Real Madrid
Spain
Thứ hạng La Liga
Real Madrid đang xếp thứ 14 trên tổng 36 đội tại La Liga, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Real Madrid
Real Madrid có mặt ở nhóm đầu La Liga sau 7 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Real Madrid hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Real Madrid tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 6 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Real Madrid
Hai vòng vừa rồi, Real Madrid thua Atlético Madrid 1-2 và thắng Elche 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Real Madrid ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Real Madrid đứng thứ 2 tại La Liga với 2,6 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Real Madrid
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Real Madrid là Kylian Mbappé với 7 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Real Madrid là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Madrid, đội bóng Tây Ban Nha, là Bernabéu. Sức chứa của sân là 83.186 chỗ. Sân được khánh thành từ năm 1947.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Madrid
Real Madrid ghi 12 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 12 bàn ghi và 2 bàn thua.
Real Madrid đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại La Liga, Real Madrid gặp Villarreal trên sân nhà ngày 11/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thibaut Courtois | Thủ môn | Belgium |
| 2 | Raúl Asencio | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Éder Militão | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Dean Huijsen | Hậu vệ | Spain |
| 5 | Jude Bellingham | Tiền vệ | England |
| 5 | Joan Martínez | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Eduardo Camavinga | Tiền vệ | France |
| 7 | Vinícius Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 7 | Daniel Yáñez | Tiền vệ | Spain |
| 8 | Federico Valverde | Tiền vệ | Uruguay |
| 8 | Diego Lacosta | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Endrick | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Kylian Mbappé | Tiền đạo | France |
| 11 | Rodrygo | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Alexis Ciria | Tiền vệ | Spain |
| 12 | Trent Alexander-Arnold | Hậu vệ | England |
| 13 | Andriy Lunin | Thủ môn | Ukraine |
| 14 | Aurélien Tchouaméni | Tiền vệ | France |
| 15 | Arda Güler | Tiền vệ | Türkiye |
| 16 | Ibrahima Konaté | Hậu vệ | France |
| 17 | Marc Cucurella | Hậu vệ | Spain |
| 18 | Álvaro Carreras | Hậu vệ | Spain |
| 19 | Carlos Espí | Tiền đạo | Spain |
| 20 | Bernardo Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Brahim Díaz | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Antonio Rüdiger | Hậu vệ | Germany |
| 23 | Ferland Mendy | Hậu vệ | France |
| 24 | Denzel Dumfries | Tiền vệ | Netherlands |
| 25 | Yan Diomande | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 26 | Sergio Mestre | Thủ môn | Spain |
| 27 | Thiago Pitarch | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Jorge Cestero | Tiền vệ | Spain |
| 31 | Javi Navarro | Thủ môn | Spain |
| 33 | Mario Rivas | Hậu vệ | Spain |
| 34 | Lamini Fati | Hậu vệ | Spain |