày 21/01/1996), cao 182 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Fenerbahçe
Cập nhật lần cuối: 19:06 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.