
Luciano
Tiền vệ tấn công ·
São Paulo
Thống kê Luciano mùa 2026
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Luciano góp mặt 22 trận trong màu áo São Paulo. xG mùa này của anh dừng ở 7,77. Mùa này anh bị phạt 5 thẻ vàng.
- 22 Trận
- 1646 Phút
- 8 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 7,77 xG
- 2,35 xA
- 49 Sút
- 25 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Luciano
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Luciano thi đấu 388 phút, trung bình 78 phút mỗi trận. Tổng cộng anh ghi 2 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Internacional | 1–0 | 64 | 0/0 | 7,1 |
| 05-09 | Atlético Mineiro | 2–0 | 85 | 1/0 | 7,7 |
| 29-08 | Red Bull Bragantino | 2–1 | 71 | 1/0 | 7,5 |
| 23-08 | Chapecoense | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 16-08 | Coritiba | 1–1 | 78 | 0/0 | 6,4 |
Luciano là ai?
Cao 181 cm, Luciano là tiền vệ người Brazil của São Paulo. Số đo ghi nhận: cao 181 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 18/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- São Paulo
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Luciano đang khoác áo đội nào?
Luciano thuộc biên chế São Paulo, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2028. Trong đội, anh nhận áo số 10.
- Câu lạc bộ
- São Paulo
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 19/08/2020
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Luciano đã khoác áo những đội nào?
Các đội Luciano từng khoác áo theo dữ liệu gồm São Paulo, Fluminense, Panathinaikos FC và 4 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 135 bàn và 504 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2012 ở Atlético Goianiense.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 677 | 3 | 0 | 7,13 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 535 | 1 | 2 | 7,02 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 8 | 704 | 5 | 1 | 7,36 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 390 | 3 | 2 | 7,44 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 147 | 2 | 1 | 7,33 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 10 | 420 | 4 | 0 | 7,10 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 9 | 444 | 1 | 2 | 7,00 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 5 | 357 | 1 | 0 | 7,10 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 4 | 293 | 3 | 0 | 7,40 |
| São Paulo | 2026 | Copa do Brasil | 2 | 125 | 1 | 0 | 7,30 |
| Panathinaikos FC | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Goianiense | 2012 | VĐQG Brazil | 10 | 0 | 1 | 0 | — |
| Corinthians | 2014 | VĐQG Brazil | 35 | 63 | 6 | 2 | 6,70 |
| Corinthians | 2015 | VĐQG Brazil | 6 | 77 | 5 | 0 | — |
| Corinthians | 2016 | VĐQG Brazil | 20 | 854 | 1 | 0 | 6,87 |
| Fluminense | 2018 | VĐQG Brazil | 20 | 1380 | 3 | 1 | 6,88 |
| Grêmio | 2019 | VĐQG Brazil | 24 | 1241 | 5 | 3 | 7,03 |
| Fluminense | 2019 | VĐQG Brazil | 6 | 520 | 2 | 1 | 7,20 |
| São Paulo | 2021 | VĐQG Brazil | 22 | 1541 | 4 | 1 | 6,99 |
| São Paulo | 2022 | VĐQG Brazil | 34 | 2051 | 11 | 2 | 7,03 |
| São Paulo | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 2119 | 9 | 2 | 6,92 |
| São Paulo | 2024 | VĐQG Brazil | 32 | 2324 | 11 | 2 | 7,14 |
| São Paulo | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2112 | 9 | 4 | 7,03 |
| São Paulo | 2026 | VĐQG Brazil | 23 | 1646 | 8 | 2 | 7,00 |
| Leganés | 16/17 | La Liga | 32 | 1169 | 4 | 2 | 6,74 |
| São Paulo | 20/21 | VĐQG Brazil | 31 | 2504 | 18 | 3 | 7,17 |
| Grêmio | 20/21 | VĐQG Brazil | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,90 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 6 | 519 | 2 | 1 | 7,22 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 4 | 326 | 2 | 0 | 7,15 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 2 | 179 | 0 | 2 | 7,50 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 12 | 780 | 5 | 2 | 7,33 |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 10 | 605 | 2 | 3 | 7,24 |
| São Paulo | 2026 | Copa Sudamericana | 7 | 469 | 3 | 0 | 7,10 |
| Leganés | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 82 | 0 | 0 | 6,45 |
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 4 | 14 | 0 | 0 | 6,60 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 2 | 9 | 0 | 0 | 4,20 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 4 | 242 | 0 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Luciano
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Luciano là ngày 01/01/2013, khi anh từ Atlético Goianiense chuyển tới Avaí dưới dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 20. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn sau 10 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Atlético Goianiense. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 2012. Anh cập bến Corinthians ngày 14/02/2014 từ Avaí. Cộng mọi giải, anh có 68 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn và 2 kiến tạo tại đây. Grêmio đón anh ngày 29/07/2019 từ Leganés với phí 1,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 3 kiến tạo sau 31 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại VĐQG Brazil ở São Paulo là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 135 bàn và 41 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 504 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến São Paulo ngày 19/08/2020 từ Grêmio dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh có 22 lần ra sân, ghi 8 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 99 bàn cùng 30 kiến tạo qua 303 lần có tên trong danh sách thi đấu cho São Paulo. Tại São Paulo, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2028.
Lịch sử chuyển nhượng Luciano
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Luciano rời Atlético Goianiense để tới Avaí (01/01/2013). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Grêmio với 1,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2013 | Atlético Goianiense | Avaí | Tự do |
| 14/2/2014 | Avaí | Corinthians | Không công bố |
| 24/8/2016 | Corinthians | Leganés | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Leganés | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Corinthians | Leganés | 450 nghìn EUR |
| 17/7/2017 | Leganés | Panathinaikos FC | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Panathinaikos FC | Leganés | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Leganés | Fluminense | Cho mượn |
| 28/7/2019 | Fluminense | Leganés | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2019 | Leganés | Grêmio | 1,0 triệu EUR |
| 19/8/2020 | Grêmio | São Paulo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Luciano
- Luciano có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Luciano ghi 8 bàn sau 22 trận và có 2 kiến tạo.
- Luciano hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Luciano đang thuộc biên chế São Paulo, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Luciano bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Luciano 33 tuổi (sinh ngày 18/05/1993), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu São Paulo
Cập nhật lần cuối: 09:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.