São Paulo
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
São Paulo đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 36 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
São Paulo trên bảng xếp hạng VĐQG Brazil
Vị trí thứ 11 hiện đặt São Paulo vào suất dự Copa Sudamericana. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 6 hoà và 11 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của São Paulo
Trên bảng xếp hạng, São Paulo nằm giữa Red Bull Bragantino và Botafogo. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Sudamericana. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Sức mạnh ghi bàn của São Paulo
Hàng công São Paulo đứng thứ 13 tại VĐQG Brazil với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm.
Mạch trận hiện thời của São Paulo
Gần đây São Paulo thắng Internacional 1-0 trên sân nhà và thua Palmeiras 0-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của São Paulo
São Paulo ghi 21 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 21 bàn ghi và 10 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 20 bàn.
Giới thiệu São Paulo
São Paulo là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Brazil. Sức chứa của sân là 66.795 chỗ. Công trình đi vào hoạt động năm 1960.
São Paulo trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của São Paulo là Luciano, tác giả của 8 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Lịch thi đấu sắp tới của São Paulo
Lịch đấu đưa São Paulo tới cuộc chạm trán Santos ngày 3/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân MorumBIS.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Rafael Tolói | Hậu vệ | Italy |
| 5 | Robert Arboleda | Hậu vệ | Ecuador |
| 7 | Lucas Moura | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Marcos Antônio | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Jonathan Calleri | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Luciano | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Ferreirinha | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Iago Borduchi | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Enzo Díaz | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | João Pedro | Thủ môn | Brazil |
| 16 | Damián Bobadilla | Tiền vệ | Paraguay |
| 17 | André Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Wendell | Hậu vệ | Brazil |
| 19 | Lucas Ramon | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Aurélio Buta | Hậu vệ | Portugal |
| 21 | Cédric Soares | Tiền vệ | Portugal |
| 22 | Domingos Duarte | Hậu vệ | Portugal |
| 23 | Rafael | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Victor Sá | Tiền vệ | Brazil |
| 28 | Newton | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Pablo Maia | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Carlos Coronel | Thủ môn | Paraguay |
| 32 | Pedro Lima | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Luan Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 34 | Tetê | Tiền vệ | Brazil |
| 35 | Sabino | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Artur | Tiền vệ | Brazil |
| 40 | Igor Felisberto | Hậu vệ | Brazil |
| 43 | Gustavo Santana | Tiền đạo | Brazil |
| 44 | Matheus Belém | Hậu vệ | Brazil |
| 45 | Lucca | Tiền vệ | Brazil |
| 46 | Pedro Ferreira | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Djhordney | Tiền vệ | Brazil |
| 49 | Ryan Francisco | Tiền đạo | Brazil |
| 50 | Young | Thủ môn | Brazil |
| 52 | Felipe Gabriel Preis | Thủ môn | Brazil |
| 53 | Isac | Hậu vệ | Brazil |
| 54 | Luis Osorio | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | Nicolas Bosshardt | Hậu vệ | Brazil |
| 80 | Cauly | Tiền vệ | Brazil |
| 94 | Danielzinho | Tiền vệ | Brazil |