Logo BK Häcken

BK Häcken

Sweden

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Thuỵ Điển

21:30
BK Häcken
Örgryte IS
--

CN, 18/10

VĐQG Thuỵ Điển

21:30
Malmö FF
BK Häcken
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thuỵ Điển

20:00
BK Häcken
Degerfors IF
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Kalmar FF
BK Häcken
0 5

Thứ 7, 12/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
BK Häcken
Mjällby AIF
1 1

Thứ 7, 05/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
GAIS
BK Häcken
0 0

Thứ 7, 29/08

VĐQG Thuỵ Điển

FT
BK Häcken
Västerås SK
1 3

BK Häcken: quốc gia, giải đấu và sân nhà

BK Häcken là một đội bóng Thụy Điển. Sân được khánh thành từ năm 2015. Người hâm mộ quen gọi đội là Häcken.

BK Häcken đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Điển?

BK Häcken giữ vị trí thứ 5 mùa 2026. Bảng có 16 đội tranh tài. Đội có 9 thắng, 9 hoà và 4 thua.

BK Häcken thi đấu thế nào gần đây?

BK Häcken khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Kalmar FF 5-0, hoà Mjällby AIF 1-1 và hoà GAIS 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.

BK Häcken trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho BK Häcken 4 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 18 bàn thua.

Người ghi bàn nhiều nhất BK Häcken mùa 2026

12 bàn của Gustav Lindgren đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ BK Häcken. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 31%. Số lần góp mặt là 22 trận.

BK Häcken ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng công BK Häcken đứng thứ 4 tại VĐQG Thuỵ Điển với 1,8 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.

Khoảng cách của BK Häcken với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, BK Häcken nằm giữa IF Elfsborg và Västerås SK. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng IK Sirius đang hơn 15 điểm.

Lịch thi đấu sắp tới của BK Häcken

Ngày 11/10/2026, BK Häcken bước vào cuộc đấu với Örgryte IS. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Andreas Linde Thủ môn Sweden
5 Brice Wembangomo Hậu vệ Norway
6 Abdoulaye Doumbia Tiền vệ Côte d'Ivoire
7 Mads Agger Tiền vệ Denmark
8 Simen Hestnes Tiền vệ Norway
9 Gustav Lindgren Tiền đạo Sweden
10 Mikkel Rygaard Tiền vệ Denmark
11 Julius Lindberg Hậu vệ Sweden
12 Filip Ohman Hậu vệ Sweden
13 Harry Hilvenius Hậu vệ Sweden
15 Leo Väisänen Hậu vệ Finland
17 Ben Engdahl Hậu vệ Sweden
18 Wilson Lindberg Uhrstrom Tiền vệ Sweden
19 David Seger Tiền vệ Sweden
20 Adrian Svanback Tiền đạo Finland
21 Adam Lundqvist Hậu vệ Sweden
22 Filip Helander Hậu vệ Sweden
23 Olle Samuelsson Hậu vệ Sweden
24 Bamir Fierza Sadiku Tiền đạo Sweden
25 Sabri Kondo Tiền đạo Tanzania
27 Wawa Christ Tiền đạo Côte d'Ivoire
32 Markus Haaland Tiền vệ Norway
32 Harun Ibrahim Tiền vệ Sweden
35 David Andersson Thủ môn Sweden
45 Philip Pawlowski Tiền vệ Sweden
99 Etrit Berisha Thủ môn Albania