SpVgg Greuther Fürth
Germany
Thứ hạng Hạng Hai Đức
SpVgg Greuther Fürth đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SpVgg Greuther Fürth
SpVgg Greuther Fürth là một đội bóng Đức. Đội thuộc làng bóng đá Đức. Sân đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 26/27 của SpVgg Greuther Fürth
SpVgg Greuther Fürth giữ vị trí thứ 12 mùa 26/27. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của SpVgg Greuther Fürth
Trận gần nhất, SpVgg Greuther Fürth hoà 1. FC Magdeburg 1-1 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 11 bàn thua. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho SpVgg Greuther Fürth?
Trên hàng công SpVgg Greuther Fürth, Felix Klaus là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 56% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
SpVgg Greuther Fürth chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà SpVgg Greuther Fürth thắng 0 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 6 bàn thua.
SpVgg Greuther Fürth hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
SpVgg Greuther Fürth đang hơn Arminia Bielefeld 1 điểm. Cách biệt với Hertha BSC là 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Hàng công và hàng thủ SpVgg Greuther Fürth
Số bàn thua của SpVgg Greuther Fürth dừng ở 11 sau 6 trận. Đội đang có hiệu số −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của SpVgg Greuther Fürth
Lịch đấu đưa SpVgg Greuther Fürth tới cuộc chạm trán Hertha BSC ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pepe Pereira Mendes | Tiền vệ | Germany |
| - | Luis Daehne | Tiền vệ | Germany |
| 1 | Florian Hellstern | Thủ môn | Germany |
| 2 | Lukas Reich | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Elias Benkara | Hậu vệ | Algeria |
| 5 | Maxim Dal | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Sacha Banse | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 7 | Dennis Srbeny | Tiền đạo | Germany |
| 8 | Shinta Appelkamp | Tiền vệ | Germany |
| 9 | Jordan Siebatcheu | Tiền đạo | USA |
| 10 | Ole Pohlmann | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Aaron Keller | Tiền vệ | Switzerland |
| 13 | Paul Will | Tiền vệ | Germany |
| 18 | Omar Megeed | Tiền vệ | Egypt |
| 19 | Benjamin Merlin Zank | Tiền đạo | Germany |
| 21 | Mika Wallentowitz | Tiền vệ | Germany |
| 22 | Jannis Heuer | Hậu vệ | Germany |
| 23 | Jannik Dehm | Hậu vệ | Germany |
| 27 | Luca Itter | Hậu vệ | Germany |
| 28 | Doni Arifi | Tiền vệ | Finland |
| 29 | Krisztián Keresztes | Hậu vệ | Hungary |
| 30 | Felix Klaus | Tiền vệ | Germany |
| 34 | Hendry Blank | Hậu vệ | Germany |
| 36 | Philipp Muller | Tiền vệ | Germany |
| 37 | Faton Ademi | Tiền vệ | Kosovo |
| 39 | Christian Ortag | Thủ môn | Germany |
| 42 | Omar Sillah | Tiền đạo | Germany |
| 43 | Silas Prüfrock | Thủ môn | Germany |
| 44 | Mehmet Avlayici | Tiền vệ | Germany |
| 45 | Olgherto Balliu | Tiền vệ | Albania |
| 48 | Jakob Krautkramer | Hậu vệ | Germany |
| 51 | Loris Giandomenico | Hậu vệ | Switzerland |