
Rafael
Thủ môn ·
São Paulo
Chỉ số mùa 2026 của Rafael
Rafael đã chơi 26 trận với 2352 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,77.
- 26 Trận
- 2352 Phút
- 63 Cứu thua
- 28 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 6,77 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Rafael
Rafael có 365 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,88.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Internacional | 1–0 | 95 | 7,2 |
| 12-09 | Palmeiras | 2–0 | Không vào sân | — |
| 05-09 | Atlético Mineiro | 2–0 | 90 | 6,8 |
| 29-08 | Red Bull Bragantino | 2–1 | 90 | 6,1 |
| 23-08 | Chapecoense | 1–0 | 90 | 7,4 |
Thông tin tiểu sử Rafael
Rafael là thủ môn 37 tuổi đang chơi cho São Paulo. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil. Rafael chào đời 23/06/1989 và nay 37 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 23/6/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- São Paulo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Rafael đang khoác áo đội nào?
Rafael đang khoác áo São Paulo ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 01/01/2023. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027. Trong đội, anh nhận áo số 23.
- Câu lạc bộ
- São Paulo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 01/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Rafael
Rafael có tên trong danh sách thi đấu của Cruzeiro nhiều nhất, 348 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2011 tại Cruzeiro.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,19 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,01 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 14 | 630 | 0 | 0 | 7,07 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 4 | 92 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,16 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 6 | 360 | 0 | 0 | 7,12 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 184 | 0 | 0 | 5,43 |
| São Paulo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Cruzeiro | 2011 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2012 | VĐQG Brazil | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2013 | VĐQG Brazil | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2014 | VĐQG Brazil | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2015 | VĐQG Brazil | 38 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Cruzeiro | 2016 | VĐQG Brazil | 32 | 1530 | 0 | 0 | 7,09 |
| Cruzeiro | 2017 | VĐQG Brazil | 38 | 540 | 0 | 0 | 6,73 |
| Cruzeiro | 2018 | VĐQG Brazil | 37 | 720 | 0 | 0 | 7,04 |
| Cruzeiro | 2019 | VĐQG Brazil | 38 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 20 | 90 | 0 | 0 | 5,40 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 38 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| São Paulo | 2023 | VĐQG Brazil | 38 | 2970 | 0 | 0 | 6,95 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 30 | 2250 | 0 | 0 | 7,08 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 36 | 3150 | 0 | 0 | 7,10 |
| São Paulo | 2026 | VĐQG Brazil | 27 | 2352 | 0 | 0 | 6,77 |
| Atlético Mineiro | 20/21 | VĐQG Brazil | 36 | 826 | 0 | 0 | 6,62 |
| Brazil | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,18 |
| São Paulo | 2026 | Copa Sudamericana | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,64 |
| Brazil | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 9 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Rafael
Câu chuyện sự nghiệp của Rafael trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới São Paulo ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh chuyển từ Cruzeiro U20 sang Cruzeiro, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 348 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Cruzeiro. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Brazil cùng Cruzeiro, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần.
Tính trên 3 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 656 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2012 tại VĐQG Brazil cùng Cruzeiro, với 38 lần, năm anh bước sang tuổi 23. Chặng hiện tại gắn với São Paulo, nơi anh đến ngày 01/01/2023 từ Atlético Mineiro với phí 900 nghìn EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 63 pha cứu thua sau 26 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 192 trận có tên trong danh sách thi đấu cho São Paulo. Hồ sơ hiện tại ở São Paulo ghi anh khoác áo số 23 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Rafael chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 3 lần chuyển nhượng của Rafael, gần nhất là từ Cruzeiro U20 sang Cruzeiro ngày 01/01/2008, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 3 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | Cruzeiro U20 | Cruzeiro | Không công bố |
| 4/3/2020 | Cruzeiro | Atlético Mineiro | Tự do |
| 1/1/2023 | Atlético Mineiro | São Paulo | 900 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rafael
- Rafael bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rafael 37 tuổi (sinh ngày 23/06/1989), cao 192 cm.
- Rafael bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Rafael bắt 26 trận với 63 pha cứu thua và để thủng lưới 28 bàn.
- Rafael đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rafael đang thuộc biên chế São Paulo, mang áo số 23 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu São Paulo
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.