
Mohamed Elyounoussi
Tiền vệ ·
FC København
Câu chuyện sự nghiệp Mohamed Elyounoussi qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Mohamed Elyounoussi bắt đầu từ mùa 2011 cùng Sarpsborg 08, năm anh tròn 17 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2011, lúc anh gia nhập Sarpsborg 08, năm anh bước sang tuổi 17. Quãng ở Sarpsborg 08 được ghi bằng 8 bàn qua 37 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2011 đến 2013. Ở mùa 2011 tại VĐQG Na Uy, anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Anh cập bến Southampton ngày 01/07/2018 từ Basel theo mức phí 18 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn và 6 kiến tạo qua 112 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 124 bàn cùng 58 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 525 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Đan Mạch trong màu áo FC København, khi anh có 7 bàn và 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại FC København bắt đầu ngày 27/07/2023, khi anh đến từ Southampton theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch, anh ghi 6 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 143 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 41 bàn cùng 31 kiến tạo trong màu áo FC København. Trong đội hình FC København, anh khoác áo số 10, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Sự nghiệp Mohamed Elyounoussi theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Mohamed Elyounoussi ghi 124 bàn qua 525 lần có tên trong danh sách thi đấu. 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC København. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Basel | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 0 | 9 | 6 | — |
| Basel | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 591 | 4 | 1 | 7,23 |
| Celtic | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 403 | 1 | 1 | 6,58 |
| Celtic | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 374 | 3 | 1 | 7,34 |
| Celtic | 20/21 | VĐQG Scotland | 36 | 1797 | 10 | 4 | 6,94 |
| Celtic | 19/20 | VĐQG Scotland | 14 | 608 | 4 | 2 | 7,18 |
| Southampton | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2186 | 1 | 1 | 6,64 |
| Southampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2059 | 4 | 2 | 6,68 |
| Southampton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 790 | 0 | 0 | 6,75 |
| FC København | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1049 | 2 | 4 | 7,30 |
| FC København | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1006 | 3 | 0 | 7,19 |
| Celtic | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 1 | 7,60 |
| Basel | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 640 | 2 | 1 | 7,07 |
| Basel | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 168 | 0 | 0 | 6,87 |
| Molde FK | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 3 | 0 | — |
| FC København | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 2234 | 10 | 5 | 7,37 |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 27 | 2005 | 8 | 7 | 7,43 |
| FC København | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 2426 | 7 | 9 | 7,18 |
| FC København | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 9 | 703 | 6 | 2 | 7,65 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 1173 | 2 | 1 | 7,03 |
| FC København | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 516 | 3 | 3 | 7,35 |
| FC København | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 381 | 3 | 0 | 7,32 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 809 | 3 | 1 | 7,14 |
| Norway | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 90 | 0 | 0 | — |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 265 | 1 | 0 | 7,30 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 404 | 0 | 1 | 6,67 |
| Norway | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 156 | 0 | 0 | 6,60 |
| Norway | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Norway | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 62 | 0 | 0 | 7,10 |
| Southampton | 18/19 | FA Cup | 2 | 191 | 0 | 0 | 6,60 |
| Southampton | 21/22 | FA Cup | 3 | 131 | 1 | 0 | 6,75 |
| Southampton | 22/23 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sarpsborg 08 | 2011 | VĐQG Na Uy | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sarpsborg 08 | 2013 | VĐQG Na Uy | 32 | 0 | 8 | 0 | — |
| Molde FK | 2014 | VĐQG Na Uy | 30 | 89 | 13 | 2 | 7,20 |
| Molde FK | 2015 | VĐQG Na Uy | 28 | 535 | 12 | 1 | 7,19 |
| Molde FK | 2016 | VĐQG Na Uy | 12 | 1002 | 5 | 1 | 7,28 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 3 | 2 | 10,00 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 6 | 203 | 0 | 1 | 7,15 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Mohamed Elyounoussi là ai?
Mohamed Elyounoussi thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Na Uy của FC København. Số áo của anh tại FC København là 10. Hợp đồng với FC København được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 4/8/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- FC København
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Mohamed Elyounoussi đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 32, Mohamed Elyounoussi là tiền vệ trong danh sách đăng ký của FC København. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Đan Mạch. Dữ liệu ghi nhận anh đến FC København ngày 27/07/2023.
- Câu lạc bộ
- FC København
- Giải đấu
- VĐQG Đan Mạch
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 27/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Mohamed Elyounoussi thi đấu ra sao mùa 26/27?
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch mang về cho Mohamed Elyounoussi 6 bàn sau 613 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,77.
- 7 Trận
- 613 Phút
- 6 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,96 xG
- 1,15 xA
- 23 Sút
- 22 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,77 Điểm trung bình
Mohamed Elyounoussi qua những trận gần nhất
Dữ liệu 4 lần ra sân gần nhất ghi nhận Mohamed Elyounoussi thi đấu 343 phút, trung bình 86 phút mỗi trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 2 bàn và 2 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | AC Horsens | 2–0 | 73 | 0/0 | 7,0 |
| 06-09 | Odense Boldklub | 0–5 | Không vào sân | — | — |
| 03-09 | FC Nordsjælland | 2–0 | 90 | 0/1 | 8,3 |
| 31-08 | Sønderjyske Fodbold | 3–1 | 90 | 2/1 | 9,7 |
| 23-08 | Viborg FF | 4–0 | 90 | 0/0 | 6,1 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Mohamed Elyounoussi
Dữ liệu chuyển nhượng của Mohamed Elyounoussi gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 4,1 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | — | Sarpsborg 08 | Không công bố |
| 15/3/2014 | Sarpsborg 08 | Molde FK | Không công bố |
| 6/7/2016 | Molde FK | Basel | 3,2 triệu EUR |
| 1/7/2018 | Basel | Southampton | 18 triệu EUR |
| 30/8/2019 | Southampton | Celtic | Không công bố |
| 31/5/2021 | Celtic | Southampton | Không công bố |
| 27/7/2023 | Southampton | FC København | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Mohamed Elyounoussi
- Mohamed Elyounoussi đang khoác áo đội bóng nào?
- Mohamed Elyounoussi hiện khoác áo FC København, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mohamed Elyounoussi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mohamed Elyounoussi 32 tuổi (sinh ngày 04/08/1994), cao 176 cm.
- Mohamed Elyounoussi có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch ghi nhận Mohamed Elyounoussi có 6 bàn qua 7 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch · Lịch thi đấu FC København
Cập nhật lần cuối: 17:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.