Logo Brøndby IF

Brøndby IF

Denmark

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Đan Mạch

21:00
Brøndby IF
Lyngby
--

CN, 18/10

VĐQG Đan Mạch

21:00
Odense Boldklub
Brøndby IF
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Đan Mạch

00:00
Randers FC
Brøndby IF
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Đan Mạch

FT
Brøndby IF
FC København
0 1

Thứ 3, 15/09

VĐQG Đan Mạch

FT
FC Midtjylland
Brøndby IF
4 1

CN, 06/09

VĐQG Đan Mạch

FT
Brøndby IF
Randers FC
0 3

CN, 30/08

VĐQG Đan Mạch

FT
FC Nordsjælland
Brøndby IF
3 1

Brøndby IF trên bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

Sau 9 trận, Brøndby IF đứng thứ 5 tại VĐQG Đan Mạch. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng có 12 đội tranh tài.

Brøndby IF đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Brøndby IF tới FC København ở ngôi đầu là 11 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Brøndby IF

Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Brøndby IF mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.

Kết quả các trận gần nhất của Brøndby IF

Brøndby IF đang trải qua mạch thua 4 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Brøndby IF trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Brøndby IF 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 7 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Brøndby IF

Brøndby IF là một đội bóng Đan Mạch. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1965. Đội thường được gọi ngắn là Brøndby.

Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Brøndby IF

Người lập công nhiều nhất trong màu áo Brøndby IF là Olti Hyseni với 3 pha lập công. Số lần góp mặt là 8 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.

Brøndby IF gặp ai ở vòng tới?

Brøndby IF sẽ tiếp Lyngby vào ngày 11/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Patrick Pentz Thủ môn Austria
2 Oliver Villadsen Hậu vệ Denmark
3 Christopher Olivier Hậu vệ Austria
4 Luis Binks Hậu vệ Scotland
7 Olti Hyseni Tiền đạo Denmark
9 Patrick Mortensen Tiền đạo Denmark
10 Daniel Wass Tiền vệ Denmark
11 Filip Bundgaard Tiền đạo Denmark
13 Gavin Beavers Thủ môn USA
15 Casper Winther Tiền vệ Denmark
16 Adrian Kappenberger Thủ môn Denmark
17 Emmanuel Dennis Tiền đạo Nigeria
18 Max Ejdum Tiền vệ Denmark
19 Sho Fukuda Tiền vệ Japan
21 Marcus Younis Tiền vệ Australia
24 Marko Divković Hậu vệ Croatia
27 Mats Köhlert Hậu vệ Germany
29 Mads Frøkjær Tiền vệ Denmark
30 Jordi Vanlerberghe Hậu vệ Belgium
32 Frederik Alves Hậu vệ Denmark
34 Lukas Larsen Hậu vệ Denmark
36 Viggo Poulsen Tiền vệ Denmark
37 Raphael Canut Hậu vệ Denmark
38 Jacob Ambaek Tiền đạo Denmark
50 William Sonne-Schmidt Thủ môn Denmark
51 Oskar Fenger Tiền đạo Denmark
99 Bartosz Slisz Tiền vệ Poland