Bảng xếp hạng VĐQG Áo
Trang này cho bạn toàn cảnh cuộc đua ở VĐQG Áo: ai đang dẫn, ai đang hụt hơi, khoảng cách giữa các nhóm là bao nhiêu. Cuộc đua VĐQG Áo sau 7 vòng: SK Rapid Wien 18 điểm, Red Bull Salzburg 17 điểm. Mùa giải đi được chừng 7 vòng với 12 đội tham dự. Tính cả mùa, mỗi trận VĐQG Áo có 3,1 bàn; giải thuộc nhóm nổ bàn, vạch tài xỉu vì thế thường mở cao hơn mặt bằng chung. Cách chia điểm này ép nhóm dẫn đầu phải đá lại từ khoảng cách hẹp, khiến lợi thế tích cóp ở giai đoạn đầu không còn nguyên giá trị. Thứ hạng chỉ là phần nổi — kéo xuống xem lịch và kết quả để thấy xu hướng thật.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Áo
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5 (chia nhóm và chia đôi điểm sau vòng 22)
- Số đội
- 12
- Đang dẫn đầu
- SK Rapid Wien
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Áo
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 6 | 0 | 1 | +14 | 18 | WWLWW |
| 2 | | 7 | 5 | 2 | 0 | +14 | 17 | WDWWW |
| 3 | | 7 | 5 | 1 | 1 | +12 | 16 | DLWWW |
| 4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | LWLDW |
| 5 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | WDLWL |
| 6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | DDWWL |
| 7 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | LDWWL |
| 8 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | WLLDW |
| 9 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -10 | 8 | DWDLL |
| 10 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | DWLLW |
| 11 | | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | LLLDL |
| 12 | | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | LLLLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Áo
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Christoph Lang | LASK | 5 | 7 |
| 2 | Dominik Weixelbraun | SC Austria Lustenau | 4 | 7 |
| 3 | Giacomo Vrioni | Wolfsberger AC | 4 | 5 |
| 4 | Karim Konaté | Red Bull Salzburg | 4 | 7 |
| 5 | Samuel Adeniran | LASK | 4 | 4 |
| 6 | Tonni Adamsen | SK Rapid Wien | 4 | 7 |
| 7 | Alexander Hofleitner | Grazer AK 1902 | 3 | 7 |
| 8 | Antonio Verinac | SC Austria Lustenau | 3 | 7 |
| 9 | Ercan Kara | SK Rapid Wien | 3 | 7 |
| 10 | Haris Tabaković | Red Bull Salzburg | 3 | 7 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Áo
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Simon Seidl | SK Sturm Graz | 5 | 7 |
| 2 | Donis Avdijaj | Wolfsberger AC | 4 | 7 |
| 3 | Ante Bajić | SV Ried | 3 | 7 |
| 4 | Bartosz Mazurek | Red Bull Salzburg | 3 | 7 |
| 5 | Moses Usor | LASK | 3 | 7 |
| 6 | Abubakr Barry | Red Bull Salzburg | 2 | 7 |
| 7 | Antonio Verinac | SC Austria Lustenau | 2 | 7 |
| 8 | Benjamin Böckle | SCR Altach | 2 | 7 |
| 9 | Christian Lichtenberger | Grazer AK 1902 | 2 | 7 |
| 10 | Danilo Soares | SC Austria Lustenau | 2 | 7 |
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 11/10
VĐQG Áo
CN, 18/10
VĐQG Áo
Thứ 7, 24/10
VĐQG Áo
CN, 25/10
VĐQG Áo
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Áo
CN, 13/09
VĐQG Áo
CN, 30/08
VĐQG Áo
CN, 16/08
VĐQG Áo
CN, 09/08
VĐQG Áo
CN, 02/08
VĐQG Áo
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Áo được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Áo?
SK Rapid Wien đang đứng đầu VĐQG Áo với 18 điểm sau 7 trận, hiệu số +14. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Áo xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 12 đội của VĐQG Áo xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.