FK Austria Wien
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo
FK Austria Wien đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FK Austria Wien mùa 26/27
FK Austria Wien đang ở nhóm đua trụ hạng với 7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
FK Austria Wien hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FK Austria Wien nằm giữa Grazer AK 1902 và Wolfsberger AC. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
FK Austria Wien thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FK Austria Wien hoà Grazer AK 1902 2-2 trên sân khách và thắng SC Austria Lustenau 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của FK Austria Wien
FK Austria Wien ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FK Austria Wien
Trên hàng công FK Austria Wien, Julian Hettwer là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Sân nhà và giải đấu của FK Austria Wien
FK Austria Wien góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Austria Wien. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
FK Austria Wien tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước FK Austria Wien mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Trận kế tiếp của FK Austria Wien
FK Austria Wien sẽ tiếp SK Sturm Graz vào ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samuel Sahin-Radlinger | Thủ môn | Austria |
| 3 | Buhari Ibrahim | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Valentin Toifl | Hậu vệ | Austria |
| 4 | Jonas Feddersen | Hậu vệ | Germany |
| 5 | Valentino Müller | Tiền vệ | Austria |
| 6 | Philipp Maybach | Tiền vệ | Austria |
| 7 | Vasilije Markovic | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Hasan Deshishku | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Noah Botic | Tiền đạo | Australia |
| 10 | Sanel Saljic | Tiền đạo | Austria |
| 11 | Manprit Sarkaria | Tiền đạo | Austria |
| 13 | Lukas Wedl | Thủ môn | Austria |
| 14 | Kelvin Boateng | Tiền đạo | Uganda |
| 15 | Aleksandar Dragović | Hậu vệ | Austria |
| 16 | Lee Kang-hee | Tiền vệ | South Korea |
| 17 | Lee Tae-seok | Tiền vệ | South Korea |
| 19 | Johannes Eggestein | Tiền đạo | Germany |
| 20 | Julian Hettwer | Tiền đạo | Germany |
| 21 | Matteo Schablas | Hậu vệ | Austria |
| 22 | Florian Wustinger | Tiền vệ | Austria |
| 26 | Reinhold Ranftl | Tiền vệ | Austria |
| 28 | Philipp Wiesinger | Hậu vệ | Austria |
| 30 | Manfred Fischer | Tiền vệ | Austria |
| 32 | Kenan Jusic | Thủ môn | Austria |
| 33 | Marijan Österreicher | Tiền vệ | Austria |
| 34 | Romeo Mörth | Tiền vệ | Austria |
| 40 | Daniel Nnodim | Hậu vệ | Germany |
| 46 | Johannes Handl | Hậu vệ | Austria |
| 47 | Abdoulaye Kante | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 99 | Mirko Kos | Thủ môn | Austria |