
Andreas Linde
Thủ môn ·
BK Häcken
Chỉ số mùa 2026 của Andreas Linde
Sau 12 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Andreas Linde để thủng lưới 16 bàn. Trung bình anh thi đấu 86 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 12 Trận
- 1035 Phút
- 45 Cứu thua
- 16 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Andreas Linde
Andreas Linde chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 3 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,73 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Kalmar FF | 0–5 | Không vào sân | — |
| 11-09 | Mjällby AIF | 1–1 | 90 | 6,6 |
| 05-09 | GAIS | 0–0 | Không vào sân | — |
| 01-08 | Kalmar FF | 1–1 | 90 | 6,7 |
| 27-07 | AIK | 0–0 | 90 | 6,9 |
Andreas Linde là ai?
Andreas Linde mang áo số 1 của BK Häcken và chơi ở vị trí thủ môn. Chân thuận của anh là chân phải. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 24/7/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 196 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- BK Häcken
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Andreas Linde đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Andreas Linde với BK Häcken được ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu ghi nhận anh đến BK Häcken ngày 01/02/2024. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 215 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- BK Häcken
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/02/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Andreas Linde đã khoác áo những đội nào?
Các đội Andreas Linde từng khoác áo theo dữ liệu gồm BK Häcken, Molde FK, Helsingborgs IF và 1 đội khác. Riêng Molde FK chiếm 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 1035 | 0 | 0 | 6,73 |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 7,14 |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Helsingborgs IF | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SpVgg Greuther Fürth | 21/22 | Bundesliga | 16 | 1080 | 0 | 0 | 6,80 |
| Helsingborgs IF | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 90 | 0 | 0 | 8,60 |
| BK Häcken | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2015 | VĐQG Na Uy | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2016 | VĐQG Na Uy | 27 | 726 | 0 | 0 | 6,84 |
| Molde FK | 2017 | VĐQG Na Uy | 30 | 2672 | 0 | 0 | 6,98 |
| Molde FK | 2018 | VĐQG Na Uy | 29 | 2619 | 0 | 0 | 6,81 |
| Molde FK | 2019 | VĐQG Na Uy | 19 | 1440 | 0 | 0 | 7,01 |
| Molde FK | 2020 | VĐQG Na Uy | 30 | 2430 | 0 | 0 | 6,87 |
| Molde FK | 2021 | VĐQG Na Uy | 25 | 2250 | 0 | 0 | 6,79 |
| SpVgg Greuther Fürth | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SpVgg Greuther Fürth | — | DFB Pokal | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| BK Häcken | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 1620 | 0 | 0 | 7,12 |
| BK Häcken | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 18 | 449 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Andreas Linde
Câu chuyện sự nghiệp của Andreas Linde trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới BK Häcken ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh gia nhập Helsingborgs IF, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 30 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Helsingborgs IF. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2012 đến 2014. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2012 ở Helsingborgs IF tại VĐQG Thuỵ Điển, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Molde FK đón anh ngày 27/01/2015 từ Helsingborgs IF theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 210 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 342 lần có tên trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 2017 tại VĐQG Na Uy cùng Molde FK, với 30 lần, năm anh bước sang tuổi 24. Anh đến BK Häcken ngày 01/02/2024 từ SpVgg Greuther Fürth với phí 75 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh ra sân 12 trận với 45 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 83 trận nằm trong danh sách thi đấu cho BK Häcken. Tại BK Häcken, anh mang áo số 1 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Chuyển nhượng và giá trị của Andreas Linde
Giá trị chuyển nhượng của Andreas Linde được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 215 nghìn EUR khi đang ở BK Häcken (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Helsingborgs IF sang IFK Värnamo theo dạng cho mượn ngày 14/01/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | Helsingborgs IF | Không công bố |
| 14/1/2013 | Helsingborgs IF | IFK Värnamo | Cho mượn |
| 15/7/2013 | IFK Värnamo | Helsingborgs IF | Trở lại sau cho mượn |
| 3/8/2013 | Helsingborgs IF | — | Không công bố |
| 1/12/2013 | — | Helsingborgs IF | Không công bố |
| 27/1/2015 | Helsingborgs IF | Molde FK | Tự do |
| 10/1/2022 | Molde FK | SpVgg Greuther Fürth | Tự do |
| 1/2/2024 | SpVgg Greuther Fürth | BK Häcken | 75 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Andreas Linde
- Andreas Linde bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Andreas Linde bắt 12 trận với 45 pha cứu thua và để thủng lưới 16 bàn.
- Andreas Linde đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andreas Linde đang thuộc biên chế BK Häcken, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Andreas Linde bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andreas Linde 33 tuổi (sinh ngày 24/07/1993), cao 196 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu BK Häcken
Cập nhật lần cuối: 17:46 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.