
Georgi Terziev
Trung vệ ·
Ludogorets
Georgi Terziev thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Georgi Terziev với Ludogorets được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Bulgaria. Ngày chuyển đến Ludogorets trong hồ sơ là 30/06/2017.
- Câu lạc bộ
- Ludogorets
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 30/06/2017
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Georgi Terziev
Georgi Terziev là hậu vệ 34 tuổi đang chơi cho Ludogorets. Ở Ludogorets, anh khoác áo số 5. Ràng buộc hợp đồng với Ludogorets kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 18/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bulgaria
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Ludogorets
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Georgi Terziev đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Georgi Terziev trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Ludogorets. Số liệu từng mùa cộng dồn: 3 bàn, 374 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ludogorets | 14/15 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 15/16 | VĐQG Bulgaria | 23 | 0 | 1 | 0 | — |
| Ludogorets | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | VĐQG Bulgaria | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 19/20 | VĐQG Bulgaria | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | VĐQG Bulgaria | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 22/23 | VĐQG Bulgaria | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 98 | 0 | 0 | 6,77 |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Ludogorets | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 450 | 0 | 0 | 6,68 |
| Ludogorets | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 246 | 0 | 0 | 6,55 |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 10 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ludogorets | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 12 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ludogorets | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 24/25 | VĐQG Bulgaria | 16 | 5 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 28 | 757 | 1 | 0 | 6,93 |
| Ludogorets | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 360 | 1 | 0 | 6,95 |
| Ludogorets | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 12 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ludogorets | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Bulgaria | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Bulgaria | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Georgi Terziev, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Georgi Terziev là ngày 01/07/2009, khi anh rời FC Neftohimik 1962 Burgas sang FC Chernomorets 1919 Burgas theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 17. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 30/06/2017, khi anh trở lại Ludogorets sau kỳ cho mượn ở HNK Hajduk Split. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn qua 374 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Ludogorets. Tại Ludogorets, anh mang áo số 5 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Ludogorets, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Ludogorets, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 13 trận cho Bulgaria. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Bulgaria cùng Ludogorets, với 1 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 31.
Georgi Terziev từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Georgi Terziev là từ FC Neftohimik 1962 Burgas sang FC Chernomorets 1919 Burgas ngày 01/07/2009, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Chernomorets 1919 Burgas sang Ludogorets ngày 12/08/2013, phí 600 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | FC Neftohimik 1962 Burgas | FC Chernomorets 1919 Burgas | Tự do |
| 12/8/2013 | FC Chernomorets 1919 Burgas | Ludogorets | 600 nghìn EUR |
| 17/2/2017 | Ludogorets | HNK Hajduk Split | Cho mượn |
| 30/6/2017 | HNK Hajduk Split | Ludogorets | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Georgi Terziev
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Georgi Terziev có 13 trận trong màu áo Bulgaria.
Bulgaria 13 trận 0 bàn Lần gần nhất: 11/11/2020
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Georgi Terziev mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Georgi Terziev
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 14-09 | FK Septemvri Sofia | 2–1 | Không vào sân | — |
| 30-08 | FK Spartak Varna | 1–1 | Không vào sân | — |
| 22-08 | Slavia Sofia | 1–1 | Không vào sân | — |
| 15-08 | Botev Plovdiv | 2–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Georgi Terziev
- Georgi Terziev hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Georgi Terziev đang thuộc biên chế Ludogorets, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Georgi Terziev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Georgi Terziev 34 tuổi (sinh ngày 18/04/1992), cao 183 cm.
- Quốc tịch của Georgi Terziev là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Georgi Terziev là Bulgaria và anh từng khoác áo Bulgaria.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Ludogorets
Cập nhật lần cuối: 15:51 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.