Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
Xem VĐQG Na Uy đang ngã ngũ tới đâu: thứ tự trên bảng, hiệu số và phong độ gần đây của từng đội. Ngôi đầu VĐQG Na Uy đang thuộc về Viking FK (50 điểm sau 21 trận, hiệu số +34), bằng điểm Bodø/Glimt nhưng hơn hiệu số. Mùa giải đi được chừng 21 vòng với 16 đội tham dự. VĐQG Na Uy đang có 3,2 bàn mỗi trận — thuộc nhóm nổ bàn, vạch tài xỉu vì thế thường mở cao hơn mặt bằng chung. Hai đội cuối bảng xuống Hạng Nhất Na Uy, đội xếp thứ 14 đá play-off với một đội giải hạng nhì để giữ chỗ. Lịch thi đấu và kết quả rút gọn nằm ngay dưới bảng, tiện tra chéo trước khi kết luận về thứ hạng.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Na Uy
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 3 – Tháng 11/12 (theo năm dương lịch)
- Số đội
- 16
- Đang dẫn đầu
- Viking FK
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Na Uy
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 21 | 16 | 2 | 3 | +34 | 50 | WWDWL |
| 2 | | 21 | 16 | 2 | 3 | +34 | 50 | LWWWW |
| 3 | | 21 | 11 | 5 | 5 | +11 | 38 | WLLDL |
| 4 | | 21 | 11 | 3 | 7 | +12 | 36 | LWWWW |
| 5 | | 21 | 10 | 3 | 8 | +9 | 33 | WWWLW |
| 6 | | 21 | 10 | 2 | 9 | -1 | 32 | LWWLD |
| 7 | | 21 | 9 | 2 | 10 | +7 | 29 | WLLDW |
| 8 | | 21 | 8 | 4 | 9 | -7 | 28 | DDLWW |
| 9 | | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | LDDDL |
| 10 | | 21 | 7 | 4 | 10 | -10 | 25 | WWLLD |
| 11 | | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | WLDDW |
| 12 | | 21 | 6 | 5 | 10 | -9 | 23 | DLDLD |
| 13 | | 21 | 6 | 5 | 10 | -15 | 23 | LLLDL |
| 14 | | 21 | 4 | 9 | 8 | -13 | 21 | WLWLD |
| 15 | | 21 | 5 | 4 | 12 | -19 | 19 | LLWDL |
| 16 | | 21 | 4 | 4 | 13 | -22 | 16 | LWLWL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Na Uy
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Amin Chiakha | Rosenborg BK | 13 | 21 |
| 2 | Andreas Helmersen | Bodø/Glimt | 11 | 19 |
| 3 | Peter Christiansen | Viking FK | 11 | 20 |
| 4 | Heine Asen Larsen | Tromsø IL | 10 | 21 |
| 5 | Leander Alvheim | Kristiansund BK | 10 | 20 |
| 6 | Eirik Hestad | Molde FK | 8 | 16 |
| 7 | Lucas Haren | Vålerenga IF | 8 | 20 |
| 8 | Mathias Christensen | Aalesunds FK | 8 | 20 |
| 9 | Simen Kvia-Egeskog | Viking FK | 8 | 21 |
| 10 | Daniel Karlsbakk | Sarpsborg 08 | 7 | 21 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Na Uy
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zlatko Tripić | Viking FK | 19 | 20 |
| 2 | Emil Breivik | Molde FK | 8 | 21 |
| 3 | Ole Selnaes | Rosenborg BK | 8 | 19 |
| 4 | Ruben Jenssen | Tromsø IL | 8 | 20 |
| 5 | Henrik Bjørdal | Vålerenga IF | 6 | 16 |
| 6 | Ole Didrik Blomberg | Bodø/Glimt | 6 | 21 |
| 7 | Peter Christiansen | Viking FK | 6 | 20 |
| 8 | Emil Konradsen Ceide | Rosenborg BK | 5 | 21 |
| 9 | Felix Vá | Lillestrøm SK | 5 | 21 |
| 10 | Kolbeinn Finnsson | Vålerenga IF | 5 | 20 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
VĐQG Na Uy
CN, 11/10
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 17/10
VĐQG Na Uy
CN, 18/10
VĐQG Na Uy
CN, 25/10
VĐQG Na Uy
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 19/09
VĐQG Na Uy
CN, 13/09
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 05/09
VĐQG Na Uy
CN, 30/08
VĐQG Na Uy
CN, 16/08
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 08/08
VĐQG Na Uy
CN, 02/08
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 01/08
VĐQG Na Uy
CN, 26/07
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 18/07
VĐQG Na Uy
CN, 12/07
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 11/07
VĐQG Na Uy
Thứ 7, 30/05
VĐQG Na Uy
Cập nhật lần cuối: 04:22 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 16 đội của VĐQG Na Uy xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.
Cột phong độ ở bảng xếp hạng VĐQG Na Uy đọc thế nào?
Năm ký tự là kết quả 5 trận gần nhất, mới nhất nằm bên phải: W là thắng, D là hòa, L là thua. Ở VĐQG Na Uy, Bodø/Glimt đang thắng 4/5 trận gần nhất (LWWWW).