
Ferreirinha
Tiền đạo cánh trái ·
São Paulo
Chặng đường sự nghiệp Ferreirinha
Câu chuyện sự nghiệp của Ferreirinha trong dữ liệu là chặng đường qua 2 câu lạc bộ, tới São Paulo ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2018, khi anh rời Grêmio U23 sang Toledo EC, năm anh bước sang tuổi 21. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Grêmio tại VĐQG Brazil ở mùa 2019, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo. Anh cập bến Grêmio ngày 01/01/2020 từ Grêmio U23. Cộng mọi giải, anh có 136 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 21 bàn cùng 16 kiến tạo tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 38 bàn cùng 23 kiến tạo qua 2 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 251 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Brazil trong màu áo São Paulo, khi anh có 5 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Anh đến São Paulo ngày 09/01/2024 từ Grêmio với phí 4,1 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 22 trận và ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 17 bàn và 7 kiến tạo sau 115 trận có tên trong danh sách thi đấu cho São Paulo. Hồ sơ hiện tại ở São Paulo ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Ferreirinha qua các mùa
Các đội Ferreirinha từng khoác áo theo dữ liệu gồm São Paulo, Grêmio. Riêng Grêmio chiếm 54% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 2 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 6 | 296 | 0 | 1 | 6,74 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 9 | 495 | 2 | 0 | 7,12 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 8 | 324 | 0 | 0 | 6,73 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 2 | 106 | 0 | 0 | 6,35 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 6 | 225 | 2 | 1 | 7,03 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 188 | 0 | 0 | 7,05 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 2 | 153 | 1 | 0 | 7,45 |
| São Paulo | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2022 | Hạng Hai Brazil | 9 | 619 | 1 | 0 | 6,83 |
| Grêmio | 2019 | VĐQG Brazil | 10 | 151 | 1 | 2 | 7,28 |
| Grêmio | 2021 | VĐQG Brazil | 29 | 2140 | 3 | 6 | 7,05 |
| Grêmio | 2023 | VĐQG Brazil | 26 | 1142 | 4 | 3 | 6,89 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 28 | 1239 | 5 | 1 | 7,09 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 31 | 1586 | 5 | 4 | 7,03 |
| São Paulo | 2026 | VĐQG Brazil | 25 | 846 | 4 | 0 | 6,96 |
| Grêmio | 20/21 | VĐQG Brazil | 30 | 801 | 2 | 0 | 6,77 |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 4 | 304 | 5 | 3 | 8,35 |
| São Paulo | 2026 | Copa Sudamericana | 9 | 369 | 0 | 1 | 6,64 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 189 | 1 | 1 | 7,05 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 4 | 341 | 2 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ferreirinha là ai?
Ở tuổi 28, Ferreirinha đang là tiền đạo trong đội hình São Paulo. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Brazil. Ferreirinha sinh ngày 31/12/1997, hiện 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 31/12/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- São Paulo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Ferreirinha
Ferreirinha đã ra sân 22 trận cho São Paulo ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Trong đội, anh nhận áo số 11. Dữ liệu định giá anh khoảng 3,8 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- São Paulo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 09/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Ferreirinha mùa 2026
22 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil mang về cho Ferreirinha 4 bàn sau 846 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 38 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 2,75.
- 22 Trận
- 846 Phút
- 4 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,75 xG
- 1,55 xA
- 28 Sút
- 18 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,96 Điểm trung bình
Ferreirinha thi đấu thế nào gần đây?
Ferreirinha có 148 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 30 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Internacional | 1–0 | 22 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Palmeiras | 2–0 | 76 | 0/0 | 7,6 |
| 05-09 | Atlético Mineiro | 2–0 | 12 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Red Bull Bragantino | 2–1 | 14 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | Chapecoense | 1–0 | 24 | 0/0 | 6,8 |
Lịch sử chuyển nhượng Ferreirinha
Dữ liệu chuyển nhượng của Ferreirinha gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 3,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2018 | Grêmio U23 | Toledo EC | Không công bố |
| 1/5/2018 | Grêmio U23 | Cianorte | Không công bố |
| 1/1/2019 | Grêmio U23 | Aimoré | Không công bố |
| 1/1/2020 | Grêmio U23 | Grêmio | Không công bố |
| 9/1/2024 | Grêmio | São Paulo | 4,1 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ferreirinha
- Ferreirinha hiện thuộc biên chế CLB nào?
- São Paulo là CLB hiện tại của Ferreirinha, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Ferreirinha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ferreirinha 28 tuổi (sinh ngày 31/12/1997), cao 176 cm.
- Ferreirinha ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ferreirinha ra sân 22 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 4 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu São Paulo
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.