Logo Malmö FF

Malmö FF

Sweden

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10

VĐQG Thuỵ Điển

00:00
Malmö FF
Kalmar FF
--

CN, 18/10

VĐQG Thuỵ Điển

21:30
Malmö FF
BK Häcken
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Thuỵ Điển

00:00
IF Elfsborg
Malmö FF
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Västerås SK
Malmö FF
2 0

CN, 13/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Malmö FF
Örgryte IS
4 1

Thứ 3, 08/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
Malmö FF
AIK
0 0

Thứ 3, 01/09

VĐQG Thuỵ Điển

FT
IK Sirius
Malmö FF
0 1

Giới thiệu Malmö FF

Malmö FF góp mặt tại VĐQG Thuỵ Điển mùa 2026. Sân đón được 22.500 khán giả mỗi trận. Khán đài này đã đứng đó từ năm 2009.

Vị trí của Malmö FF mùa 2026

Malmö FF giữ vị trí thứ 7 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 3 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.

Phong độ gần đây của Malmö FF

Trận gần nhất, Malmö FF thua Västerås SK 0-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.

Malmö FF trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Malmö FF 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 13 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 24 bàn ghi và 20 bàn thua.

Malmö FF đang bám đuổi những ai?

Malmö FF kém Västerås SK ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 18 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Malmö FF

Số bàn thua của Malmö FF dừng ở 33 sau 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho Malmö FF?

Trên hàng công Malmö FF, Adrian Skogmar là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Số lần góp mặt là 21 trận.

Trận kế tiếp của Malmö FF

Lịch đấu đưa Malmö FF tới cuộc chạm trán Kalmar FF ngày 13/10/2026. Địa điểm là sân Eleda Stadium.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Waren Kamanzi Tiền vệ Norway
1 Robin Olsen Thủ môn Sweden
2 Stian Gregersen Hậu vệ Norway
4 Bleon Kurtulus Hậu vệ Sweden
5 Andrej Đurić Hậu vệ Montenegro
6 Yanis Karabelyov Tiền vệ Bulgaria
7 Otto Rosengren Tiền vệ Sweden
9 Diego García Tiền đạo Spain
10 Anders Christiansen Tiền vệ Denmark
11 Emmanuel Ekong Tiền đạo Sweden
15 Mayckel Lahdo Tiền đạo Sweden
17 Jens Stryger Larsen Hậu vệ Denmark
18 Pontus Jansson Hậu vệ Sweden
23 Noah Åstrand John Hậu vệ Sweden
24 Oscar Sjostrand Tiền vệ Sweden
25 Busanello Hậu vệ Brazil
27 Johan Dahlin Thủ môn Sweden
28 Jovan Milosavljević Tiền vệ Serbia
29 Sead Hakšabanović Tiền vệ Montenegro
32 Daníel Tristan Guðjohnsen Tiền đạo Iceland
33 Omar Krajina Tiền đạo Montenegro
37 Adrian Skogmar Tiền vệ Sweden
39 Isaac Assibu Tiền đạo Ghana
40 Kenan Busuladžić Tiền vệ Sweden
42 Viggo Jeppsson Tiền vệ Sweden
43 Gentian Lajqi Tiền vệ Sweden
44 Malte Palsson Hậu vệ Sweden
45 Anton Höög Tiền vệ Sweden
46 Antonio Palac Tiền vệ Croatia
47 Theodor Lundbergh Tiền vệ Sweden
50 William Nieroth Lundgren Thủ môn Sweden
51 Vicente Hidalgo Hậu vệ Sweden