Bayer 04 Leverkusen
Germany
Thứ hạng Bundesliga
Bayer 04 Leverkusen đang xếp thứ 7 trên tổng 36 đội tại Bundesliga, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Bayer 04 Leverkusen
BayArena, sân nhà của Bayer 04 Leverkusen, chứa được 30.210 chỗ ngồi. Sân đón được 30.210 khán giả mỗi trận. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1958.
Thành tích mùa 26/27 của Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen giữ vị trí thứ 5 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Bayer 04 Leverkusen thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Bayer 04 Leverkusen thắng RB Leipzig 2-0 và hoà FC Augsburg 2-2. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Bayer 04 Leverkusen với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Bayer 04 Leverkusen nằm giữa FC Augsburg và 1. FSV Mainz 05. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với Borussia Dortmund là 5 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Bayer 04 Leverkusen mùa 26/27
Bayer 04 Leverkusen đang trông nhiều vào Patrik Schick, người đã ghi 3 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Bayer 04 Leverkusen
Trung bình mỗi trận Bayer 04 Leverkusen ghi 2,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen sẽ làm khách của 1. FSV Mainz 05 vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mark Flekken | Thủ môn | Netherlands |
| 2 | Facundo Medina | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Miguel Gutiérrez | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Jarell Quansah | Hậu vệ | England |
| 5 | Loïc Badé | Hậu vệ | France |
| 6 | Ezequiel Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Jonas Hofmann | Tiền đạo | Germany |
| 8 | Robert Andrich | Hậu vệ | Germany |
| 9 | Afonso Moreira | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Ndjicoura Bomba | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Malik Tillman | Tiền vệ | USA |
| 11 | Martin Terrier | Tiền đạo | France |
| 12 | Edmond Tapsoba | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 12 | Simeon Rapsch | Thủ môn | Germany |
| 14 | Patrik Schick | Tiền đạo | Czechia |
| 15 | Tim Oermann | Hậu vệ | Germany |
| 17 | Lucas Vázquez | Tiền vệ | Spain |
| 18 | Kennet Eichhorn | Tiền vệ | Germany |
| 19 | Moussa Diaby | Tiền vệ | France |
| 20 | Guéla Doué | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 22 | Victor Okoh Boniface | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Nathan Tella | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Aleix García | Tiền vệ | Spain |
| 28 | Janis Blaswich | Thủ môn | Germany |
| 29 | Eliesse Ben Seghir | Tiền đạo | Morocco |
| 30 | Ibrahim Maza | Tiền đạo | Algeria |
| 33 | Ben Hawighorst | Hậu vệ | Germany |
| 35 | Christian Kofane | Tiền đạo | Cameroon |
| 36 | Niklas Lomb | Thủ môn | Germany |
| 42 | Montrell Culbreath | Tiền vệ | Germany |
| 45 | Naba Mensah | Tiền vệ | Germany |