Stade Rennais
France
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Stade Rennais trên bảng xếp hạng Ligue 1
Nhóm có suất dự Cúp C2 Châu Âu tại Ligue 1 đang có tên Stade Rennais. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Vị trí Stade Rennais so với phần còn lại của bảng
Stade Rennais bằng điểm Lille và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với AS Monaco là 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C2 Châu Âu.
Stade Rennais tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Stade Rennais ghi 1,6 bàn và nhận 1,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Stade Rennais qua những vòng vừa qua
Stade Rennais khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Olympique Lyonnais 0-4, thắng Olympique de Marseille 1-0 và thắng Angers 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Stade Rennais
3 bàn của Esteban Lepaul đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Stade Rennais. Chừng ấy chiếm khoảng 38% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 4 trận mùa 2026.
Giới thiệu Stade Rennais
Stade Rennais là một đội bóng Pháp. Sân chơi của đội nằm ở Pháp. Khán đài có 29.778 chỗ ngồi.
Stade Rennais gặp ai ở vòng tới?
Stade Rennais sẽ tiếp Auxerre vào ngày 11/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Charlie Cresswell | Hậu vệ | England |
| 5 | Gonçalo Oliveira | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Djaoui Cissé | Tiền vệ | France |
| 9 | Esteban Lepaul | Tiền đạo | France |
| 10 | Ludovic Blas | Tiền vệ | Martinique |
| 11 | Mousa Tamari | Tiền đạo | Jordan |
| 12 | Eliezer Mayenda | Tiền đạo | Spain |
| 14 | Bryan Reynolds | Hậu vệ | USA |
| 16 | Nicolas Lemaitre | Thủ môn | France |
| 17 | Sebastian Szymański | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Mahamadou Nagida | Hậu vệ | Cameroon |
| 21 | Valentin Rongier | Tiền vệ | France |
| 22 | Boulaye Dia | Tiền đạo | Senegal |
| 24 | Anthony Rouault | Hậu vệ | France |
| 26 | Quentin Merlin | Hậu vệ | France |
| 28 | Adrien Thomasson | Tiền vệ | France |
| 28 | Ayanda Sishuba | Tiền vệ | Belgium |
| 30 | Brice Samba | Thủ môn | France |
| 35 | Elías Legendre Quiñónez | Tiền đạo | Ecuador |
| 36 | Alidu Seidu | Hậu vệ | Ghana |
| 45 | Mahdi Camara | Tiền vệ | France |
| 48 | Abdelhamid Ait Boudlal | Hậu vệ | Morocco |
| 60 | Kilian Belazzoug | Thủ môn | Algeria |
| 62 | Amadou Diallo | Tiền đạo | Guinea |
| 65 | Henrick Do Marcolino | Tiền vệ | Gabon |
| 70 | Arnaud Nordin | Tiền đạo | France |
| 90 | Issa Soumaré | Tiền đạo | Senegal |
| 95 | Przemysław Frankowski | Tiền vệ | Poland |