
Filip Helander
Hậu vệ ·
BK Häcken
Filip Helander từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Filip Helander là từ Malmö FF U19 sang Malmö FF ngày 17/07/2012, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Malmö FF sang Hellas Verona ngày 22/07/2015, phí 1,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/7/2012 | Malmö FF U19 | Malmö FF | Không công bố |
| 22/7/2015 | Malmö FF | Hellas Verona | 1,0 triệu EUR |
| 31/8/2016 | Hellas Verona | Bologna | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Bologna | Hellas Verona | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Hellas Verona | Bologna | 2,0 triệu EUR |
| 13/7/2019 | Bologna | Rangers | 3,4 triệu EUR |
| 31/8/2023 | Rangers | Odense Boldklub | Tự do |
| 3/7/2024 | Odense Boldklub | Omonia Nicosia | Tự do |
| 29/8/2025 | Omonia Nicosia | BK Häcken | Cho mượn |
| 31/12/2025 | BK Häcken | Omonia Nicosia | Cho mượn |
| 29/1/2026 | Omonia Nicosia | BK Häcken | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Filip Helander qua từng mùa
Filip Helander sinh ngày 22/04/1993, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với BK Häcken, nơi anh đến ngày 29/01/2026 từ Omonia Nicosia sau kỳ cho mượn. Ở mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, anh có 21 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 2 kiến tạo qua 35 trận nằm trong danh sách thi đấu cho BK Häcken. Hồ sơ hiện tại ở BK Häcken ghi anh mang áo số 22 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2028.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Malmö FF tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 17/07/2012, khi anh chuyển từ Malmö FF U19 sang Malmö FF, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Malmö FF được ghi bằng 1 bàn qua 99 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 2015. Anh cập bến Rangers ngày 13/07/2019 từ Bologna theo mức phí 3,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn sau 77 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn và 2 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 368 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại Serie A trong màu áo Hellas Verona, khi anh có 2 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 22 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2014 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng Malmö FF, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi.
Filip Helander đang khoác áo đội nào?
Filip Helander thuộc biên chế BK Häcken, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 465 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2028.
- Câu lạc bộ
- BK Häcken
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 29/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Filip Helander
Cao 192 cm, Filip Helander là hậu vệ người Thụy Điển của BK Häcken. Filip Helander chào đời 22/04/1993 và nay 33 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 22/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- BK Häcken
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Filip Helander thi đấu ra sao mùa 2026?
Sau 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Filip Helander đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh có trung bình 85 phút trên sân.
- 21 Trận
- 1794 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,36 xG
- 7 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 4 Thẻ vàng
- 7,01 Điểm trung bình
Filip Helander qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Filip Helander thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,28.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Kalmar FF | 0–5 | 90 | 0/1 | 7,7 |
| 11-09 | Mjällby AIF | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 05-09 | GAIS | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 29-08 | Västerås SK | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,1 |
| 21-08 | IK Sirius | 0–3 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Hành trình sự nghiệp của Filip Helander
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Filip Helander có tên trong danh sách thi đấu 368 lần cho 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 11 bàn, 368 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 21 | 1794 | 1 | 1 | 7,01 |
| Rangers | 21/22 | VĐQG Scotland | 9 | 420 | 1 | 0 | 6,75 |
| Malmö FF | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rangers | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 540 | 0 | 0 | 6,87 |
| Rangers | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 360 | 1 | 0 | 6,47 |
| Rangers | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | 18/19 | Serie A | 29 | 1712 | 0 | 0 | 6,72 |
| Bologna | 17/18 | Serie A | 34 | 2499 | 0 | 0 | 6,89 |
| Bologna | 16/17 | Serie A | 20 | 835 | 1 | 0 | 6,84 |
| Hellas Verona | 15/16 | Serie A | 31 | 1865 | 2 | 0 | 6,70 |
| Rangers | 20/21 | VĐQG Scotland | 33 | 1850 | 1 | 0 | 7,10 |
| Rangers | 19/20 | VĐQG Scotland | 11 | 720 | 1 | 0 | 7,01 |
| Rangers | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 540 | 0 | 0 | 6,60 |
| Malmö FF | 2011 | VĐQG Thuỵ Điển | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 0 | 1 | 0 | — |
| Malmö FF | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Odense Boldklub | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 24 | 1793 | 1 | 0 | 6,97 |
| Omonia Nicosia | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 270 | 0 | 0 | 7,17 |
| BK Häcken | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 6,62 |
| BK Häcken | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 9 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 363 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sweden | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 114 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 19 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Hellas Verona | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| BK Häcken | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 8 | 548 | 1 | 0 | 6,97 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Filip Helander
- Filip Helander đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Filip Helander hiện khoác áo BK Häcken, mang áo số 22 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Filip Helander bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Filip Helander 33 tuổi (sinh ngày 22/04/1993), cao 192 cm.
- Filip Helander ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Filip Helander ra sân 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu BK Häcken
Cập nhật lần cuối: 17:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.