
Câu lạc bộ và hợp đồng của Rodrygo
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Rodrygo gia nhập Real Madrid ngày 01/07/2019. Trong đội, anh nhận áo số 11. Dữ liệu định giá anh khoảng 48 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Real Madrid
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 01/07/2019
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 48 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Rodrygo
Rodrygo là tiền đạo người Brazil 25 tuổi, hiện khoác áo Real Madrid. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Real Madrid, anh mặc áo 11.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 9/1/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Real Madrid
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 48 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Rodrygo
Theo thống kê từng mùa, Rodrygo ghi 78 bàn qua 376 lần có tên trong danh sách thi đấu. 83% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Real Madrid. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos | — | Copa do Brasil | 3 | 277 | 0 | 1 | 6,77 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 6 | 478 | 3 | 1 | 7,20 |
| Santos | 2017 | VĐQG Brazil | 7 | 21 | 0 | 0 | 6,60 |
| Santos | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 2689 | 8 | 3 | 6,90 |
| Santos | 2019 | VĐQG Brazil | 6 | 360 | 1 | 2 | 7,65 |
| Real Madrid | 25/26 | La Liga | 22 | 680 | 1 | 3 | 6,92 |
| Real Madrid | 24/25 | La Liga | 31 | 1937 | 6 | 5 | 7,40 |
| Real Madrid | 23/24 | La Liga | 37 | 2388 | 10 | 5 | 7,31 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 34 | 2391 | 9 | 8 | 7,10 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 34 | 1534 | 4 | 4 | 6,88 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 29 | 978 | 1 | 6 | 6,84 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 28 | 1022 | 2 | 0 | 6,72 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 236 | 1 | 1 | 7,22 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 881 | 5 | 2 | 7,51 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1022 | 5 | 2 | 7,13 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 825 | 5 | 2 | 7,26 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 504 | 5 | 2 | 7,27 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 329 | 1 | 1 | 6,77 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 331 | 4 | 3 | 7,68 |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 179 | 0 | 1 | 6,82 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,70 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 76 | 0 | 0 | 7,10 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 5 | 52 | 1 | 0 | 6,90 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 969 | 3 | 0 | 7,17 |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 21 | 0 | 0 | 6,50 |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 147 | 1 | 0 | 7,10 |
| Brazil | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 236 | 2 | 0 | 7,63 |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 285 | 2 | 1 | 7,85 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 14 | 1 | 0 | 7,30 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 266 | 0 | 1 | 7,10 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 377 | 4 | 0 | 7,38 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 111 | 1 | 0 | 6,95 |
| Real Madrid | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 218 | 0 | 2 | 6,98 |
| Real Madrid | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brazil | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 329 | 0 | 0 | 7,00 |
| Santos | — | Copa Libertadores | 8 | 543 | 1 | 0 | 6,59 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Rodrygo: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Rodrygo thuộc biên chế Real Madrid, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 1 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2019, khi anh chuyển từ Santos sang Real Madrid, phí 45 triệu EUR. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 311 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 65 bàn và 47 kiến tạo cho Real Madrid. Tại Real Madrid, anh mang áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 21/07/2017, lúc anh rời Santos U20 sang Santos, năm anh tròn 16 tuổi. Quãng ở Santos được ghi bằng 13 bàn cùng 7 kiến tạo qua 65 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2017 tại VĐQG Brazil cùng Santos, năm anh bước sang tuổi 16. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 78 bàn cùng 54 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 376 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại La Liga ở Real Madrid là mùa cao nhất trong dữ liệu với 9 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 21 tuổi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Rodrygo
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của Rodrygo, gần nhất là từ Santos U20 sang Santos ngày 21/07/2017, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Real Madrid với 45 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/7/2017 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 1/7/2019 | Santos | Real Madrid | 45 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rodrygo
- Rodrygo là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Rodrygo là Brazil.
- Rodrygo hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Rodrygo hiện khoác áo Real Madrid, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Rodrygo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rodrygo 25 tuổi (sinh ngày 09/01/2001), cao 174 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:32 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.