
Chặng đường sự nghiệp Adam Lundqvist
Ngoài BK Häcken, CLB hiện tại, hồ sơ của Adam Lundqvist còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở IF Elfsborg tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 08/01/2014, lúc anh chuyển từ IF Elfsborg U19 sang IF Elfsborg, năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn và 12 kiến tạo qua 133 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo IF Elfsborg. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 2018. Anh cập bến Houston Dynamo ngày 26/04/2018 từ IF Elfsborg. Cộng mọi giải, anh có 140 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 kiến tạo tại đây.
Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 3 bàn và 30 kiến tạo. Anh có 394 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2016 tại VĐQG Thuỵ Điển ở IF Elfsborg là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 22 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2014 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng IF Elfsborg, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 20. Anh đến BK Häcken ngày 01/02/2024 từ Austin FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh có 19 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 kiến tạo sau 92 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo BK Häcken. Hồ sơ hiện tại ở BK Häcken ghi anh mang áo số 21 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Hành trình sự nghiệp của Adam Lundqvist
Adam Lundqvist có tên trong danh sách thi đấu của Houston Dynamo nhiều nhất, 140 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 394 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 13/14 tại IF Elfsborg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 19 | 1527 | 0 | 3 | 6,75 |
| IF Elfsborg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 77 | 0 | 0 | 6,30 |
| IF Elfsborg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| IF Elfsborg | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 0 | 1 | 1 | — |
| IF Elfsborg | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 0 | 1 | 3 | — |
| IF Elfsborg | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 25 | 243 | 1 | 6 | 7,73 |
| IF Elfsborg | 2017 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2549 | 0 | 1 | 6,70 |
| IF Elfsborg | 2018 | VĐQG Thuỵ Điển | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,80 |
| Houston Dynamo | 2018 | Nhà nghề Mỹ MLS | 25 | 1218 | 0 | 0 | 6,58 |
| Houston Dynamo | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 32 | 2387 | 0 | 3 | 6,82 |
| Houston Dynamo | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 21 | 1819 | 0 | 0 | 6,81 |
| Houston Dynamo | 2021 | Nhà nghề Mỹ MLS | 30 | 1945 | 0 | 1 | 6,79 |
| Houston Dynamo | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 32 | 2585 | 0 | 5 | 6,80 |
| Austin FC | 2023 | Nhà nghề Mỹ MLS | 29 | 866 | 0 | 2 | 6,64 |
| BK Häcken | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 174 | 0 | 0 | 7,00 |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 608 | 0 | 0 | 6,61 |
| BK Häcken | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 2052 | 0 | 2 | 6,94 |
| BK Häcken | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | 2038 | 0 | 2 | 7,03 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Adam Lundqvist
Sinh ngày 20/03/1994, Adam Lundqvist là hậu vệ và hiện thuộc BK Häcken. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Thụy Điển. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 174 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- BK Häcken
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Adam Lundqvist đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại BK Häcken, Adam Lundqvist mang áo số 21, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu ghi nhận anh đến BK Häcken ngày 01/02/2024. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 580 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- BK Häcken
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 01/02/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Adam Lundqvist mùa 2026
Adam Lundqvist đã chơi 19 trận với 1527 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,11. Mùa này anh bị phạt 3 thẻ vàng.
- 19 Trận
- 1527 Phút
- 0 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 9 Sút
- 18 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Adam Lundqvist thi đấu thế nào gần đây?
Adam Lundqvist có 351 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 70 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Mjällby AIF | 1–1 | 36 | 0/0 | 6,8 |
| 05-09 | GAIS | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,6 |
| 29-08 | Västerås SK | 1–3 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 21-08 | IK Sirius | 0–3 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 17-08 | Halmstads BK | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Adam Lundqvist
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Adam Lundqvist là từ IF Elfsborg U19 sang IF Elfsborg ngày 08/01/2014, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 580 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2014 | IF Elfsborg U19 | IF Elfsborg | Không công bố |
| 26/4/2018 | IF Elfsborg | Houston Dynamo | Không công bố |
| 10/1/2023 | Houston Dynamo | Austin FC | 280 nghìn EUR |
| 1/2/2024 | Austin FC | BK Häcken | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Adam Lundqvist
- Adam Lundqvist bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Adam Lundqvist 32 tuổi (sinh ngày 20/03/1994), cao 174 cm.
- Adam Lundqvist ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Adam Lundqvist ra sân 19 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển và ghi 0 bàn và có 3 kiến tạo.
- Adam Lundqvist hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Adam Lundqvist đang thuộc biên chế BK Häcken, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu BK Häcken
Cập nhật lần cuối: 17:46 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.