Molde FK
Norway
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Molde FK xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 hiện đặt Molde FK vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Molde FK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Molde FK tới Viking FK ở ngôi đầu là 14 điểm. Tromsø IL đang hơn đội 2 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Rosenborg BK.
Hàng công và hàng thủ Molde FK
Trung bình mỗi trận Molde FK ghi 2,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Molde FK thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Molde FK thua Aalesunds FK 1-2 trên sân nhà và thắng HamKam 5-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Molde FK
Thành tích hai sân của Molde FK là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 13 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 19 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Molde FK mùa 2026
8 bàn của Eirik Hestad đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Molde FK. Số lần góp mặt là 16 trận. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Molde FK
Molde FK là một đội bóng Na Uy. Người hâm mộ quen gọi đội là Molde. Đội thuộc làng bóng đá Na Uy.
Lịch thi đấu sắp tới của Molde FK
Đối thủ kế tiếp của Molde FK tại VĐQG Na Uy là Lillestrøm SK, đá ngày 12/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mads Juhl Kikkenborg | Thủ môn | Denmark |
| 4 | Sivert Sira Hansen | Hậu vệ | Norway |
| 5 | Eirik Hestad | Tiền vệ | Norway |
| 6 | Niklas Odegard | Tiền vệ | Norway |
| 8 | Mathias Løvik | Hậu vệ | Norway |
| 9 | Jalal Abdullai | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Emil Breivik | Tiền vệ | Norway |
| 11 | Caleb Zady Sery | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 12 | Peder Hoel Lervik | Thủ môn | Norway |
| 15 | Vebjørn Hoff | Tiền vệ | Norway |
| 16 | Sander Hestetun Kilen | Tiền vệ | Norway |
| 17 | Mats Møller Dæhli | Tiền vệ | Norway |
| 18 | Halldor Stenevik | Hậu vệ | Norway |
| 19 | Eirik Haugan | Hậu vệ | Norway |
| 20 | Kristian Lonebu | Tiền đạo | Norway |
| 21 | Oskar Spiten-Nysæter | Tiền vệ | Norway |
| 22 | Albert Posiadała | Thủ môn | Poland |
| 23 | Sondre Milian Granaas | Tiền vệ | Norway |
| 24 | Trent Kone Doherty | Tiền đạo | Ireland |
| 25 | Martin Linnes | Hậu vệ | Norway |
| 26 | Samukelo Kabini | Hậu vệ | South Africa |
| 27 | Fredrik Kristensen Dahl | Hậu vệ | Norway |
| 28 | Viktor Bender | Tiền vệ | Denmark |
| 29 | Seydina Mohamed Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 30 | Daniel Daga | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Mads Eikrem Myklebust | Thủ môn | Norway |
| 33 | Birk Risa | Hậu vệ | Norway |
| 43 | Jonathan Heggem Fugelsnes | Tiền đạo | Norway |
| 44 | Igor Fabian Gosik | Tiền đạo | Norway |
| 45 | Noah Ljøen Bye | Hậu vệ | Norway |
| 49 | Daniel Nakken | Hậu vệ | Norway |
| 52 | Daniel Bayam Sylte | Hậu vệ | Norway |
| 55 | Ulrik Skrede | Hậu vệ | Norway |