Corinthians
Brazil
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Corinthians qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Corinthians tới kết quả thua Fluminense 1-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 6. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Corinthians mùa 2026
Chuỗi thua 6 trận đang đè nặng lên Corinthians. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 8 hoà và 12 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Vị trí Corinthians so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Corinthians tới Flamengo ở ngôi đầu là 28 điểm. Phía trên là Vitória, cách 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Sudamericana.
Corinthians chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Corinthians thắng 5 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 16 bàn. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 16 bàn thua.
Corinthians là đội bóng nước nào?
Corinthians góp mặt tại VĐQG Brazil mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Brazil. Sân đón được 49.205 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Corinthians
Trung bình mỗi trận Corinthians ghi 1,0 bàn và nhận 1,1 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm.
Người ghi bàn nhiều nhất Corinthians mùa 2026
Corinthians đang trông nhiều vào Matheus Bidu, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này có 22 lần được đăng ký thi đấu. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Corinthians gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Corinthians tới cuộc chạm trán Internacional ngày 8/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Souza | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Matheuzinho | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Gabriel Paulista | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | João Pedro Tchoca | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | André Ramalho | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Breno Bidon | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Rodrigo Garro | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Yuri Alberto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Memphis Depay | Tiền đạo | Netherlands |
| 11 | Vitinho | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Gustavo Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Raniele | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Pedro Raul | Tiền đạo | Brazil |
| 19 | André Carrillo | Tiền vệ | Peru |
| 20 | Pedro Milans | Hậu vệ | Uruguay |
| 21 | Matheus Bidu | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Matheus Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Fabrizio Angileri | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Allan | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Kayke Ferrari | Tiền đạo | Brazil |
| 33 | Léo Mana | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Charles | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Kaio César | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Felipe Longo | Thủ môn | Brazil |
| 41 | Renato Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 49 | André Luiz | Tiền vệ | Brazil |
| 51 | Kauê Camargo | Thủ môn | Brazil |
| 52 | Zakaria Labyad | Tiền vệ | Morocco |
| 54 | Luiz Gustavo Bahia | Tiền vệ | Brazil |
| 55 | Iago Machado | Hậu vệ | Brazil |
| 56 | Gui Negão | Tiền đạo | Brazil |
| 61 | Dieguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 63 | Alex Santana | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Jesse Lingard | Tiền đạo | England |
| 84 | Yago Melo | Hậu vệ | Brazil |