
Alex Santana
Tiền vệ ·
Corinthians
Chặng đường sự nghiệp Alex Santana
Ngoài Corinthians, CLB hiện tại, hồ sơ của Alex Santana còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/05/2013, khi anh rời Internacional U20 sang Internacional, năm anh tròn 18 tuổi. Ở Internacional, dữ liệu ghi cho anh 20 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại VĐQG Brazil cùng Internacional, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Ngày 29/07/2022, anh rời Ludogorets sang Athletico, phí 2,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 71 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 bàn trong màu áo Athletico.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Brazil cùng Botafogo, với 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 19 bàn và 3 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 299 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Corinthians, nơi anh đến ngày 31/12/2025 từ Grêmio sau kỳ cho mượn. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh có 1 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 52 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Corinthians. Tại Corinthians, anh khoác áo số 63 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Alex Santana
Alex Santana có tên trong danh sách thi đấu của Athletico nhiều nhất, 71 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 19 bàn và 299 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2013 tại Internacional.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Athletico | — | Copa Libertadores | 5 | 258 | 2 | 0 | 6,90 |
| Corinthians | — | Copa Libertadores | 4 | 84 | 0 | 0 | 6,85 |
| Corinthians | 2026 | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Paraná Clube | — | Copa do Brasil | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 4 | 287 | 1 | 0 | 6,75 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 3 | 247 | 0 | 0 | 6,73 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 4 | 33 | 0 | 0 | 6,65 |
| Athletico | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | — | Copa do Brasil | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Corinthians | — | Copa do Brasil | 2 | 62 | 0 | 0 | 6,70 |
| Corinthians | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | VĐQG Bulgaria | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 22/23 | VĐQG Bulgaria | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2017 | Hạng Hai Brazil | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 282 | 0 | 2 | 6,30 |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 172 | 0 | 0 | 6,27 |
| Internacional | 2013 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | 2015 | VĐQG Brazil | 5 | 28 | 0 | 0 | 6,80 |
| Paraná Clube | 2018 | VĐQG Brazil | 31 | 1949 | 4 | 0 | 6,82 |
| Botafogo | 2019 | VĐQG Brazil | 24 | 1685 | 5 | 1 | 6,81 |
| Athletico | 2022 | VĐQG Brazil | 14 | 891 | 2 | 0 | 6,86 |
| Athletico | 2023 | VĐQG Brazil | 24 | 1000 | 3 | 0 | 6,72 |
| Athletico | 2024 | VĐQG Brazil | 12 | 107 | 0 | 0 | 6,40 |
| Corinthians | 2024 | VĐQG Brazil | 12 | 570 | 0 | 0 | 6,77 |
| Corinthians | 2025 | VĐQG Brazil | 10 | 105 | 0 | 0 | 6,63 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 15 | 388 | 0 | 0 | 6,56 |
| Corinthians | 2026 | VĐQG Brazil | 11 | 9 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 118 | 0 | 0 | 6,70 |
| Ludogorets | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Corinthians | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 6 | 489 | 1 | 0 | 6,97 |
| Athletico | — | Copa Sudamericana | 6 | 411 | 0 | 0 | 7,05 |
| Corinthians | — | Copa Sudamericana | 2 | 76 | 0 | 0 | 6,45 |
| Corinthians | — | Copa Sudamericana | 5 | 96 | 0 | 0 | 7,05 |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 2 | 24 | 0 | 0 | 6,40 |
| Athletico | — | Copa Libertadores | 5 | 294 | 1 | 0 | 6,68 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Alex Santana
Ở tuổi 31, Alex Santana đang là tiền vệ trong đội hình Corinthians. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 182 cm. Trong đội hình Corinthians, anh mặc áo 63.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 13/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 63
- CLB hiện tại
- Corinthians
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Alex Santana thuộc biên chế CLB nào?
Alex Santana thi đấu cho Corinthians tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,0 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Corinthians ngày 31/12/2025.
- Câu lạc bộ
- Corinthians
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 63
- Gia nhập
- 31/12/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Alex Santana
Alex Santana đã chơi 1 trận với 9 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. xG mùa này của anh dừng ở 0,04. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.
- 1 Trận
- 9 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xG
- 0,00 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Alex Santana chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Alex Santana rời Internacional U20 để tới Internacional (01/05/2013). Hồ sơ ghi nhận tất cả 15 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/5/2013 | Internacional U20 | Internacional | Không công bố |
| 31/1/2016 | Internacional | Criciúma | Cho mượn |
| 13/4/2016 | Criciúma | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 2/5/2016 | Internacional | Guarani | Cho mượn |
| 30/11/2016 | Guarani | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2017 | Internacional | Paraná Clube | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Paraná Clube | Internacional | Cho mượn |
| 1/1/2018 | Internacional | Paraná Clube | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Paraná Clube | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2019 | Internacional | Botafogo | Tự do |
| 17/7/2020 | Botafogo | Ludogorets | 800 nghìn EUR |
| 29/7/2022 | Ludogorets | Athletico | 2,5 triệu EUR |
| 15/7/2024 | Athletico | Corinthians | 2,2 triệu EUR |
| 10/6/2025 | Corinthians | Grêmio | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Grêmio | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Alex Santana
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Flamengo | 2–1 | Không vào sân | — |
| 06-09 | Chapecoense | 1–2 | Không vào sân | — |
| 30-08 | Santos | 0–1 | Không vào sân | — |
| 23-08 | Coritiba | 2–1 | Không vào sân | — |
| 16-08 | Cruzeiro | 1–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Alex Santana
- Alex Santana đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Santana đang thuộc biên chế Corinthians, mang áo số 63 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alex Santana bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alex Santana 31 tuổi (sinh ngày 13/05/1995), cao 182 cm.
- Thành tích ghi bàn của Alex Santana mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Alex Santana ghi 0 bàn sau 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Corinthians
Cập nhật lần cuối: 01:15 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.