
Robert Arboleda
Trung vệ ·
São Paulo
Robert Arboleda thuộc biên chế CLB nào?
Robert Arboleda thuộc biên chế São Paulo, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 415 nghìn EUR (ước tính). Anh cập bến São Paulo từ 05/07/2017. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- São Paulo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 05/07/2017
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Robert Arboleda
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Robert Arboleda góp mặt 14 trận trong màu áo São Paulo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,30. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 14 Trận
- 1011 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,30 xG
- 0,18 xA
- 5 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Robert Arboleda
Ở tuổi 34, Robert Arboleda đang là hậu vệ trong đội hình São Paulo. Số áo của anh tại São Paulo là 5. Ràng buộc hợp đồng với São Paulo kéo dài đến 31/12/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 22/10/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- São Paulo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Robert Arboleda
Robert Arboleda có 410 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,06 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Internacional | 1–0 | 95 | 0/0 | 7,1 |
| 12-09 | Palmeiras | 2–0 | 45 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Atlético Mineiro | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 29-08 | Red Bull Bragantino | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 16-08 | Coritiba | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
Robert Arboleda đã khoác áo những đội nào?
Robert Arboleda có tên trong danh sách thi đấu của São Paulo nhiều nhất, 325 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 18 bàn và 337 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2017 cùng São Paulo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,23 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 450 | 0 | 0 | 6,88 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 1 | 86 | 0 | 0 | 6,60 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 198 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,15 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 307 | 2 | 0 | 7,17 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 10 | 742 | 0 | 0 | 7,12 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,18 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 225 | 0 | 0 | 7,00 |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 24 | 2070 | 3 | 1 | 7,03 |
| São Paulo | 2018 | VĐQG Brazil | 31 | 2335 | 0 | 2 | 7,12 |
| São Paulo | 2019 | VĐQG Brazil | 29 | 2565 | 1 | 1 | 7,06 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 17 | 1530 | 1 | 0 | 7,16 |
| São Paulo | 2022 | VĐQG Brazil | 10 | 720 | 0 | 0 | 7,18 |
| São Paulo | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 1720 | 0 | 0 | 7,20 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 31 | 2254 | 2 | 0 | 6,99 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 26 | 2055 | 3 | 0 | 7,17 |
| São Paulo | 2026 | VĐQG Brazil | 16 | 1011 | 0 | 0 | 7,00 |
| São Paulo | 20/21 | VĐQG Brazil | 31 | 1734 | 1 | 0 | 7,03 |
| Ecuador | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 11 | 360 | 0 | 0 | 6,65 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 723 | 1 | 1 | 7,00 |
| Ecuador | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 250 | 0 | 0 | 7,50 |
| Ecuador | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 54 | 0 | 0 | 7,10 |
| Ecuador | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 58 | 0 | 0 | 7,00 |
| Ecuador | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Liga de Loja | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica del Ecuador | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica del Ecuador | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica del Ecuador | — | Copa Sudamericana | 2 | 80 | 0 | 1 | 7,30 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 135 | 0 | 0 | 7,40 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 2 | 0 | 7,40 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 9 | 810 | 1 | 0 | 7,21 |
| São Paulo | 2026 | Copa Sudamericana | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,30 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 5 | 450 | 0 | 1 | 6,80 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 6 | 270 | 1 | 0 | 7,13 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 7 | 572 | 0 | 0 | 7,21 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Robert Arboleda
Số liệu theo mùa của Robert Arboleda bắt đầu từ mùa 2017 cùng São Paulo, năm anh tròn 26 tuổi. Anh đến São Paulo ngày 05/07/2017 từ Universidad Católica del Ecuador với phí 1,8 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 14 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 18 bàn và 4 kiến tạo qua 325 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo. Hồ sơ hiện tại ở São Paulo ghi anh mang áo số 5 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh gia nhập CD Olmedo, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 22/01/2013, anh rời CD Olmedo sang Liga de Loja. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Liga de Loja. Ở mùa 2017 tại VĐQG Brazil, anh đóng góp 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2017 tại VĐQG Brazil cùng São Paulo, với 3 bàn và 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 18 bàn và 5 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 337 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Robert Arboleda
Dữ liệu chuyển nhượng của Robert Arboleda gồm 12 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới São Paulo, 1,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | CD Olmedo | Không công bố |
| 17/5/2011 | CD Olmedo | — | Không công bố |
| 9/10/2011 | — | CD Olmedo | Không công bố |
| 11/10/2011 | CD Olmedo | — | Không công bố |
| 31/12/2011 | — | CD Olmedo | Không công bố |
| 22/2/2012 | CD Olmedo | — | Không công bố |
| 31/12/2012 | — | CD Olmedo | Không công bố |
| 22/1/2013 | CD Olmedo | Liga de Loja | Không công bố |
| 7/1/2014 | Liga de Loja | Universidad Católica del Ecuador | Cho mượn |
| 21/1/2014 | Universidad Católica del Ecuador | Liga de Loja | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Liga de Loja | Universidad Católica del Ecuador | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2017 | Universidad Católica del Ecuador | São Paulo | 1,8 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Robert Arboleda
- Robert Arboleda đang khoác áo đội bóng nào?
- Robert Arboleda hiện khoác áo São Paulo, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Robert Arboleda bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Robert Arboleda 34 tuổi (sinh ngày 22/10/1991), cao 187 cm.
- Robert Arboleda có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Robert Arboleda ra sân 14 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu São Paulo
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.