
Joel Andersson
Hậu vệ phải ·
Ludogorets
Câu lạc bộ và hợp đồng của Joel Andersson
Tại Ludogorets, Joel Andersson mang áo số 2, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu ghi nhận anh đến Ludogorets ngày 08/07/2025. Dữ liệu định giá anh khoảng 1,1 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Ludogorets
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 08/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Joel Andersson
Mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Joel Andersson góp mặt 3 trận trong màu áo Ludogorets. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng. Trung bình anh thi đấu 49 phút mỗi trận ở mùa này.
- 3 Trận
- 146 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
Thông tin tiểu sử Joel Andersson
Joel Andersson là hậu vệ 29 tuổi đang chơi cho Ludogorets. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Điển. Ngày sinh trong hồ sơ là 11/11/1996 — năm nay 29 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 11/11/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Ludogorets
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Joel Andersson các trận vừa qua
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Joel Andersson tích luỹ 146 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 49 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 14-09 | FK Septemvri Sofia | 2–1 | 22 | 0/0 |
| 06-09 | Lokomotiv Sofia | 1–2 | Không vào sân | — |
| 30-08 | FK Spartak Varna | 1–1 | 78 | 0/0 |
| 22-08 | Slavia Sofia | 1–1 | 46 | 0/0 |
| 15-08 | Botev Plovdiv | 2–0 | Không vào sân | — |
Sự nghiệp thi đấu của Joel Andersson qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Joel Andersson trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2015 cùng BK Häcken. 63% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Midtjylland.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 525 | 0 | 1 | 6,97 |
| FC Midtjylland | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 379 | 0 | 0 | 6,62 |
| FC Midtjylland | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 841 | 0 | 1 | 6,88 |
| Ludogorets | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 20 | 676 | 1 | 0 | 6,90 |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 214 | 0 | 0 | 6,64 |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 15 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Midtjylland | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 373 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Midtjylland | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 337 | 0 | 1 | 6,65 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 287 | 0 | 0 | 6,87 |
| FC Midtjylland | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 758 | 0 | 0 | 6,78 |
| FC Midtjylland | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 25 | 0 | 2 | 0 | — |
| BK Häcken | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 532 | 0 | 2 | 6,77 |
| BK Häcken | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2400 | 0 | 2 | 6,93 |
| BK Häcken | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 8 | 700 | 0 | 1 | 6,99 |
| FC Midtjylland | 18/19 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2778 | 1 | 2 | 7,09 |
| FC Midtjylland | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 20 | 1113 | 0 | 1 | 6,85 |
| FC Midtjylland | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2565 | 1 | 7 | 6,84 |
| FC Midtjylland | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 17 | 1159 | 0 | 2 | 6,96 |
| FC Midtjylland | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 13 | 259 | 0 | 0 | 6,36 |
| FC Midtjylland | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 1507 | 1 | 3 | 6,87 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 211 | 1 | 0 | 7,25 |
| Ludogorets | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 246 | 0 | 0 | 6,87 |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 8 | 124 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Joel Andersson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Joel Andersson bắt đầu từ mùa 2015 cùng BK Häcken, năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại gắn với Ludogorets, nơi anh đến ngày 08/07/2025 từ FC Midtjylland với phí 720 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, anh ra sân 3 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn qua 41 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Ludogorets. Trong đội hình Ludogorets, anh khoác áo số 2, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/08/2012, khi anh gia nhập Västra Frölunda IF, năm anh tròn 16 tuổi. BK Häcken đón anh ngày 28/01/2015 từ BK Häcken U19. Ở đội này, hồ sơ ghi 91 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 5 kiến tạo trên mọi giải. Mùa 2015 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh có 2 bàn. FC Midtjylland đón anh ngày 02/07/2018 từ BK Häcken, phí 1,3 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn cùng 18 kiến tạo sau 229 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Đan Mạch cùng FC Midtjylland, với 1 bàn cùng 7 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 23 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 361 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Joel Andersson
Giá trị chuyển nhượng của Joel Andersson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,1 triệu EUR khi đang ở Ludogorets (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ BK Häcken U19 sang BK Häcken ngày 28/01/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/8/2012 | — | Västra Frölunda IF | Không công bố |
| 28/1/2015 | BK Häcken U19 | BK Häcken | Không công bố |
| 2/7/2018 | BK Häcken | FC Midtjylland | 1,3 triệu EUR |
| 8/7/2025 | FC Midtjylland | Ludogorets | 720 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Joel Andersson
- Joel Andersson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Joel Andersson 29 tuổi (sinh ngày 11/11/1996), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Joel Andersson mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Joel Andersson ghi 0 bàn sau 3 trận.
- Joel Andersson đang khoác áo đội bóng nào?
- Ludogorets là CLB hiện tại của Joel Andersson, mang áo số 2 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Ludogorets
Cập nhật lần cuối: 10:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.