
Etrit Berisha
Thủ môn ·
BK Häcken
Etrit Berisha: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Etrit Berisha là ngày 01/11/2009, khi anh từ Kalmar FF U19 chuyển tới Kalmar FF — năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 59 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trong màu áo Kalmar FF. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2011 đến 2013. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Kalmar FF tại VĐQG Thuỵ Điển ở mùa 2011, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 01/09/2013, anh chuyển từ Kalmar FF sang Lazio với mức phí 400 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 134 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Lazio. Atalanta đón anh ngày 31/08/2016 từ Lazio theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 127 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển trong màu áo Kalmar FF, khi anh có 2 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 12/13 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Kalmar FF, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 23 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 474 trận có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 67 trận cho Albania, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Anh đến BK Häcken ngày 11/04/2025. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh có 17 pha cứu thua sau 5 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 43 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo BK Häcken. Hồ sơ hiện tại ở BK Häcken ghi anh khoác áo số 99 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Etrit Berisha đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Etrit Berisha là 2011 tại Kalmar FF. Tổng cộng anh ghi 3 bàn qua 474 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Lazio chiếm 28% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,22 |
| Kalmar FF | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lazio | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lazio | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 450 | 0 | 0 | 6,88 |
| Atalanta | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atalanta | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Empoli | 23/24 | Serie A | 26 | 1260 | 0 | 0 | 7,09 |
| Torino | 22/23 | Serie A | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | 21/22 | Serie A | 36 | 900 | 0 | 0 | 7,20 |
| SPAL | 19/20 | Serie A | 26 | 2340 | 0 | 0 | 7,05 |
| Atalanta | 18/19 | Serie A | 38 | 1620 | 0 | 0 | 6,62 |
| Atalanta | 17/18 | Serie A | 38 | 2790 | 0 | 0 | 6,69 |
| Atalanta | 16/17 | Serie A | 28 | 2340 | 0 | 0 | 6,84 |
| Lazio | 15/16 | Serie A | 34 | 870 | 0 | 0 | 6,73 |
| Lazio | 14/15 | Serie A | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 13/14 | Serie A | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kalmar FF | 2011 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kalmar FF | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kalmar FF | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 22 | 0 | 2 | 0 | — |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 540 | 0 | 0 | 7,02 |
| BK Häcken | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 415 | 0 | 0 | 6,74 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 540 | 0 | 0 | 6,60 |
| Albania | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| Albania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,90 |
| Albania | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Albania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lazio | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,80 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,37 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| SPAL | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| SPAL | — | Coppa Italia | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,35 |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,20 |
| Torino | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 1890 | 0 | 0 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Etrit Berisha
Etrit Berisha mang áo số 99 của BK Häcken và chơi ở vị trí thủ môn. Etrit Berisha chào đời 10/03/1989 và nay 37 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 194 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 10/3/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 194 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- BK Häcken
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Etrit Berisha
Etrit Berisha đang khoác áo BK Häcken ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 11/04/2025. BK Häcken hiện thi đấu tại VĐQG Thuỵ Điển theo dữ liệu mùa gần nhất. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- BK Häcken
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 11/04/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Etrit Berisha
Mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Etrit Berisha góp mặt 5 trận trong màu áo BK Häcken. Tính trên 5 trận, anh có 17 pha cứu thua và 3 bàn thua. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 17 Cứu thua
- 3 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,22 Điểm trung bình
Etrit Berisha thi đấu thế nào gần đây?
Etrit Berisha chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Kalmar FF | 0–5 | 90 | 7,0 |
| 05-09 | GAIS | 0–0 | 90 | 9,2 |
| 29-08 | Västerås SK | 1–3 | 90 | 6,2 |
| 21-08 | IK Sirius | 0–3 | 90 | 7,1 |
| 17-08 | Halmstads BK | 1–0 | 90 | 6,6 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Etrit Berisha
Hồ sơ ghi nhận 14 lần chuyển nhượng của Etrit Berisha, gần nhất là từ Kalmar FF U19 sang Kalmar FF ngày 01/11/2009, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 14 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/11/2009 | Kalmar FF U19 | Kalmar FF | Không công bố |
| 1/9/2013 | Kalmar FF | Lazio | 400 nghìn EUR |
| 31/8/2016 | Lazio | Atalanta | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Atalanta | Lazio | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Lazio | Atalanta | 5,7 triệu EUR |
| 6/7/2019 | Atalanta | SPAL | Không công bố |
| 31/8/2020 | SPAL | Atalanta | Không công bố |
| 1/9/2020 | Atalanta | SPAL | 3,5 triệu EUR |
| 3/7/2021 | SPAL | Torino | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Torino | SPAL | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | SPAL | Torino | 300 nghìn EUR |
| 29/8/2023 | Torino | Empoli | Tự do |
| 1/7/2024 | Empoli | No team | Không công bố |
| 11/4/2025 | — | BK Häcken | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Etrit Berisha
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Etrit Berisha có 67 trận trong màu áo Albania.
Albania 67 trận 0 bàn Lần gần nhất: 24/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Etrit Berisha
- Etrit Berisha hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Etrit Berisha hiện khoác áo BK Häcken, mang áo số 99 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Etrit Berisha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Etrit Berisha 37 tuổi (sinh ngày 10/03/1989), cao 194 cm.
- Etrit Berisha bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Etrit Berisha bắt 5 trận với 17 pha cứu thua và để thủng lưới 3 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu BK Häcken
Cập nhật lần cuối: 17:46 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.