Atlético Goianiense
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Atlético Goianiense
Atlético Goianiense đang đứng thứ 7, trong nhóm play-off thăng hạng. Đội có 12 thắng, 10 hoà và 7 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Atlético Goianiense
Vị trí thứ 7 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Criciúma đang hơn đội 1 điểm.
Atlético Goianiense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Atlético Goianiense mùa 2026. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Atlético Goianiense trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atlético Goianiense 8 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 24 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 14 bàn.
Atlético Goianiense qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Atlético Goianiense thua São Bernardo 0-1 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Atlético Goianiense
Atlético Goianiense đang trông nhiều vào Gustavo Coutinho, người đã ghi 13 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 36%. Chân sút này có 25 lần được đăng ký thi đấu.
Hồ sơ đội bóng Atlético Goianiense
Estádio Antônio Accioly, sân nhà của Atlético Goianiense, chứa được 12.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Atlético-GO. Sân chơi của đội nằm ở Brazil.
Lịch thi đấu sắp tới của Atlético Goianiense
Atlético Goianiense sẽ làm khách của Goiás vào ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cauã Marley | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Paulo Vítor | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Ewerthon | Hậu vệ | Brazil |
| 2 | Warley | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Junior Barreto | Hậu vệ | Paraguay |
| 4 | Adriano Martins | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Cristiano | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Leandro Vilela | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Guilherme Lopes | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Geovany Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Peixoto | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Gustavo Coutinho | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Marrony | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Henrique Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Gustavo Maia | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Vladimir | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Paulo Henrique | Thủ môn | Brazil |
| 12 | Paulo | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Léo | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Natã | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Kau Henrique dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Tito | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Klebert | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Gustavo Daniel | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Geovane | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Yuri | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Felipe Guimarães | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Netinho | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | João Pedro Silva | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 18 | Kahiser Lenis | Tiền vệ | Panama |
| 18 | Guilherme Henrique | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | Guilherme Marques | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Bruno José | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Matheusinho | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Daniel Alves | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Cristiano | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Léo Tocantins | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Brenno | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Marcão | Hậu vệ | Brazil |
| 80 | David Terans | Tiền vệ | Uruguay |