
Niklas Odegard
Tiền vệ ·
Molde FK
Niklas Odegard từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Niklas Odegard được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 575 nghìn EUR khi đang ở Molde FK (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Molde FK với 550 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2021 | — | Molde FK II | Không công bố |
| 12/1/2022 | Molde FK II | Molde FK | Không công bố |
| 20/3/2024 | Molde FK | HamKam | Cho mượn |
| 17/8/2024 | HamKam | Molde FK | Trở lại sau cho mượn |
| 27/3/2025 | Molde FK | Kristiansund BK | 270 nghìn EUR |
| 1/8/2026 | Kristiansund BK | Molde FK | 550 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Niklas Odegard, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Niklas Odegard thuộc biên chế Molde FK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Anh đến Molde FK ngày 01/08/2026 từ Kristiansund BK với phí 550 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh có 9 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 101 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Molde FK. Tại Molde FK, anh khoác áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2030.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2021, khi anh gia nhập Molde FK II, năm anh bước sang tuổi 17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2021 tại VĐQG Na Uy cùng Molde FK, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 20/03/2024, anh được Molde FK cho HamKam mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trong màu áo HamKam. Ngày 27/03/2025, anh rời Molde FK sang Kristiansund BK, phí 270 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 38 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Kristiansund BK. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 3 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 158 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Na Uy cùng Kristiansund BK, với 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2022 tại VĐQG Na Uy ở Molde FK, với 1 bàn.
CLB hiện tại của Niklas Odegard
Niklas Odegard thuộc biên chế Molde FK, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 575 nghìn EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2030.
- Câu lạc bộ
- Molde FK
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 01/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Niklas Odegard
Sinh ngày 29/03/2004, Niklas Odegard là tiền vệ và hiện thuộc Molde FK. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Na Uy.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 29/3/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Molde FK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Niklas Odegard thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 9 trận mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Niklas Odegard đóng góp 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 51 phút.
- 9 Trận
- 458 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,29 xG
- 0,27 xA
- 5 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,64 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Niklas Odegard
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Niklas Odegard thi đấu 284 phút, trung bình 57 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,64.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-07 | Kristiansund BK | 1–2 | 45 | 0/0 | 6,8 |
| 18-07 | Kristiansund BK | 0–0 | 28 | 0/0 | 6,9 |
| 12-07 | Rosenborg BK | 3–0 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 29-05 | Vålerenga IF | 3–1 | 76 | 0/0 | 6,2 |
| 24-05 | Kristiansund BK | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Niklas Odegard theo mùa
Các đội Niklas Odegard từng khoác áo theo dữ liệu gồm Molde FK, HamKam, Kristiansund BK. Riêng Molde FK chiếm 64% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Molde FK | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 51 | 0 | 0 | 6,15 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 23 | 0 | 0 | 6,40 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 12 | 0 | 0 | 6,50 |
| Kristiansund BK | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2021 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2022 | VĐQG Na Uy | 24 | 150 | 1 | 0 | 6,70 |
| Molde FK | 2023 | VĐQG Na Uy | 26 | 322 | 2 | 0 | 6,63 |
| Molde FK | 2024 | VĐQG Na Uy | 10 | 63 | 0 | 0 | 6,42 |
| HamKam | 2024 | VĐQG Na Uy | 19 | 984 | 2 | 0 | 6,66 |
| Kristiansund BK | 2025 | VĐQG Na Uy | 29 | 1985 | 2 | 2 | 6,89 |
| Kristiansund BK | 2026 | VĐQG Na Uy | 9 | 458 | 0 | 0 | 6,64 |
| Molde FK | 2026 | VĐQG Na Uy | 5 | 200 | 0 | 1 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Niklas Odegard
- Niklas Odegard hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Niklas Odegard hiện khoác áo Molde FK, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Niklas Odegard bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Niklas Odegard 22 tuổi (sinh ngày 29/03/2004), cao 189 cm.
- Niklas Odegard ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, Niklas Odegard ghi 0 bàn sau 9 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Molde FK
Cập nhật lần cuối: 16:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.