Logo 1. FC Union Berlin

1. FC Union Berlin

Germany

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 27/09

Giải khác

00:15
HNK Rijeka
1. FC Union Berlin
--

Thứ 7, 10/10

Bundesliga

20:30
1. FC Union Berlin
SV 07 Elversberg
--

Thứ 7, 17/10

Bundesliga

20:30
1. FC Union Berlin
Borussia Dortmund
--

Thứ 7, 24/10

Bundesliga

20:30
FC Augsburg
1. FC Union Berlin
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Bundesliga

FT
FC Bayern München
1. FC Union Berlin
7 0

Thứ 7, 12/09

Bundesliga

FT
1. FC Union Berlin
FC Schalke 04
1 3

Thứ 7, 05/09

Bundesliga

FT
Bayer 04 Leverkusen
1. FC Union Berlin
4 0

Thứ 7, 29/08

Bundesliga

FT
1. FC Union Berlin
Eintracht Frankfurt
3 3

Kết quả các trận gần nhất của 1. FC Union Berlin

1. FC Union Berlin đang trải qua mạch thua 3 trận. Loạt 4 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 17 bàn phải nhận. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

1. FC Union Berlin xếp hạng ra sao?

Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên 1. FC Union Berlin. Thành tích mùa 26/27 là 1 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.

1. FC Union Berlin đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, 1. FC Union Berlin nằm giữa Hamburger SV và Borussia M'gladbach. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Cách biệt với Borussia Dortmund là 11 điểm.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho 1. FC Union Berlin?

Trên hàng công 1. FC Union Berlin, Tim Skarke là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 50%. Chân sút này có 4 lần được đăng ký thi đấu.

Hồ sơ đội bóng 1. FC Union Berlin

1. FC Union Berlin lấy An der alten Försterei ở Berlin làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1920. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Union Berlin.

Sức mạnh ghi bàn của 1. FC Union Berlin

Số bàn thua của 1. FC Union Berlin dừng ở 17 sau 4 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 18.

1. FC Union Berlin đá trận tiếp theo khi nào?

SV 07 Elversberg là cái tên chờ 1. FC Union Berlin ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Frederik Rønnow Thủ môn Denmark
2 Felix Uduokhai Hậu vệ Germany
3 Andrik Markgraf Hậu vệ Germany
4 Zeno Van Den Bosch Hậu vệ Belgium
5 Marvin Friedrich Hậu vệ Germany
6 Aljoscha Kemlein Tiền vệ Germany
7 Oliver Burke Tiền đạo Scotland
8 Rani Khedira Tiền vệ Tunisia
9 Livan Burcu Tiền đạo Türkiye
11 Woo-Yeong Jeong Tiền đạo South Korea
13 András Schäfer Tiền vệ Hungary
14 Leopold Querfeld Hậu vệ Austria
15 Tom Alexander Rothe Hậu vệ Germany
17 Derrick Köhn Tiền vệ Ghana
18 Josip Juranović Tiền vệ Croatia
19 Janik Haberer Tiền vệ Germany
19 Mekhi Gray Tiền đạo Germany
20 Michel Aebischer Tiền vệ Switzerland
21 Tim Skarke Tiền vệ Germany
23 Andrej Ilić Tiền đạo Serbia
24 Robert Skov Tiền vệ Denmark
25 Carl Klaus Thủ môn Germany
27 Marin Ljubičić Tiền đạo Croatia
28 Christopher Trimmel Tiền vệ Austria
29 Emmanuel Latte Lath Tiền đạo Côte d'Ivoire
30 Kastriot Imeri Tiền vệ Switzerland
31 Matheo Raab Thủ môn Germany
34 Stanley Nsoki Hậu vệ France
38 Julien Friedrich Tiền đạo Germany
49 Linus Guther Tiền đạo Germany