
Jordan Siebatcheu
Tiền đạo ·
SpVgg Greuther Fürth
Câu chuyện thi đấu của Jordan Siebatcheu, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Jordan Siebatcheu trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới SpVgg Greuther Fürth ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh từ Stade de Reims U19 chuyển tới Stade Reims II, năm anh bước sang tuổi 18. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Stade de Reims tại Ligue 1, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Stade de Reims đón anh ngày 01/07/2015 từ Stade Reims II. Ở đội này, hồ sơ ghi 21 bàn và 10 kiến tạo sau 88 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Stade Rennais đón anh ngày 01/07/2018 từ Stade de Reims, phí 9,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 2 kiến tạo qua 53 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 82 bàn và 25 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 358 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, với 22 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 25 tuổi. Chặng hiện tại gắn với SpVgg Greuther Fürth, nơi anh đến ngày 30/08/2026 từ Stade de Reims theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức, anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SpVgg Greuther Fürth. Hồ sơ hiện tại ở SpVgg Greuther Fürth ghi anh khoác áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Jordan Siebatcheu đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Jordan Siebatcheu có tên trong danh sách thi đấu 358 lần cho 8 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 82 bàn và 358 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Stade de Reims.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BSC Young Boys | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 2311 | 22 | 3 | 7,29 |
| Stade Rennais | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 184 | 1 | 0 | 7,07 |
| Stade Rennais | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 203 | 0 | 0 | 6,48 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 252 | 3 | 0 | 6,96 |
| 1. FC Union Berlin | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 400 | 0 | 0 | 6,66 |
| BSC Young Boys | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 32 | 1451 | 12 | 2 | 7,00 |
| Stade de Reims | 2024 | Ligue 1 | 9 | 504 | 1 | 0 | 6,82 |
| Stade Rennais | 2019 | Ligue 1 | 19 | 440 | 0 | 1 | 6,62 |
| Stade Rennais | 2018 | Ligue 1 | 20 | 607 | 3 | 1 | 6,77 |
| Stade de Reims | 2015 | Ligue 1 | 28 | 831 | 3 | 3 | 6,74 |
| Stade de Reims | 2014 | Ligue 1 | 1 | 23 | 0 | 0 | — |
| Tondela | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 1249 | 1 | 0 | 6,45 |
| BSC Young Boys | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 810 | 5 | 1 | 6,97 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 24 | 0 | 0 | 6,50 |
| 1. FC Union Berlin | 24/25 | Bundesliga | 19 | 873 | 0 | 1 | 6,72 |
| Borussia M'gladbach | 23/24 | Bundesliga | 26 | 1430 | 5 | 3 | 6,82 |
| 1. FC Union Berlin | 23/24 | Bundesliga | 2 | 26 | 0 | 0 | 6,60 |
| 1. FC Union Berlin | 22/23 | Bundesliga | 33 | 1367 | 4 | 3 | 6,78 |
| SpVgg Greuther Fürth | 26/27 | Hạng Hai Đức | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Tondela | — | Taça da Liga | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,60 |
| Tondela | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade de Reims | 2016 | Hạng Hai Pháp | 9 | 132 | 0 | 0 | 6,57 |
| Stade de Reims | 2017 | Hạng Hai Pháp | 35 | 2638 | 17 | 7 | 7,24 |
| Stade de Reims | 2025 | Hạng Hai Pháp | 4 | 168 | 0 | 0 | 6,43 |
| USA | — | World Cup Qualification CONCACAF | 6 | 139 | 0 | 0 | 6,53 |
| USA | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 3 | 198 | 1 | 0 | 7,03 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 155 | 2 | 0 | 8,10 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,80 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 2 | 170 | 0 | 0 | 7,15 |
| Châteauroux | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 3 | 14 | 1 | 0 | 6,70 |
| Stade de Reims | — | Coupe de France | 2 | 66 | 0 | 0 | 6,55 |
| USA | 19/20 | CONCACAF Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Jordan Siebatcheu
Jordan Siebatcheu mang áo số 9 của SpVgg Greuther Fürth và chơi ở vị trí tiền đạo. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 190 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 26/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Mỹ
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- SpVgg Greuther Fürth
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Jordan Siebatcheu
Jordan Siebatcheu đã ra sân 2 trận cho SpVgg Greuther Fürth ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028. Trong đội, anh nhận áo số 9.
- Câu lạc bộ
- SpVgg Greuther Fürth
- Giải đấu
- Hạng Hai Đức
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 30/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Jordan Siebatcheu thi đấu ra sao mùa 26/27?
2 trận mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức mang về cho Jordan Siebatcheu 0 bàn sau 90 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,26. Anh được chấm trung bình 6,40 điểm mỗi trận.
- 2 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,26 xG
- 0,04 xA
- 3 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,40 Điểm trung bình
Jordan Siebatcheu thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Jordan Siebatcheu thi đấu 90 phút, trung bình 45 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,40 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | 1. FC Magdeburg | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | VfL Bochum 1848 | 1–1 | 65 | 0/0 | 6,5 |
| 06-09 | 1. FC Heidenheim | 0–1 | 25 | 0/0 | 6,3 |
Jordan Siebatcheu chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jordan Siebatcheu rời Stade de Reims U19 để tới Stade Reims II (01/07/2014). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Stade Rennais với 9,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | Stade de Reims U19 | Stade Reims II | Không công bố |
| 1/7/2015 | Stade Reims II | Stade de Reims | Không công bố |
| 26/1/2017 | Stade de Reims | Châteauroux | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Châteauroux | Stade de Reims | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Stade de Reims | Stade Rennais | 9,0 triệu EUR |
| 12/9/2020 | Stade Rennais | BSC Young Boys | Cho mượn |
| 30/6/2021 | BSC Young Boys | Stade Rennais | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Stade Rennais | BSC Young Boys | 2,5 triệu EUR |
| 1/7/2022 | BSC Young Boys | 1. FC Union Berlin | 6,0 triệu EUR |
| 31/8/2023 | 1. FC Union Berlin | Borussia M'gladbach | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Borussia M'gladbach | 1. FC Union Berlin | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2025 | 1. FC Union Berlin | Stade de Reims | 4,5 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Stade de Reims | Tondela | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Tondela | Stade de Reims | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2026 | Stade de Reims | SpVgg Greuther Fürth | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jordan Siebatcheu
- Jordan Siebatcheu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jordan Siebatcheu 30 tuổi (sinh ngày 26/04/1996), cao 190 cm.
- Thành tích ghi bàn của Jordan Siebatcheu mùa 26/27 ra sao?
- Jordan Siebatcheu ra sân 2 trận mùa 26/27 tại Hạng Hai Đức và ghi 0 bàn.
- Jordan Siebatcheu đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jordan Siebatcheu đang thuộc biên chế SpVgg Greuther Fürth, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Đức · Lịch thi đấu SpVgg Greuther Fürth
Cập nhật lần cuối: 04:35 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.