
Martin Linnes
Hậu vệ ·
Molde FK
Câu chuyện sự nghiệp Martin Linnes
Câu chuyện sự nghiệp của Martin Linnes trong dữ liệu là chặng đường qua 2 câu lạc bộ, tới Molde FK ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 10/08/2010, khi anh gia nhập Kongsvinger, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Molde FK, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Galatasaray đón anh ngày 13/01/2016 từ Molde FK theo mức phí 2,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn và 7 kiến tạo sau 170 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Molde FK, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 25 bàn cùng 27 kiến tạo. Cùng quãng đó là 465 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2022 tại VĐQG Na Uy trong màu áo Molde FK, khi anh có 4 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Anh đến Molde FK ngày 17/08/2021 từ Galatasaray dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận anh ra sân 15 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 23 bàn và 20 kiến tạo qua 295 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Molde FK. Trong đội hình Molde FK, anh khoác áo số 25, có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Martin Linnes đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Martin Linnes có tên trong danh sách thi đấu 465 lần cho 2 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 25 bàn, 465 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng Molde FK.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Galatasaray | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 744 | 0 | 1 | 6,60 |
| Galatasaray | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 1087 | 0 | 2 | 6,92 |
| Galatasaray | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1511 | 0 | 2 | 6,72 |
| Molde FK | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 360 | 0 | 0 | 6,75 |
| Molde FK | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 511 | 1 | 0 | 6,62 |
| Galatasaray | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 73 | 0 | 0 | 6,70 |
| Galatasaray | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 20 | 0 | 0 | 6,50 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1545 | 0 | 1 | 6,86 |
| Galatasaray | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 19 | 740 | 0 | 0 | 6,50 |
| Galatasaray | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 1032 | 2 | 1 | 6,81 |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 90 | 0 | 1 | 7,40 |
| Galatasaray | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 404 | 0 | 0 | 6,98 |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Molde FK | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 386 | 0 | 0 | 6,78 |
| Molde FK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 1 | 6,78 |
| Molde FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 489 | 0 | 0 | 6,94 |
| Molde FK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 107 | 1 | 0 | 6,80 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 37 | 0 | 0 | 6,50 |
| Norway | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2014 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 62 | 0 | 0 | 6,60 |
| Norway | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2012 | VĐQG Na Uy | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 2013 | VĐQG Na Uy | 26 | 0 | 4 | 0 | — |
| Molde FK | 2014 | VĐQG Na Uy | 29 | 90 | 4 | 2 | 6,90 |
| Molde FK | 2015 | VĐQG Na Uy | 28 | 585 | 2 | 3 | 7,20 |
| Molde FK | 2021 | VĐQG Na Uy | 13 | 817 | 0 | 0 | 7,04 |
| Molde FK | 2022 | VĐQG Na Uy | 25 | 1967 | 4 | 4 | 7,38 |
| Molde FK | 2023 | VĐQG Na Uy | 21 | 1373 | 5 | 0 | 6,98 |
| Molde FK | 2024 | VĐQG Na Uy | 21 | 1203 | 1 | 5 | 7,06 |
| Molde FK | 2025 | VĐQG Na Uy | 21 | 1392 | 0 | 3 | 7,11 |
| Molde FK | 2026 | VĐQG Na Uy | 18 | 763 | 1 | 1 | 7,02 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Martin Linnes
Cao 177 cm, Martin Linnes là hậu vệ người Na Uy của Molde FK. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/9/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- Molde FK
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Martin Linnes đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Martin Linnes với Molde FK được ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Na Uy. Anh cập bến Molde FK từ 17/08/2021.
- Câu lạc bộ
- Molde FK
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 17/08/2021
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Martin Linnes thi đấu ra sao mùa 2026?
Martin Linnes đã chơi 15 trận với 834 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Na Uy. Anh được chấm trung bình 7,03 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 56 phút trên sân.
- 15 Trận
- 834 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,67 xG
- 1,85 xA
- 11 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,03 Điểm trung bình
Martin Linnes thi đấu thế nào gần đây?
Martin Linnes có 332 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 66 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Aalesunds FK | 1–2 | 71 | 0/0 | 7,2 |
| 13-09 | HamKam | 1–5 | 27 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | KFUM Oslo | 2–0 | 84 | 0/1 | 8,6 |
| 30-08 | Vålerenga IF | 3–4 | 61 | 0/0 | 6,0 |
| 16-08 | Tromsø IL | 3–2 | 89 | 0/0 | 7,2 |
Martin Linnes chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Martin Linnes được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 215 nghìn EUR khi đang ở Molde FK (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Galatasaray với 2,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/8/2010 | — | Kongsvinger | Không công bố |
| 1/1/2012 | Kongsvinger | Molde FK | Tự do |
| 13/1/2016 | Molde FK | Galatasaray | 2,0 triệu EUR |
| 17/8/2021 | Galatasaray | Molde FK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Martin Linnes
- Martin Linnes ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Na Uy ghi nhận Martin Linnes có 1 bàn qua 15 trận và có 1 kiến tạo.
- Martin Linnes đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Martin Linnes đang thuộc biên chế Molde FK, mang áo số 25 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Martin Linnes bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Martin Linnes 35 tuổi (sinh ngày 20/09/1991), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Molde FK
Cập nhật lần cuối: 15:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.