FC København
Denmark
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC København xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu VĐQG Đan Mạch mùa 26/27 đang thuộc về FC København. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC København
FC København ghi 23 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
FC København qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC København tới kết quả thắng Brøndby IF 1-0. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu FC København
FC København là đội bóng Đan Mạch, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Đan Mạch. Đội thường được gọi ngắn là København. Sân chơi của đội nằm ở Đan Mạch.
FC København trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công FC København, Mohamed Elyounoussi là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 26% số bàn đội ghi được. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
FC København chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC København thắng 4 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 5 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Khoảng cách của FC København với nhóm trên và nhóm dưới
FC København đang hơn FC Midtjylland 5 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Trận kế tiếp của FC København
FC Midtjylland là cái tên chờ FC København ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Gøttsche Madsen | Hậu vệ | Denmark |
| 1 | Diant Ramaj | Thủ môn | Germany |
| 2 | Felix Beijmo | Hậu vệ | Sweden |
| 4 | Asger Sørensen | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Ákos Markgráf | Hậu vệ | Hungary |
| 7 | Maher Carrizo | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Magnus Mattsson | Tiền vệ | Denmark |
| 10 | Mohamed Elyounoussi | Tiền vệ | Norway |
| 12 | Thapelo Maseko | Tiền vệ | South Africa |
| 13 | Rodrigo Huescas | Hậu vệ | Mexico |
| 14 | Andreas Cornelius | Tiền đạo | Denmark |
| 15 | Marcos López | Hậu vệ | Peru |
| 16 | Robert | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Kenay Myrie | Hậu vệ | Costa Rica |
| 20 | Junnosuke Suzuki | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Mads Emil Madsen | Tiền vệ | Denmark |
| 22 | Sean Fetterlein | Tiền vệ | Denmark |
| 24 | Birger Meling | Hậu vệ | Norway |
| 27 | Thomas Delaney | Tiền vệ | Denmark |
| 28 | Hunor Németh | Tiền vệ | Hungary |
| 31 | Rúnar Alex Rúnarsson | Thủ môn | Iceland |
| 33 | Alex Král | Tiền vệ | Czechia |
| 34 | Marvin Nasnas | Tiền vệ | Denmark |
| 36 | William Clem | Tiền vệ | Denmark |
| 39 | Viktor Bjarki Dadason | Tiền đạo | Iceland |
| 40 | Henrik Haraldsen | Hậu vệ | Norway |
| 44 | Geovanni Vianney | Tiền đạo | Cameroon |
| 45 | Gunnar Orri Olsen | Tiền đạo | Iceland |
| 51 | Tobias Breum-Harild | Thủ môn | Denmark |