FC Nordsjælland
Denmark
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
FC Nordsjælland đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FC Nordsjælland mùa 26/27
Sau 9 trận, FC Nordsjælland đứng thứ 4 tại VĐQG Đan Mạch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 2 thua.
FC Nordsjælland hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ FC Nordsjælland tới FC København ở ngôi đầu là 7 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Brøndby IF. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch.
Sức mạnh ghi bàn của FC Nordsjælland
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước FC Nordsjælland mùa 26/27. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +4.
FC Nordsjælland trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Nordsjælland 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 1 bàn.
FC Nordsjælland thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FC Nordsjælland thua Viborg FF 1-4 trên sân khách và thắng AGF 2-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Sân nhà và giải đấu của FC Nordsjælland
FC Nordsjælland góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.100 vé. Công trình đi vào hoạt động năm 1999.
Chân sút chủ lực của FC Nordsjælland
Trên hàng công FC Nordsjælland, Alexander Lind là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của FC Nordsjælland
Đối thủ kế tiếp của FC Nordsjælland tại VĐQG Đan Mạch là Odense Boldklub, đá ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Right to Dream Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Peter Ankersen | Hậu vệ | Denmark |
| 3 | Tobias Salquist | Hậu vệ | Denmark |
| 4 | Noah Markmann | Hậu vệ | Denmark |
| 5 | Juho Lähteenmäki | Hậu vệ | Finland |
| 6 | Mark Brink | Tiền vệ | Denmark |
| 8 | Nicklas Røjkjær | Tiền vệ | Denmark |
| 9 | Ola Solbakken | Tiền đạo | Norway |
| 10 | Prince Amoako Junior | Tiền đạo | Ghana |
| 11 | Alexander Lind | Tiền đạo | Denmark |
| 13 | Andreas Hansen | Thủ môn | Denmark |
| 14 | Ibrahim Adel | Tiền vệ | Egypt |
| 15 | Stephen Acquah | Hậu vệ | Ghana |
| 16 | Jakob Busk | Thủ môn | Denmark |
| 18 | Justin Janssen | Tiền vệ | Denmark |
| 22 | Carljohan Eriksson | Thủ môn | Finland |
| 23 | Runar Robinsonn Norheim | Tiền vệ | Norway |
| 25 | Victor Nelsson | Hậu vệ | Denmark |
| 28 | Markus Walker | Hậu vệ | Denmark |
| 29 | Villum Berthelsen | Tiền đạo | Denmark |
| 31 | Andreas Søndenbroe | Thủ môn | Denmark |
| 32 | Victor Gustafsen | Hậu vệ | Denmark |
| 33 | Souleymane Alio | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 35 | Villads Rutkjær | Hậu vệ | Denmark |
| 37 | Lamine Sadio | Tiền đạo | Senegal |
| 40 | Hjalte Boe Rasmussen | Tiền vệ | Denmark |
| 42 | Matej Tuka | Hậu vệ | Sweden |
| 43 | Moukenga Kone | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 47 | Malte Heyde | Tiền vệ | Denmark |
| 49 | William Faber | Tiền đạo | Denmark |