
Wendell
Hậu vệ trái ·
São Paulo
Wendell đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Wendell gia nhập São Paulo ngày 31/01/2025. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Brazil. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- São Paulo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 31/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Wendell
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Wendell góp mặt 18 trận trong màu áo São Paulo. Mùa này anh tích luỹ 0,37 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 4 thẻ vàng.
- 18 Trận
- 1247 Phút
- 0 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 0,37 xG
- 1,36 xA
- 8 Sút
- 14 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 6,61 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Wendell
Wendell mang áo số 18 của São Paulo và chơi ở vị trí hậu vệ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Brazil. Wendell chào đời 20/07/1993 và nay 33 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 20/7/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- São Paulo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Wendell thi đấu thế nào gần đây?
Wendell chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 2 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,75.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Internacional | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Palmeiras | 2–0 | 64 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | Atlético Mineiro | 2–0 | 64 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | Red Bull Bragantino | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | Chapecoense | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Wendell đã khoác áo những đội nào?
Các đội Wendell từng khoác áo theo dữ liệu gồm São Paulo, Bayer 04 Leverkusen, FC Porto và 1 đội khác. Riêng Bayer 04 Leverkusen chiếm 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 8 | 202 | 0 | 0 | 6,43 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 79 | 0 | 0 | 6,70 |
| São Paulo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 98 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,38 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 696 | 0 | 0 | 6,89 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 112 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 1 | 7,00 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2013 | VĐQG Brazil | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2014 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 22 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Porto | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 2106 | 4 | 2 | 7,35 |
| FC Porto | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1971 | 1 | 2 | 7,00 |
| FC Porto | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 958 | 1 | 1 | 6,99 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 24 | 851 | 0 | 1 | 6,92 |
| São Paulo | 2026 | VĐQG Brazil | 26 | 1247 | 0 | 3 | 6,61 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 388 | 0 | 0 | 7,04 |
| FC Porto | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 152 | 0 | 0 | 6,72 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 132 | 0 | 0 | 6,20 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 351 | 0 | 0 | 7,20 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 450 | 0 | 1 | 6,76 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 1 | 6,88 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 469 | 0 | 0 | 6,94 |
| Bayer 04 Leverkusen | 21/22 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Bundesliga | 33 | 1462 | 0 | 0 | 6,76 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Bundesliga | 29 | 1906 | 0 | 2 | 6,96 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Bundesliga | 33 | 2278 | 2 | 2 | 7,00 |
| Bayer 04 Leverkusen | 17/18 | Bundesliga | 27 | 2119 | 2 | 3 | 6,98 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Bundesliga | 32 | 2527 | 2 | 2 | 6,98 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 29 | 2406 | 0 | 0 | 6,83 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Bundesliga | 32 | 2251 | 1 | 1 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 6 | 259 | 1 | 1 | 7,27 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 1 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 242 | 0 | 1 | 6,77 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 300 | 0 | 1 | 7,43 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,80 |
| Brazil | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 269 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 413 | 1 | 0 | 7,58 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 256 | 0 | 0 | 7,07 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 5 | 279 | 0 | 0 | 7,03 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 165 | 0 | 0 | 7,00 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 54 | 0 | 0 | 6,60 |
| São Paulo | 2026 | Copa Sudamericana | 10 | 174 | 0 | 0 | 6,58 |
| Brazil | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 176 | 0 | 0 | 6,40 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 1 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Wendell: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Wendell bắt đầu từ mùa 2013 cùng Grêmio, năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với São Paulo, nơi anh đến ngày 31/01/2025 từ FC Porto theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 18 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 kiến tạo qua 73 lần có tên trong danh sách thi đấu cho São Paulo. Hồ sơ hiện tại ở São Paulo ghi anh khoác áo số 18 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh chuyển từ Iraty sang Londrina, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/06/2013, anh rời Londrina sang Grêmio. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 39 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Grêmio. Mùa 2013 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 30 lần. Ngày 01/07/2014, anh chuyển từ Grêmio sang Bayer 04 Leverkusen, phí 6,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 8 bàn cùng 14 kiến tạo sau 293 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Bayer 04 Leverkusen. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo FC Porto, khi anh có 4 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 30 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 15 bàn cùng 27 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 535 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Wendell chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Wendell là từ Iraty sang Londrina ngày 01/01/2012, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 1,6 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Iraty | Londrina | Không công bố |
| 1/7/2012 | Londrina | Paraná Clube | Cho mượn |
| 1/11/2012 | Paraná Clube | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 1/6/2013 | Londrina | Grêmio | Không công bố |
| 1/7/2014 | Grêmio | Bayer 04 Leverkusen | 6,5 triệu EUR |
| 19/8/2021 | Bayer 04 Leverkusen | FC Porto | 4,3 triệu EUR |
| 31/1/2025 | FC Porto | São Paulo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Wendell
- Wendell có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Wendell ra sân 18 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn và có 3 kiến tạo.
- Wendell đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- São Paulo là CLB hiện tại của Wendell, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Wendell bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Wendell 33 tuổi (sinh ngày 20/07/1993), cao 176 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu São Paulo
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.