
João Schmidt
Tiền vệ trung tâm ·
Santos
João Schmidt thuộc biên chế CLB nào?
João Schmidt thi đấu cho Santos tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 645 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Anh cập bến Santos từ 01/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Santos
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của João Schmidt
15 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho João Schmidt 0 bàn sau 972 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 65 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,56 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 15 Trận
- 972 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,56 xG
- 0,46 xA
- 10 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,84 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân João Schmidt
João Schmidt là tiền vệ 33 tuổi đang chơi cho Santos. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 19/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Santos
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
João Schmidt qua những trận gần nhất
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, João Schmidt tích luỹ 262 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,80.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Remo | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | Cruzeiro | 2–1 | 96 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | Internacional | 2–3 | 16 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | Mirassol | 1–1 | 61 | 0/0 | 6,2 |
| 16-08 | Vasco da Gama | 0–3 | 89 | 0/0 | 7,3 |
Sự nghiệp thi đấu của João Schmidt qua các mùa
Các đội João Schmidt từng khoác áo theo dữ liệu gồm São Paulo, Santos, Vitória de Setúbal và 4 đội khác. Riêng São Paulo chiếm 24% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 6 | 416 | 0 | 1 | 7,22 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,60 |
| Santos | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 96 | 0 | 0 | 6,60 |
| Vitória de Setúbal | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 90 | 6 | 0 | 7,90 |
| Santos | 2024 | Hạng Hai Brazil | 33 | 2865 | 0 | 1 | 7,19 |
| Rio Ave | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2012 | VĐQG Brazil | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2014 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2015 | VĐQG Brazil | 17 | 73 | 0 | 0 | 6,50 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 34 | 1707 | 1 | 2 | 7,12 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 5 | 115 | 0 | 0 | 6,93 |
| Atalanta | 17/18 | Serie A | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2164 | 2 | 2 | 7,01 |
| Rio Ave | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 20 | 1525 | 3 | 0 | 6,77 |
| Santos | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 972 | 0 | 0 | 6,84 |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 3 | 24 | 0 | 0 | 6,50 |
| Santos | 2026 | Copa Sudamericana | 9 | 417 | 0 | 0 | 6,95 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2715 | 2 | 2 | 7,15 |
| Nagoya Grampus | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 907 | 1 | 1 | 6,90 |
| Kawasaki Frontale | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1875 | 0 | 2 | 7,15 |
| Kawasaki Frontale | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1354 | 1 | 0 | 6,95 |
| Kawasaki Frontale | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 1786 | 1 | 1 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp João Schmidt
Câu chuyện sự nghiệp của João Schmidt trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Santos ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Santos, nơi anh đến ngày 01/01/2024 từ Kawasaki Frontale dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 15 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo sau 104 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Santos. Tại Santos, anh mang áo số 5 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2012, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 13 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 20/07/2014, lúc anh được São Paulo cho Vitória de Setúbal mượn, năm anh tròn 21 tuổi. Ở Vitória de Setúbal, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn qua 34 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 14/15. Ngày 30/06/2015, anh trở lại São Paulo sau kỳ cho mượn ở Vitória de Setúbal. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 106 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo São Paulo. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 18 bàn cùng 13 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 441 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 14/15 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Vitória de Setúbal là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 21.
Chuyển nhượng và giá trị của João Schmidt
Dữ liệu chuyển nhượng của João Schmidt gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Vitória de Setúbal trở lại São Paulo sau kỳ cho mượn ngày 30/06/2015.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/7/2014 | São Paulo | Vitória de Setúbal | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Vitória de Setúbal | São Paulo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | São Paulo | Atalanta | Tự do |
| 6/7/2018 | Atalanta | Rio Ave | Cho mượn |
| 5/2/2019 | Rio Ave | Atalanta | Trở lại sau cho mượn |
| 6/2/2019 | Atalanta | Nagoya Grampus | Tự do |
| 9/1/2021 | Nagoya Grampus | Kawasaki Frontale | Tự do |
| 1/1/2024 | Kawasaki Frontale | Santos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về João Schmidt
- João Schmidt đang khoác áo đội bóng nào?
- João Schmidt hiện khoác áo Santos, mang áo số 5 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- João Schmidt bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- João Schmidt 33 tuổi (sinh ngày 19/05/1993), cao 183 cm.
- João Schmidt ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận João Schmidt có 0 bàn qua 15 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Santos
Cập nhật lần cuối: 00:00 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.