Santos
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Santos đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 38 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Santos đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Vị trí thứ 8 hiện đặt Santos vào suất dự Copa Sudamericana. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 8 hoà và 9 thua.
Santos đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Santos tới Flamengo ở ngôi đầu là 22 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Copa Sudamericana. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Hàng công và hàng thủ Santos
Santos ghi 41 bàn và để thủng lưới 40 bàn mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Phong độ gần đây của Santos
Santos đang trải qua mạch thắng 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Santos
Thành tích hai sân của Santos là 6 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 18 bàn.
Santos: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Santos là một đội bóng Brazil. Đây là một đại diện của bóng đá Brazil. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 16.080 vé.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Santos?
Gabriel Barbosa là người ghi nhiều bàn nhất cho Santos mùa 2026 với 11 bàn. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo. Số lần góp mặt là 19 trận.
Trận kế tiếp của Santos
Ngày 3/10/2026, Santos bước vào cuộc đấu với São Paulo. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diogenes | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Vinicius Rodrigues Lira | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Alexis Duarte | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Lucas Veríssimo | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | João Schmidt | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Arthur | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Everton Cebolinha | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Gabriel Bontempo | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Gabriel Barbosa | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Neymar | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Philippe Coutinho | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | João Fernandes | Thủ môn | Brazil |
| 14 | Luan Peres | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Willian Arão | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Thaciano | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Gustavo Caballero | Tiền vệ | Paraguay |
| 18 | Igor Vinícius | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Pepê Fermino | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Moisés | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Álvaro Barreal | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Rodinei | Hậu vệ | Brazil |
| 25 | Gabriel Menino | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | João Paulo Ananias | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Davizinho | Hậu vệ | Brazil |
| 28 | Christian Oliva | Tiền vệ | Uruguay |
| 30 | Miguelito | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | Gonzalo Escobar | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Benjamín Rollheiser | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Rony | Tiền đạo | Brazil |
| 34 | João Paulo | Thủ môn | Brazil |
| 38 | Rafael Gonzaga | Hậu vệ | Brazil |
| 42 | João Alencar | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 47 | Mateus Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 47 | Enzo Duscov Boer | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Gustavinho | Tiền vệ | Brazil |
| 67 | Rodrigo Falcão | Thủ môn | Brazil |
| 77 | Gabriel Brazão | Thủ môn | Brazil |
| 81 | Samuel Mendes | Tiền vệ | Brazil |