Logo Ludogorets

Ludogorets

Bulgaria

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Bulgaria

22:00
Ludogorets
Arda Kardzhali
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Bulgaria

22:00
CSKA Sofia
Ludogorets
--

Kết quả gần đây

Thứ 3, 15/09

VĐQG Bulgaria

FT
Ludogorets
FK Septemvri Sofia
2 1

Thứ 2, 07/09

VĐQG Bulgaria

FT
Lokomotiv Sofia
Ludogorets
1 2

CN, 30/08

VĐQG Bulgaria

FT
FK Spartak Varna
Ludogorets
1 1

Ludogorets xếp hạng ra sao?

Ludogorets đang đứng thứ 3, trong nhóm tranh vô địch. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Giải quy tụ 14 đội ở nhóm này.

Ludogorets hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Ludogorets nằm giữa CSKA Sofia và FC CSKA 1948 Sofia. Cách biệt với Levski Sofia là 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch.

Hàng công và hàng thủ Ludogorets

Số bàn thua của Ludogorets dừng ở 7 sau 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.

Mạch trận hiện thời của Ludogorets

Ludogorets khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FK Septemvri Sofia 2-1, thắng Lokomotiv Sofia 2-1 và hoà FK Spartak Varna 1-1. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 6 bàn thua. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 9.

Sân nhà và giải đấu của Ludogorets

Ludogorets lấy Huvepharma Arena ở Razgrad làm sân nhà. Sân được khánh thành từ năm 1954. Sân chơi của đội nằm ở Bulgaria.

Ludogorets chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Ludogorets thắng 4 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.

Chân sút chủ lực của Ludogorets

Người lập công nhiều nhất trong màu áo Ludogorets là Ivajlo Chochev với 3 pha lập công. Số lần góp mặt là 4 trận.

Ludogorets gặp ai ở vòng tới?

Ngày 10/10/2026, Ludogorets bước vào cuộc đấu với Arda Kardzhali. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Joel Andersson Hậu vệ Sweden
3 Anton Nedyalkov Hậu vệ Bulgaria
4 Hossam Abdelmaguid Hậu vệ Egypt
5 Ivan Zhelyzko Tiền vệ Ukraine
5 Georgi Terziev Hậu vệ Bulgaria
7 Alberto Salido Tiền đạo Spain
8 Amir Hadžiahmetović Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
9 Kwadwo Duah Tiền đạo Switzerland
10 Nathan Fernandes Tiền đạo Brazil
11 Caio Vidal Tiền vệ Brazil
12 Rwan Cruz Tiền đạo Brazil
13 Ivo Grbić Thủ môn Croatia
14 Petar Stanić Tiền vệ Serbia
15 Edvin Kurtulus Hậu vệ Sweden
17 Son Hậu vệ Spain
18 Ivajlo Chochev Tiền vệ Bulgaria
20 Aguibou Camara Tiền vệ Guinea
22 Mihail Polendakov Hậu vệ Bulgaria
23 Deroy Duarte Tiền vệ Cape Verde
26 Filip Kaloč Tiền vệ Czechia
29 Yves Erick Bile Tiền đạo Côte d'Ivoire
37 Bernard Tekpetey Tiền vệ Ghana
39 Hendrik Bonmann Thủ môn Germany
40 Aleksandar Marinov Tiền vệ Bulgaria
42 Simeon Shishkov Hậu vệ Bulgaria
44 Omar Rekik Hậu vệ Tunisia
59 Aleks Lukanov Hậu vệ Bulgaria
67 Aleksandar Panayotov Thủ môn Bulgaria
77 Erick Marcus Tiền vệ Brazil
81 Georgi Penev Tiền vệ Bulgaria
82 Ivan Yordanov Tiền vệ Bulgaria
98 Nasko Yanev Hậu vệ Bulgaria