
Jens Stryger Larsen
Hậu vệ ·
Malmö FF
Câu chuyện thi đấu của Jens Stryger Larsen, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Jens Stryger Larsen trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Malmö FF ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh từ Brøndby IF U19 chuyển tới Brøndby IF, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Brøndby IF được ghi bằng 3 bàn qua 50 trận nằm trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 11/12 đến mùa 12/13. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Brøndby IF tại VĐQG Đan Mạch ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Anh cập bến FK Austria Wien ngày 01/07/2014 từ FC Nordsjælland theo mức phí 670 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 15 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 55 trận cho Denmark, kèm 2 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Serie A ở Udinese là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại VĐQG Đan Mạch ở Brøndby IF, với 3 bàn. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 15 bàn và 14 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 413 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Malmö FF ngày 01/02/2024 từ Trabzonspor dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 21 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn và 5 kiến tạo qua 99 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Malmö FF. Tại Malmö FF, anh khoác áo số 17 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Jens Stryger Larsen đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Jens Stryger Larsen có tên trong danh sách thi đấu 413 lần cho 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 15 bàn qua 413 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng Brøndby IF.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malmö FF | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 20 | 1536 | 1 | 2 | 6,89 |
| Trabzonspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2375 | 1 | 0 | 6,53 |
| FC Nordsjælland | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Austria Wien | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 503 | 0 | 0 | 6,38 |
| FK Austria Wien | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 429 | 0 | 0 | 6,72 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 532 | 0 | 1 | 6,62 |
| Trabzonspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 937 | 0 | 0 | 6,74 |
| Udinese | 21/22 | Serie A | 11 | 686 | 0 | 1 | 6,55 |
| Udinese | 20/21 | Serie A | 33 | 2647 | 2 | 0 | 6,63 |
| Udinese | 19/20 | Serie A | 33 | 2796 | 1 | 3 | 6,79 |
| Udinese | 18/19 | Serie A | 36 | 3235 | 1 | 4 | 6,72 |
| Udinese | 17/18 | Serie A | 33 | 2530 | 1 | 1 | 6,72 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 532 | 0 | 0 | 6,38 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Nordsjælland | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Denmark | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brøndby IF | 11/12 | VĐQG Đan Mạch | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brøndby IF | 12/13 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 0 | 3 | 0 | — |
| FC Nordsjælland | 13/14 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 0 | 2 | 0 | — |
| Trabzonspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 126 | 1 | 0 | 7,05 |
| Malmö FF | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 449 | 0 | 1 | 7,22 |
| Denmark | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 314 | 1 | 1 | 6,81 |
| Denmark | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Denmark | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 65 | 1 | 0 | 7,05 |
| Denmark | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 287 | 0 | 1 | 6,75 |
| Denmark | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 25 | 2000 | 0 | 1 | 7,10 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 3 | 28 | 0 | 0 | 6,90 |
| Udinese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Udinese | — | Coppa Italia | 1 | 59 | 0 | 0 | 7,10 |
| Malmö FF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2428 | 2 | 1 | 6,98 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Jens Stryger Larsen
Cao 180 cm, Jens Stryger Larsen là hậu vệ người Đan Mạch của Malmö FF. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027. Jens Stryger Larsen chào đời 21/02/1991 và nay 35 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 21/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Malmö FF
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Jens Stryger Larsen thuộc biên chế CLB nào?
Jens Stryger Larsen thuộc biên chế Malmö FF, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 400 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Thuỵ Điển.
- Câu lạc bộ
- Malmö FF
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 01/02/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Jens Stryger Larsen
Sau 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Jens Stryger Larsen đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 3 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,86.
- 21 Trận
- 1626 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0,95 xG
- 19 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,86 Điểm trung bình
Phong độ Jens Stryger Larsen các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Jens Stryger Larsen tích luỹ 450 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,00.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Västerås SK | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,1 |
| 13-09 | Örgryte IS | 4–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 07-09 | AIK | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 31-08 | IK Sirius | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 16-08 | GAIS | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Lịch sử chuyển nhượng Jens Stryger Larsen
Dữ liệu chuyển nhượng của Jens Stryger Larsen gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 400 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Brøndby IF U19 | Brøndby IF | Không công bố |
| 9/7/2013 | Brøndby IF | FC Nordsjælland | Tự do |
| 1/7/2014 | FC Nordsjælland | FK Austria Wien | 670 nghìn EUR |
| 24/8/2017 | FK Austria Wien | Udinese | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2022 | Udinese | Trabzonspor | Tự do |
| 18/1/2024 | Trabzonspor | — | Không công bố |
| 1/2/2024 | Trabzonspor | Malmö FF | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Jens Stryger Larsen ở đội tuyển quốc gia
Jens Stryger Larsen ghi 2 bàn sau 55 trận cho Denmark, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Denmark 55 trận 2 bàn Lần gần nhất: 30/11/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jens Stryger Larsen
- Jens Stryger Larsen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jens Stryger Larsen 35 tuổi (sinh ngày 21/02/1991), cao 180 cm.
- Jens Stryger Larsen có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, Jens Stryger Larsen ghi 1 bàn sau 21 trận và có 2 kiến tạo.
- Jens Stryger Larsen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jens Stryger Larsen đang thuộc biên chế Malmö FF, mang áo số 17 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu Malmö FF
Cập nhật lần cuối: 10:11 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.